DANH MỤC CÁC ĐỀ TÀI DỰ ÁN CRES THỰC HIỆN TRONG NƯỚC TỪ NĂM 1985- NAY
| Tên nhiệm vụ | Cấp quản lý | Mã số | Chủ nhiệm NV | Thời gian bắt đầu | Thời gian kết thúc |
|---|---|---|---|---|---|
| Nghiên cứu công nghệ và xây dựng mô hình xử lý kết hợp thu hồi niken và một số kim loại có giá trị trong nước thải công nghiệp mạ điện trên cơ sở kỹ thuật tạo hạt tầng sôi | Cấp Quốc gia KC06 | KC.06.10/21-30 | TS. Lê Văn Giang | 2025 | 2028 |
| Nghiên cứu bất bình đẳng không gian trong phát triển đô thị Hạ Long (Quảng Ninh) phục vụ quy hoạch và quản lí đô thị bền vững | ĐHQGHN | QG24.53 | Ths. Đặng Thị Hương Giang | 2025 | 2027 |
| Hợp đồng tư vấn lập hồ sơ xin cấp giấy phép môi trường số 2006/GPMT/2024 ký ngày 20 tháng 06 năm 2024 Công ty Cổ Phần Hồ Toản với Viện Tài nguyên và Môi trường | Công ty Cổ Phần Hồ Toản | PGS.TS Lưu Thế Anh | 2024 | 2024 | |
| Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường cho Dự án Khu du lịch sinh thái Tam Đảo 2 – Bến Tắm – Thác 75 | Công ty TNHH Mặt trời – Tam Đảo | PGS.TS Lưu Thế Anh | 2022 | 2024 | |
| Nghiên cứu đề xuất ứng dụng DVHST vào chính sách môi trường tại Việt Nam: Trường hợp KBT sông Thanh, rừng dừa nước Cẩm Thanh và Cù Lao Chàm | Quỹ NAFOSTED | TS. Nghiêm Phương Tuyến | 2020 | 2024 | |
| Tăng cường năng lực đào tạo trong bối cảnh toàn cầu hóa giáo dục tại Viện Tài nguyên và Môi trường, Đại học quốc gia Hà Nội | ĐHQGHN | TS. Đỗ Quang Trung/ TS. Vũ Văn Tâm | 2023 | 2023 | |
| Ứng dụng công nghệ siêu hấp thụ CDI xử lý nước sinh hoạt cho một số trường học trên địa bàn tỉnh Nam Định | Cấp tỉnh Nam Định | PGS.TS Lưu Thế Anh | 2023 | 2025 | |
| Nghiên cứu công nghệ thu hồi ni tơ và phốt pho trong nước thải trang trại chăn nuôi lợn bằng kỹ thuật tạo hạt struvite tầng sôi để sản xuất phân hữu cơ | Cấp TP Hà Nội | CT05/03-2023-3 | TS. Lê Văn Giang | 2023 | 2025 |
| Ứng dụng công nghệ khử ion điện dung (CDI) xử lý nước uống tại một số trường học trên địa bàn tỉnh Phú Thọ | Cấp tỉnh Phú Thọ | PGS.TS Lưu Thế Anh | 2023 | Jan-25 | |
| Xây dựng chiến lược tích hợp trong lập quy hoạch tỉnh Bình Dương thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến 2050 | Viện Quy hoạch đô thị và nông thôn Quốc gia | PGS.TS Lưu Thế Anh | 2022 | 2024 | |
| Ứng dụng công nghệ số trong công tác đào tạo tại Viện Tài nguyên và Môi trường, Đại học Quốc gia Hà Nội | ĐHQGHN | QĐ số 1305 ngày 2/4/2024 | PGS.TS. Bùi Ngọc Quý | 2024 | 31/12/24 |
| Đánh giá hiện trạng bảo tồn, phân bố của các loài thú mặt đất và xác định khu vực ưu tiên bảo vệ cho loài Mang Roosevelt tại khu Bảo tồn thiên nhiên Xuân Liên | ĐHQGHN | QG.22.72 | PGS.TS Lê Đức Minh | 2022 | |
| Nghiên cứu công nghệ tạo hạt tầng sôi thu hồi Niken và Sắt trong bùn thải từ quá trình xử lý nước thải mạ Niken | ĐHQGHN | QG.23.78 | PGS.TS Lưu Thế Anh | 1/1/24 | 31/12/25 |
| Nghiên cứu thu hồi lithium (Li) trong nước thải tổng hợp khai khoáng mỏ lithium bằng công nghệ tiên tiến tạo hạt đồng nhất tầng sôi | ĐHQGHN | QG.23.53 | TS. Lê Văn Giang | 1/4/23 | 1/5/25 |
| Xây dựng nhãn hiệu chứng nhận Vịt cổ xanh tỉnh Lạng Sơn | Cấp tỉnh Lạng Sơn | TS. Vũ Văn Tâm | 2023-2025 | 2025 | |
| Xây dựng cơ sở dữ liệu về phân loại học, phân bố của một số loài động vật có xương sống trên cạn đặc hữu, nguy cấp, quý hiếm ở Việt Nam phục vụ nghiên cứu khoa học và công tác bảo tồn | Cấp Quốc gia (chương trình 562) | ĐTĐL.CN-64/19 | PGS.TS Lê Đức Minh (thay Nguyễn Văn Thành) | 2019-2022 T12.2019-T11.2022 | |
