LIST OF INTERNATIONAL PROJECTS, VNU-CENTRAL INSTITUTE FOR NATURAL RESOURCES AND ENVIRONMENTAL STUDIES IMPLEMENTED FROM 1985-2023
————————————————————
| Tên đề tài/dự án | Tổ chức/ Nước tài trợ | Chủ trì | Thời gian thực hiện | Đã kết thúc/ chưa |
|---|---|---|---|---|
| Tối ưu hóa bảo tồn và phát triển hệ thống rừng ngập mặn ở đồng bằng sông Hồng, Việt Nam | Đại học Leeds, Vương Quốc Anh | TS. Lê Thị Vân Huệ | 2024 | Đã kết thúc |
| Chuyển đổi năng lượng và môi trường bền vững | Cơ quan hợp tác kỹ thuật Quốc tế của Pháp | TS. Nghiêm Phương Tuyến | 2024-2027 | Chưa kết thúc |
| Quản lý và sử dụng tài nguyên nước từ khía cạnh giới và liên thế hệ tại vùng Mekong | Đại học York, Canada | TS. Lê Thị Vân Huệ | 2023-2026 | Chưa kết thúc |
| Applying a fluidized-bed crystallization process to the removal and recovery nitrogen, phosphorus from swine wastewater and potential use as a slow release fertilizer (Áp dụng công nghệ kết tính tạo hạt tầng sôi để loại bỏ và thu hồi nito, photpho tron gnuwocs thải chăn nuôi lợn và tiềm năng sử dụng làm phân bón) | Đại học Công nghệ Nanyang Singapore | TS. Lê Văn Giang | 2023-2024 | Đã kết thúc |
| Nghiên cứu về Đồng bằng (Living Deltas Hub) | Đề tài nghiên cứu khoa học hợp tác Quốc tế. Tài trợ bởi UKRI Anh | TS. Lê Thị Vân Huệ | 2019-2024 | Đã kết thúc |
| Tìm hiểu tầm quan trọng của các dịch vụ hệ sinh thái và động thực vật hoang dã trong và sau đại dịch Covid-19 tại Việt Nam | Viện Hàn Lâm Khoa học Hoa kỳ (NAS) và Cơ quan Hợp tác Phát triển Hoa Kỳ (USAID) | TS. Nghiêm Phương Tuyến | 2023-2024 | Đã kết thúc |
| Quỹ học bổng NAGAO | Quỹ Môi trường Thiên nhiên Nagao (NEF) | CRES | hàng năm | Chưa kết thúc |
| Nâng cao năng lực quản lý hành chính và tài chính tại Viện Tài nguyên và Môi trường | IUCN | 2019-2023 | Đã kết thúc | |
| Dự án NEF bảo tồn thiên nhiên tại vùng núi phía bắc Việt Nam | Quỹ Môi trường Thiên nhiên Nagao (NEF) | Hoàng Văn Thắng | 2018-2021 | Đã kết thúc |
| Dự án: Trồng rừng tại Vườn Quốc gia Ba Vì” | Tập đòan AEON (Nhật Bản) | Hoàng Văn Thắng | 2014-2020 | Đã kết thúc |
| Dự án nghiên cứu “Bảo tồn đa dạng sinh học tại Đông Dương: Kết hợp Nghiên cứu và đào tạo để nâng cao khả năng quản lý buôn bán động vật hoang dã” (PEER) | Viện hàn lâm KH Hoa Kỳ | Lê Đức Minh | 2014-2017 | Đã kết thúc |
| Dự án nghiên cứu nhỏ “Thúc đẩy hoạt động bảo tồn các loài rùa cực kỳ nguy cấp tại Việt Nam sử dụng phương pháp di truyền học môi trường” | IUCN | Lê Đức Minh | 2014-2016 | Đã kết thúc |
| Dự án nghiên cứu “Điều tra loài gà Lôi lam màu trắng (Lophura edwardsi) ở vùng đất thấp thuộc dãy Trường Sơn, Việt Nam” | Quỹ bảo tồn quốc tế CI | Lê Đức Minh | 2014-2016 | Đã kết thúc |