| Tư vấn thành lập Trung tâm Nghiên cứu phát triển của nhà máy lọc Hóa dầu Bình Sơn | Công ty lọc hóa dầu Bình Sơn | PGS.TS Lưu Thế Anh | 2023 | 2023 | |
| Tư vấn lập Quy hoạch thủ đô Hà Nội thời kỳ 2021-2030 tầm nhìn 2050 | Viện Nghiên cứu Phát triển Kinh tế - Xã hộ Hà Nội | Lưu Thế Anh | 2023 | 2024 | |
| Xây dựng chỉ dẫn địa lý "Lạng Sơn" cho quả Na | Cấp tỉnh Lạng Sơn | Lưu Thế Anh | 2022 | 2024 | |
| Nghiên cứu một số đặc điểm sinh học, sinh thái loài Móng tay (Solen strictus) ở Vườn Quốc gia Xuân Thủy phục vụ bảo tồn và khai thác bền vững | Cấp tỉnh Nam Định | Hoàng Văn Thắng | 2021-2023 | ||
| Nghiên cứu hoàn thiện quy trình Công nghệ siêu hấp thụ (CDI) ứng dụng trong xử lý nước sinh hoạt | Cấp ĐHQGHN | Lưu Thế Anh | 2021-2023 | ||
| Nghiên cứu đánh giá khả năng hấp phụ phốt pho và đề xuất giải pháp nâng cao hiệu lực phân lân trong trong canh tác lúa vùng ĐBSH | Cấp ĐHQGHN | Đào Minh Trường | 2021-2023 | ||
| Nghiên cứu sàng lọc vi khuẩn nội sinh thực vật có khả năng oxy hóa amoni nhằm định hướng ứng dụng trong công nghệ bãi lọc sinh học | Cấp ĐHQGHN | Đỗ Quang Trung | 2021-2023 | ||
| Nghiên cứu kiểm soát nấm gây bệnh thối đầu cành (Alternaria sp.) trên cây thanh long (Hylocereus undatus) bằng vi khuẩn nội sinh | Cấp Viện Hàn lâm KHCNVN | Đỗ Quang Trung | 2020-2022 | ||
| Nghiên cứu, đánh giá, xác định sức tải du lịch khu di sản thiên nhiên thế giới vịnh Hạ Long phục vụ quản lý và phát triển du lịch bền vững | Cấp tỉnh Quảng Ninh | Lưu Thế Anh | 2020-2022 | ||
| Nghiên cứu hoàn thiện quy trình sản xuất probiotic - đa enzyme và ứng dụng bổ sung trong thức ăn nuôi trồng thủy sản, xử lý môi trường nuôi nhằm tăng hiệu quả kinh tế và đảm bảo tính bền vững tại tỉnh Nam Định | Cấp tỉnh Nam Định | Lưu Thế Anh | 2021-2022 | ||
| Đánh giá thực trạng nhiễm bẩn chất thải nhựa ở một số loài thủy hải sản nuôi trồng vùng ven biển Bắc Bộ. | Cấp ĐHQGHN | Hà Thị Thu Huế | 2020-2022 | ||
| Nghiên cứu đánh giá dịch vụ hệ sinh thái phục vụ phát triển bền vững tại khu bảo tồn thiên nhiên Cham Chu, tỉnh Tuyên Quang. | Cấp ĐHQGHN | Võ Thanh Sơn | 2020-2022 | ||
| Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường cho dự án Tái thả động vật hoang dã về dãy Trường Sơn tại VQG Bạch Mã | Lưu Thế Anh | 2021-2022 | |||
| Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường cho dự án Trung tâm cứu hộ gấu Việt Nam cơ sở II tại VQG Bạch Mã | Lưu Thế Anh | 2021 | |||
| Điều tra, thống kê định kỳ các HST, các loài động vật, thực vật đặc hữu có giá trị khoa học, kinh tế hoặc đang có nguy cơ tuyệt chủng tại đầm Đề Gi | Cấp tỉnh | Hoàng Văn Thắng | 2020-2022 | ||
| Đánh giá dịch vụ hệ sinh thái rừng ngập mặn tỉnh Bến Tre và Nam Định, đề xuất các giải pháp quản lý và sử dụng bền vững | Cấp ĐHQGHN | Hoàng Văn Thắng | 2019-2022 | ||
| Nghiên cứu xây dựng chỉ dẫn địa lý cho miến dọng riềng đỏ tại tỉnh Bắc Kan | Cấp Quốc gia | Nguyễn Hiệu | 2021 | ||
| Nghiên cứu xây dựng bộ tiêu chí và quy trình giám sát, đánh giá hiệu quả quản lý cho KDTSQ của Việt Nam | Cấp Quốc gia | Võ Thanh Sơn | 2016-2019 | ||
| Nghiên cứu ứng dụng các giải pháp công nghệ phù hợp nhằm kiểm soát và giảm thiểu ô nhiễm môi trường phục vụ xây dựng nông thôn mới vùng ĐBSH | Cấp Quốc gia | Hoàng Văn Thắng | 2016-2018 | ||
| Khai thác lợi ích từ hệ thống rừng ngập mặn bền vững | Đề tài Nafosted | Lê Thị Vân Huệ | 2018-2020 | ||
| Nghiên cứu đề xuất giải pháp đổi mới đào tạo tiến sĩ tại Viện Tài nguyên và Môi trường, Đại học Quốc gia Hà Nội. Mã số: QMT-18.02 | Đề tài cơ sở | Ngô Ngọc Dung | 2018-2019 | ||
| Nghiên cứu đề xuất giải pháp gắn kết nghiên cứu khoa học và đào tạo tiến sĩ tại Viện Tài nguyên và Môi trường, Đại học Quốc gia Hà Nội. Mã số: QMT-18.01 | Đề tài cơ sở | Hà Thị Thu Huế | 2018-2019 | ||
| Nghiên cứu và đề xuất xây dựng cơ sở dữ liệu phục vụ cho nghiên cứu khoa học và đào tạo tại Viện Tài nguyên và Môi trường. Mã số QMT.17.03 | Đề tài cơ sở | Hoàng Hải Dương | 2017-2018 | ||
| Nghiên cứu thực trạng buôn bán động vật hoang dã tại vùng đệm Vườn Quốc gia Pù Mát: Nghiên cứu điển hình tại thôn Cao Vều, xã Phúc Sơn, huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An. Mã số QMT.17.02 | Đề tài cơ sở | Lê Trọng Toán | 2017-2018 | ||
| Nghiên cứu, đánh giá hiện trạng và đề xuất giải pháp quản lý, bảo tồn đa dạng sinh học Hồ Tây, Thành phố Hà Nội /QG.15.20 | Cấp ĐHQG | Hoàng Văn Thắng | 2015-2017 | ||
| Nghiên cứu, đề xuất sử dụng các giá trị văn hóa đất ngập nước nhằm bảo tồn và sử dụng khôn khéo Khu bảo tồn đất ngập nước Vân Long, Ninh Bình | Đề tài cơ sở | Bùi Thị Hà Ly | 2015-2016 | ||
| Vai trò của các bên liên quan trong bảo tồn đa dạng sinh học tại Vườn quốc gia Bái Tử Long, Quảng Ninh | Đề tài cơ sở | Hà Thị Thu Huế | 2015-2016 | ||
| Đánh giá giá trị kinh tế của các dịch vụ hệ sinh thái đất ngập nước ven biển khu vực Vườn quốc gia Bái Tử Long, tỉnh Quảng Ninh | Đề tài cơ sở | Đặng Anh Tuấn | 2015-2016 | ||
| Nghiên cứu thực trạng và đề xuất một số giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả thực hiện chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng tại xã Mường Nhé, huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên” | Đề tài cơ sở | Đào Minh Trường | 2015-2016 | ||
| Nghiên cứu ứng dụng các giải pháp khoa học và công nghệ phù hợp nhằm kiểm soát và giảm thiểu ô nhiễm MT phục vụ xây dựng nông thôn mới đồng bằng sông Hồng (đề tài nông thôn mới) | VP chương trình KHCN phục vụ xây dựng NTM giai đoạn 011-2015, Cấp nhà nước | Hoàng Văn Thắng | 2015-2016 | ||
| Vai trò giới trong sử dụng bền vững hệ sinh thái dừa nước xã Cẩm Thanh, Thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam | Đề tài cơ sở | Trần Thu Phương | 2013-2014 | ||
| Nghiên cứu đề xuất mô hình quản lý và sử dụng bền vững tài nguyên đất ngập nước cửa sông Ba Chẽ, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh | Đề tài cơ sở | Phạm Việt Hùng | 2013-2014 | ||
| Nghiên cứu đề xuất mô hình du lịch sinh thái dựa vào cộng đồng tại xã Cẩm Thanh, Thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam | Đề tài cơ sở | Lê Hương Giang | 2013-2014 | ||
| Điều tra hiện trạng quần thể và phân bố của các loài Mang (Muntiacus) ở Khu bảo tồn thiên nhiên Xuân Liên, tỉnh Thanh hóa. | Đề tài cơ sở | Nguyễn Mạnh Hà | 2013-2014 | ||
| Đáng giá giá trị sử dụng trực tiếp các vùng đất ngập nước, trường hợp nghiên cứu tại Vườn Quốc gia Xuân Thủy | Đề tài cơ sở | Đặng Anh Tuấn | 2012-2013 | ||
| Nghiên cứu hiện trạng kinh tế hộ và đề xuất giải pháp sinh kế bền vững tại xã Cao Sơn, huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình | Đề tài cơ sở | Lê Trọng Toán | 2012-2013 | ||