| Thực hiện 1 hợp phần cho dự án “Hỗ trợ các tổ chức dân sự trong việc cung cấp dịch vụ nước sạch và vệ sinh môi trường cho người nghèo tại Indonesia, Đông Timor và Việt Nam” | Đại học kỹ thuật Sydney Úc | Hoàng Văn Thắng | 2014-2015 | Đã kết thúc |
| Dự án “Xây dựng mô hình sinh kế bền vững và nâng cao năng lực ứng phó với Biến đổi khí hậu cho các cộng đồng nghèo ở huyện miền núi, Tỉnh Thanh Hóa” | Đại sứ quán Phần Lan | Hoàng Văn Thắng | 2014 - 2016 | Đã kết thúc |
| Dự án “Sử dụng bền vững hệ sinh thái dừa nước Cẩm Thanh, Thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam” | IUCN | Hoàng Văn Thắng | 2013 - 2015 | Đã kết thúc |
| Dự án “Thích ứng với BĐKH ở vùng ngoại ô Đông Nam Á” | Viện công nghệ Châu Á, Thái Lan | Lê Thị Vân Huệ | 2012-2015 | Đã kết thúc |
| Nghiên cứu và xây dựng năng lực về REDD+s, sinh kế, và dễ bị tổn thương tại Việt Nam: phát triển công cụ để phân tích xã hội và quy hoạch phát triển | UsAID, NAS | Lê Thị Vân Huệ | 2012-2015 | Đã kết thúc |
| Xây dựng câu lạc bộ vì mầu xanh rừng ngập mặn tại ba trường THCS huyện Hậu Lộc, Thanh Hóa | IUCN | Trần Minh Phượng | 2012-2013 | Đã kết thúc |
| Dự án nghiên cứu: Thực hiện các chính sách về REDD ở các nước đang phát triển: Đánh giá tác động của chi trả carbon lên việc ra quyết định của hộ gia đình và tính dễ bị tổn thương với biến đổi khí hậu tại Việt Nam | Trung tâm Nghiên cứu phát triển quốc tế, Canada | Nghiêm Thị Phương Tuyến | 2011-2013 | Đã kết thúc |
| Nghiên cứu sự khác biệt xã hội và tiếp cận tài nguyên nước, trường hợp nghiên cứu tại cộng đồng tái định cư ở đập thủy điện Yali, sông Sê San, tỉnh Kontum, Việt Nam | AusAID | Trần chí Trung | 2011-2012 | Đã kết thúc |
| Đánh giá không nguy hại của hoạt động buôn bán các loài ở Việt Nam | CITES | 2011-2012 | Đã kết thúc | |
| Đánh giá việc quản lý và buôn bán các loài Tuế ở Việt Nam | CITES | Nguyễn Mạnh Hà | 2011-2012 | Đã kết thúc |
| Đào tạo nguồn nhân lực cho địa phương nhằm hồi phục hệ sinh thái và sử dụng đất rừng và các vùng đất bị suy thoái do chất độc hóa học trong chiến tranh tại tỉnh Thừa Thiên Huế | Ford Foundation/ Hoa Kỳ | Võ Thanh Sơn | 2010-2012 | Đã kết thúc |
| Điều tra quần thể ưu tiên và phân tích phân bố hiện tại của loài Dơi và Rùa bị đe dọa ở Miền Bắc và miền Trung, Việt Nam | Quỹ bảo tồn quốc tế CI, Hoa Kỳ | 2010-2011 | Đã kết thúc | |
| Nâng cao năng lực quản lý khu bảo tồn tại một cảnh quan ưu tiên tại Lào và Việt Nam | Bảo tàng Lịch sử Tự nhiên Hoa kỳ | 2009-2012 | Đã kết thúc | |
| Tiến hóa phân tử của chi lan Cheirostylis: so sánh phân tách loài ở mức độ địa phương và khu vực | IFS | Lê Đức Minh | 2009-2011 | Đã kết thúc |