| Nghiên cứu công nghệ xử lý thân thiện với môi trường trên cơ sở hệ thống bãi lọc cây trồng (constructed wetland) và khảo sát khả năng ứng dụng vào xử lý nước thải ngành chế biến thủy sản tại Việt Nam | Nghị định thư TBN-VN | Lê Anh Tuấn | 2011-2013 | ||
| Nghiên cứu quá trình phát triển mạng lưới thị trường hàng nông sản tại huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình | Đề tài cơ sở | Đào Minh Trường | 2011-2012 | ||
| Sử dụng phương pháp sinh học phân tử để nghiên cứu các loài đặc hữu trong nhóm mang tại Việt Nam | Đề tài cơ sở | Lê Đức Minh | 2011-2012 | ||
| Đánh giá công tác tổ chức quản lý trong các hoạt động thích ứng với biến đổi khí hậu ở huyện Kiến Xương, Thái Bình | Đề tài cơ sở | Vũ Thị Diệu Hương | 2011-2012 | ||
| Tìm hiểu các yếu tố kinh tế-xã hội tác động đến khả năng thích ứng với biến đổi khí hậu của hộ gia đình tại huyện Chương Mỹ, Hà Nội | Đề tài cơ sở | Nghiêm Phương Tuyến | 2011-2012 | ||
| Tìm hiểu vai trò của cộng đồng trong việc thích ứng với biến đổi khí hậu tại huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình - Trường hợp nghiên cứu tại xã Quốc Tuấn và Trà Giang | Đề tài cơ sở | Lê Thị Vân Huệ | 2011-2012 | ||
| Đất ngập nước trong quá trình phát triển kinh tế xã hội của thành phố Hà Nội | ĐHQGHN | Hoàng Văn Thắng | 2010-2011 | ||
| Khảo sát hiện trạng quản lý và sử dụng than bùn, đất than bùn nhằm đề xuất hướng giải pháp sử dụng khôn khéo: trường hợp ở xã Quảng Phương huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình | Đề tài cơ sở | Hàn Tuyết Mai | 2010-2011 | ||
| Nghiên cứu và so sánh khả năng hấp thụ năng lượng sóng của rừng ngập mặn trồng tại Nam Định và Thái Bình | Đề tài cơ sở | Nguyễn Thị Kim Cúc | 2010-2011 | ||
| Nghiên cứu vai trò, vị trí của lâm sản ngoài gỗ trong quy hoạch, kế hoạch và thực tiễn phát triển kinh tế-xã hội huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình: trường hợp nghiên cứu tại xã Kim Hóa | Đề tài cơ sở | Võ Thanh Giang | 2010-2011 | ||
| Tìm hiểu khả năng thích ứng với biến đổi khí hậu tại vùng đồng bằng sông Hồng. Trường hợp nghiên cứu tại huyện Chương Mỹ, Hà Nội | Đề tài cơ sở | Phạm Việt Hùng | 2010- 2011 | ||
| Quản lý đất ngập nước Hà Nội theo hướng phát triển bền vững | Đề tài cơ sở | Vũ Minh Hoa | 2009-2010 | ||
| Nghiên cứu đánh giá các giải pháp về thể chế, chính sách đối với việc sử dụng và quản lý bền vững đất ngập nước Hà Nội | Đề tài cơ sở | Đặng Anh Tuấn | 2009-2010 | ||
| Mối liên hệ giữa các khía cạnh văn hóa với việc quản lý bảo tồn và sử dụng khôn khéo đất ngập nước Hà Nội | Đề tài cơ sở | Trương Thị Thanh Huyền | 2009-2010 | ||
| Vai trò của phụ nữ trong sử dụng và quản lý đất ngập nước Hà Nội: Trường hợp của phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai | Đề tài cơ sở | Trần Thu Phương | 2009-2010 | ||
| Nghiên cứu về quá trình ra quyết định liên quan đến phát triển nuôi cá lồng và bảo tồn di sản thiên nhiên ở vịnh Hạ Long | Đề tài cơ sở | Trần Chí Trung | 2009-2010 | ||
| Điều tra, đánh giá hiện trạng và bảo tồn hai loài bò tót (Bos gaurus) và Sao la (Pseudoryx nghetinhensis) ở Khu Bảo tồn Thiên nhiên Bắc Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị | Đề tài cơ sở | Nguyễn Mạnh Hà | 2009-2010 | ||
| Vai trò của nam và nữ trong quản lí nước tại địa phương: trường hợp nghiên cứu tại thôn Đào Xá, xã Phong Khê, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh | Đề tài cơ sở | Phạm Tường Vi | 2009-2010 | ||
| Quy hoạch chi tiết khu bảo tồn thủy sản cấp quốc gia khu vực cửa sông Hồng đến năm 2020 | Đề tài cấp bộ | Hoàng Văn Thắng | 2009-2010 | ||
| Điều tra đa dạng sinh học và tình trạng bảo tồn của khu hệ dơi tại Vườn Quốc gia Pù Mát | ĐHQGHN/TT NC Hỗ trợ châu Á | Lê Đức Minh | 2009-2010 | ||
| Điều tra khảo sát các hệ sinh thái đặc thù đang bị suy thoái của Việt Nam và đề xuất giải pháp phục hồi, áp dụng thử nghiệm tại 1 vùng quan trọng. | Đề tài cấp bộ | Hoàng Văn Thắng | 2008-2010 | ||
| Triển khai áp dụng và hoàn thiện mô hình quản lý tài nguyên thiên nhiên dựa vào cộng đồng phục vụ phát triển bền vững vùng cửa sông ven biển xã Đông Hải, huyện Tiên Yên và xã Đại Bình, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh | Nhiệm vụ môi trường ĐHQGHN | Hoàng Văn Thắng | 2008-2010 | ||
| Nghiên cứu xây dựng mô hình canh tác bền vững tại vùng đệm Khu Bảo tồn Thiên nhiên ĐăKrông, tỉnh Quảng Trị | Nhiệm vụ môi trường ĐHQGHN | Lê Thị Vân Huệ | 2007-2009 | ||
| Triển khai thử nghiệm mô hình phục hồi hệ sinh thái rừng ngập mặn Khu Bảo tồn Thiên nhiên Tiền Hải, Thái Bình. | ĐHQGHN | Lê Diên Dực | 2006-2007 | ||
| Nghiên cứu đề xuất mô hình quản lý tổng hợp tài nguyên thiên nhiên dựa vào cộng đồng phục vụ phát triển bền vững ở một số xã vùng cửa sông Tiên Yên, Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh. | ĐHQGHN | Hoàng Văn Thắng | 2006-2007 | ||
| Quản lý tổng hợp tài nguyên thiên nhiên dựa vào cộng đồng phục vụ phát triển bền vững vùng sâu, vùng biên giới huyện ĐaKrông và Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị. | ĐHQGHN | Phạm Bình Quyền | 2004-2005 | ||
| Nghiên cứu cách tiếp cận quản lý dựa trên hệ sinh thái (lấy Khu Bảo tồn Thiên nhiên Na Hang làm ví dụ). | ĐHQGHN | Trương Quang Học và Võ Thanh Sơn | 2002-2003 | ||
| Chương trình quốc gia về Bảo vệ môi trường và phòng chống thiên tai (KC.08) | Cấp Nhà nước | Trương Quang Học, Nguyễn Văn Cư | 2001-2005 | ||
| Nghiên cứu các vấn đề kinh tế - xã hội và môi trường tại vùng sinh thái đặc thù Quảng Bình – Quảng Trị – KC.0807. | Cấp Nhà nước | Trương Quang Học | 2001-2003 | ||
| Nghiên cứu kỹ thuật giảm thiểu ô nhiễm môi trường trong nông nghiệp (KT-02-07) | Cấp Nhà nước | Phạm Bình Quyền | 1990-1995 | ||
| Điều tra hệ động vật ở đồng bằng sông Cửu Long | Cấp Nhà nước | Lê Diên Dực | 1986-1990 | ||
| Xây dựng hệ sinh thái có năng xuất cao ở vùng Trung du Việt Nam (52-Đ-01) | Cấp Nhà nước | Lê Trọng Cúc | 1986-1990 | ||
| Chương trình quốc gia về Bảo vệ môi trường (52-Đ) | Cấp nhà nước | Võ Quý, Lê Thạc Cán, Lê Trọng Cúc, Phạm Bình Quyền | 1986-1990 | ||
| Xác định cấu trúc và năng suất sinh học và đề xuất biện pháp bảo vệ rừng ngập mặn (52-02-01-03) | Cấp Nhà nước | Phan Nguyên Hồng | 1981-1985 | ||
| Xác định các loại động thực vật quý hiếm ở Tây nguyên, đồng bằng sông Mê Kông và biện pháp bảo vệ, phục hồi (52-02-01-02) | Cấp Nhà nước | Võ Quý | 1981-1985 | ||
| Chương trình quốc gia về Bảo vệ, phục hồi và sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên và môi trường (52-02) | Cấp Nhà nước | Nguyễn Đình Tứ, Võ Quý, Lê Trọng Cúc | 1981-1985 | ||
| Đề xuất các giải pháp công nghệ trong việc thu gom và xử lý chất thải rắn ở khu vực nông thôn huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định. Mã số QMT.17.04 | Đề tài cơ sở | Triệu Thị Thu Thủy | 2017 | ||
| Nghiên cứu đề xuất các biện pháp quản lý nhằm thích ứng với biến đổi khí hậu dựa vào hệ sinh thái: Nghiên cứu điển hình tại rừng ngập mặn Kim Sơn, Ninh Bình Mã số QMT.17.01 | Đề tài cơ sở | Bùi Thị Hà Ly | 2017 | ||
| Đánh giá tác động kinh tế - xã hội của việc phục hồi RNM do dự án Chữ thập đỏ Đan Mạch tài trợ tại Giao Lạc, Nam Định | Đề tài cơ sở | Vũ Thục Hiền | 2008 | ||
| Nghiên cứu ảnh hưởng của chế độ che sáng đến sinh trưởng của cây bần không cánh (Soneratia apetala) ở giai đoạn gieo ươm | Đề tài cơ sở | Nguyễn Kim Cúc | 2008 | ||
| Phân tích, đánh giá chính sách giao đất rừng và rừng tại xã Hướng Phùng, huyện Hướng Hoá, tỉnh Quảng Trị | Đề tài cơ sở | Võ Thanh Sơn | 2008 | ||
| Đánh giá hiện trạng tài nguyên rừng và đất rừng xã Hướng Phùng, huyện Hướng Hoá, tỉnh Quảng Trị | Đề tài cơ sở | Lê Duy Hưng | 2008 | ||
| Tìm hiểu nhận thức của người dân và chính quyền địa phương về bảo vệ môi trường tại huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị | Đề tài cơ sở | Trần Chí Trung | 2008 | ||
| Đánh giá hiện trạng sử dụng đất ven biển của xã Hải Lạng, huyện Tiên Yên, Quảng Ninh | Đề tài cơ sở | Phạm Việt Hùng | 2008 | ||
| Bước đầu nghiên cứu về việc khai thác và sử dụng các sản phẩm ở nương bỏ hoá của người Vân Kiều, xã Hướng Phùng, huyện Hướng Hoá, tỉnh Quảng Trị | Đề tài cơ sở | Lê Quang Trung | 2008 | ||
| Nghiên cứu phát triển LSNG phục vụ xóa đói giảm nghèo và bảo tồn tài nguyên thiên nhiên tại xã Tà Long, huyện ĐaKrông, Quảng Trị | Đề tài cơ sở | Võ Thanh Giang | 2008 | ||
| Bảo tồn thú linh trưởng (Mammalia: Primates) ở Khu Bảo tồn Thiên nhiên Bắc Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị | Đề tài cơ sở | Nguyễn Mạnh Hà | 2008 | ||
| Tình hình khai thác và sử dụng gỗ củi tại một xã thuộc vùng đệm Khu Bảo tồn Thiên nhiên ĐăKrông, tỉnh Quảng Trị. | Đề tài cơ sở | Trương Thị Thanh Huyền | 2007 | ||
| Phân tích và đánh giá việc giao đất rừng và rừng tự nhiên cho cộng đồng và các hộ tại xã Mò ó, huyện ĐaKrông, tỉnh Quảng Trị. | Đề tài cơ sở | Võ Thanh Giang | 2007 | ||
| Đánh giá cơ hội và thách thức của mô hình phát triển mây ở xã Mò ó, vùng đệm Khu Bảo tồn Thiên nhiên ĐăKrông, tỉnh Quảng Trị. | Đề tài cơ sở | Hàn Tuyết Mai | 2007 | ||
| Bước đầu nghiên cứu phương thức khai thác và sử dụng tài nguyên của cộng đồng dân tộc tại một xã thuộc vùng đệm Khu Bảo tồn Thiên nhiên ĐăKrông, tỉnh Quảng Trị. | Đề tài cơ sở | Lê Thị Vân Huệ | 2007 | ||
| Đánh giá hiện trạng canh tác nương rẫy tại vùng đệm Khu Bảo tồn Thiên nhiên ĐăKrông, tỉnh Quảng Trị. | Đề tài cơ sở | Trần Chí Trung | 2007 | ||
| Nghiên cứu và đề xuất các biện pháp xử lý môi trường đầm nuôi thủy sản ven biển bằng biện pháp sinh học. | Đề tài cơ sở | Lê Hương Giang | 2007 | ||
| Ảnh hưởng của một số nhân tố sinh thái lên sự biến động của phytoplankton trong môi trường nước ở vùng rừng ngập mặn huyện Giao Thuỷ, tỉnh Nam Định. | Đề tài cơ sở | Vũ Thục Hiền | 2007 | ||
| Phương thức quản lý tài nguyên dựa vào cộng đồng trong bối cảnh toàn cầu hoá. Trường hợp nghiên cứu điển hình tại cộng đồng người Nùng, thôn Khuôn Nghiêu, xã Hộ Đáp, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang. | Đề tài cơ sở | Phạm Tường Vi | 2007 | ||
| Vai trò giới trong khai thác và quản lý tài nguyên ven biển tại xã Đồng Rui, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh. | Đề tài cơ sở | Trần Thu Phương | 2007 | ||
| Đánh giá sự phân bổ lợi ích của việc khai thác tài nguyên ven biển đối với người dân địa phương tại xã Đồng Rui, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh. | Đề tài cơ sở | Phạm Việt Hùng | 2007 | ||
| Chiến lược sinh kế của người dân địa phương trong điều kiện chuyển đổi nơi sống: nghiên cứu điển hình tại xã Khang Ninh, huyện Ba Bể, vùng đệm VQG Ba Bể. | Đề tài cơ sở | Vũ Diệu Hương | 2006 | ||
| Những vấn đề cấp thiết trong công tác quản lý, bảo tồn và quy hoạch vùng rừng ngập mặn huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định. | Đề tài cơ sở | Vũ Thục Hiền | 2006 | ||
| Lâm nghiệp cộng đồng và xoá đói giảm nghèo ở Việt Nam: trường hợp nghiên cứu tại xã Tử Nê, Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình. | Đề tài cơ sở | Lê Quang Trung | 2006 | ||
| Nghiên cứu đề xuất quy hoạch hệ thống thu gom, xử lý chất thải rắn của huyện Hướng Hóa tỉnh Quảng Trị đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020. | Đề tài cơ sở | Phạm Việt Hùng | 2006 | ||
| Ứng dụng công nghệ viễn tham và GIS vào nghiên cứu và quản lý sử dụng đất tại xã Châu Khê, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An. | Đề tài cơ sở | Đào Minh Trường | 2006 | ||
| Đánh giá hiện trạng và vai trò của rừng ngập mặn với cuộc sống người dân xã Nga Tân, huyện Nga Sơn, Tỉnh Thanh Hóa. | Đề tài cơ sở | Phan Hồng Anh | 2006 | ||
| Nghiên cứu đánh giá hiệu quả kinh tế – xã hội và bảo tồn tài nguyên rừng của hoạt động phát triển lâm sản ngoài gỗ trong các vườn rừng và vườn nhà tại hai xã vùng đệm KBTTN Kẻ Gỗ, huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh. | Đề tài cơ sở | Hàn Tuyết Mai | 2006 | ||
| Nghiên cứu phân vùng cảnh quan sinh thái Khu Bảo tồn Thiên nhiên ĐaKrông, Quảng Trị và đề xuất các biện pháp bảo tồn. | Đề tài cơ sở | Phạm Việt Hùng | 2005 | ||
| Nghiên cứu đặc điểm sinh thái và biện pháp gây trồng một số loài cây ngập mặn có giá trị kinh tế và bảo vệ bờ biển (ở 2 miền nước ta) trồng tại Vườn Thực vật – Trạm Nghiên cứu Hệ Sinh thái Rừng ngập mặn (MERS). | Đề tài cơ sở | Lê Xuân Tuấn | 2005 | ||
| Vai trò giới trong quản lý ô nhiễm công nghiệp dựa vào cộng đồng tại các làng nghề sản xuất giấy thuộc xã Phong Khê. | Đề tài cơ sở | Trần Thu Phương | 2005 | ||
| Điều tra bò tót (Bos gaurus Smith, 1827) ở Khu Bảo tồn Thiên nhiên Ea Sô, tỉnh Đắk Lắk. | Đề tài cơ sở | Nguyễn Mạnh Hà | 2005 | ||
| Bước đầu nghiên cứu ứng dụng hệ thống thông tin địa lý trong quản lý tài nguyên thiên nhiên tại Khu Bảo tồn Thiên nhiên ĐaKrông, tỉnh Quảng Trị. | Đề tài cơ sở | Lê Duy Hưng | 2005 | ||
| Nghiên cứu ảnh hưởng của việc nuôi trồng hải sản vùng ven biển cửa Ba Lạt đến bảo tồn đa dạng sinh học và phát triển bền vững. | Đề tài cơ sở | Nguyễn Hữu Thọ | 2005 | ||
| Bước đầu nghiên cứu giá trị văn hoá và lịch sử của một số vùng đất ngập nước khu vực Bắc Bộ. | Đề tài cơ sở | Trương Thanh Huyền | 2005 | ||
| Xây dựng mô hình bảo tồn và sử dụng bền vững đa dạng sinh học, quản lý các hệ sinh thái nhạy cảm dựa vào cộng đồng tại khu vực Đầm Thị Nại, tỉnh Bình Định | Bộ | Lê Diên Dực | 2004 | ||
| Bước đầu đánh giá hiện trạng khai thác và sử dụng tài nguyên thiên nhiên phục vụ cho việc lập đinh hướng phát triển bền vững huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị đến năm 2010. | Đề tài cơ sở | Phạm Việt Hùng | 2004 | ||
| Nghiên cứu kiến thức bản địa quản lý cây thuốc của cộng đồng người Dao nhìn từ góc độ giới tại thôn Hợp Nhất, xã Ba Vì thuộc vùng đệm thuộc Vườn Quốc gia Ba Vì. | Đề tài cơ sở | Vũ Diệu Hương | 2004 | ||
| Bước đầu nghiên cứu ý nghĩa của kiến thức bản địa trong sử dụng và quản lý lâm sản ngoài gỗ của người Vân Kiều tại thôn Tà Ló, xã Húc Nghì ở Khu Bảo tồn Thiên nhiên ĐaKrông, Quảng Trị. | Đề tài cơ sở | Hàn Tuyết Mai | 2004 | ||
| Nghiên cứu yếu tố giới trong sử dụng và quản lý tài nguyên rừng ở xã Lũng Cao, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa. | Đề tài cơ sở | Trần Chí Trung | 2004 | ||
| Bước đầu nghiên cứu đánh giá tác động của việc chuyển đổi cơ cấu kinh tế đến tài nguyên sinh học tại xã Nam Điền huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định. | Đề tài cơ sở | Nguyễn Hữu Thọ | 2004 | ||
| Thử nghiệm một số hình thức tuyên truyền giáo dục nâng cao nhận thức bảo tồn đa dạng sinh học cho cộng đồng người dân tộc Vân Kiều tại xã Tà Long, huyện ĐaKrông, tỉnh Quảng Trị. | Đề tài cơ sở | Trần Minh Phượng | 2004 | ||
| Đánh giá hiện trạng quản lý, sử dụng tài nguyên sinh học vùng cửa sông ven biển huyện Nghĩa Hưng, Nam Định và đề xuất giải pháp phát triển bền vững dựa vào cộng đồng. | Bộ | Phạm Bình Quyền | 2004 | ||
| Thực trạng khai thác, sử dụng và quản lý tài nguyên thiên nhiên của cộng đồng người Mãn Thanh, thôn Cao Vều, xã Phúc Sơn thuộc vùng đệm Vườn Quốc gia Pù Mát, tỉnh Nghệ An. | Đề tài cơ sở | Lê Trọng Hải | 2003 | ||
| Khảo sát, cập nhật, đánh giá chức năng, giá trị của một số vùng đất ngập nước Hà Nội. | Đề tài cơ sở | Trương Thị Thanh Huyền | 2003 | ||
| Khảo nghiệm áp dụng mô hình cho quản lý bảo tồn đa dạng sinh học đất ngập nước Hà Nội. | Đề tài cơ sở | Phạm Việt Hùng | 2003 | ||
| Các phương thức giáo dục bảo vệ tài nguyên và môi trường ven biển cho học sinh hai trường THCS thuộc hai xã Giao Lạc và Giao An, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định. | Đề tài cơ sở | Trần Minh Phượng | 2003 | ||
| Nghiên cứu một số phương thức tuyên truyền giáo dục nhằm nâng cao ý thức bảo vệ rừng ngập mặn cho cộng đồng dân cư ven biển. | ĐHQGHN | Phan Nguyên Hồng | 2002 | ||
| Xây dựng chiến lược bảo tồn đa dạng sinh học Quảng Bình, Quảng Trị. | ĐHQGHN | Phạm Bình Quyền | 2002 | ||
| Xây dựng mô hình giáo dục môi trường cho học sinh trong trường trung học cơ sở vùng ven biển có rừng ngập mặn. | Đề tài cơ sở | Trần Minh Phượng | 2002 | ||
| Nghiên cứu phát triển kinh tế hộ ở vùng đệm Khu Bảo tồn Thiên nhiên Pù Mát, xã Phúc Sơn, Anh Sơn, Nghệ An. | Đề tài cơ sở | Lê Trọng Hải | 2002 | ||
| Vấn đề sử dụng, khai thác và quản lý với sự suy thoái tài nguyên đất ngập nước ven biển tại Khu Bảo tồn Thiên nhiên ĐNN Xuân Thủy dưới áp lực kinh tế-xã hội. | Đề tài cơ sở | Đặng Anh Tuấn | 2002 | ||
| Khảo sát, đánh giá và đề xuất kế hoạch quản lý, sử dụng bền vững đất ngập nước cửa sông, ven biển huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định. | Đề tài cơ sở | Hoàng Văn Thắng | 2001 | ||
| Xây dựng chiến lược bảo tồn đa dạng sinh học vùng Bắc Trung Bộ. | ĐHQGHN | Phạm Bình Quyền | 2001 | ||
| Nghiên cứu cách tiếp cận quản lý dựa trên hệ sinh thái (Vườn Quốc gia Cúc Phương làm ví dụ). | ĐHQGHN | Trương Quang Học và Võ Thanh Sơn | 2001 |