| Điều tra và khảo sát ban đầu nhằm xây dựng hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia về đa dạng sinh học tại Việt Nam | JICA – Nhật Bản | 2009-2010 | Đã kết thúc | |
| Tìm hiểu ảnh hưởng của công nghệ sinh học đối với hoạt động nuôi tôm ở Việt Nam | EEPSEA/Canada | Lê Đức Minh/Lê Thị Vân Huệ | 2009-2010 | Đã kết thúc |
| Đánh giá khả năng thích ứng với biến đổi khí hậu tại vùng đồng bằng sông Hồng, Bắc Việt Nam | EEPSEA/Canada | Nghiêm Phương Tuyến | 2009-2010 | Đã kết thúc |
| Quản lý ô nhiễm môi trường làng nghề tại tỉnh Bắc Ninh | AIT/Thái Lan | Lê Thị Vân Huệ | 2008-2010 | Đã kết thúc |
| Hệ sinh thái rừng ngập mặn, cộng đồng và tranh chấp: phát triển những phương pháp tiếp cận dựa vào sự hiểu biết nhằm dung hòa những nhu cầu đa dạng | Cộng đồng Châu Âu (EU) | 2008-2010 | Đã kết thúc | |
| Quản lý tài nguyên thiên nhiên do cộng đồng khởi xướng | ETC/Hà Lan | Võ Thanh Giang | 2007-2010 | Đã kết thúc |
| Xúc tiến bảo tồn trong bối cảnh xã hội: “Vận hành trong thế giới của sự đánh đổi” | MacArthur Foundation/Hoa Kỳ | Hoàng Văn Thắng | 2007-2010 | Đã kết thúc |
| Xúc tiến bảo tồn trong bối cảnh xã hội | ĐH Arizona, Hoa Kỳ | 2007-2010 | Đã kết thúc | |
| Đào tạo nguồn nhân lực cho địa phương nhằm hồi phục hệ sinh thái và sử dụng đất rừng và cá vùng đất bị suy thoái do chất độc hóa học trong chiến tranh tại tỉnh Quảng Trị | Ford Foundation/Hoa Kỳ | Võ Thanh Sơn | 2007-2009 | Đã kết thúc |
| Quản lý bảo tồn dựa vào cộng đồng tại tỉnh Quảng Trị | MacArthur Foundation/Hoa Kỳ | Hoàng Văn Thắng | 2007-2009 | Đã kết thúc |
| Sử dụng khôn khéo đất ngập nước vùng Ramsar Xuân Thuỷ, Bắc Việt Nam | Thuỵ Sỹ | Lê Thị Vân Huệ | 2007-2008 | Đã kết thúc |
| Đánh giá chính sách về buôn bán động thực vật hoang dã tại Việt Nam | UNDP/Thuỵ Sỹ | Nguyễn Mạnh Hà | 2007-2008 | Đã kết thúc |
| Mối liên hệ giữ đa dạng sinh học và sự thịnh vượng: nghiên cứu điển hình cho vùng miền núi ở huyện Đakrông tỉnh Quảng Trị và vùng rừng ngập mặn ở huyện Giao Thuỵ tỉnh Nam Định. | The Netherlands Environmental Assessment Agency (MNP) | Trương Quang Học | 2005-2006 | Đã kết thúc |
| Bảo tồn tài nguyên thiên nhiên tại VQG Phong Nha- Kẻ Bàng | Vườn Thú Konh - Đức | Hoàng Văn Thắng | 2005-2006 | Đã kết thúc |
| Nguyên lý trong thực tiễn: Quản lý đại dương và vùng ven biển (PIP) | Canadian International Development Agency (CIDA) | Lê Diên Dực | 2004-2009 | Đã kết thúc |
| Nghiên cứu khả năng áp dụng phương pháp giáo dục về rừng ngập mặn cho học sinh phổ thông vùng ven biển tỉnh Nam Định và Thái Bình | UNESCO | Trần Minh Phượng | 2004-2005 | Đã kết thúc |
| Giảm nghèo ở xã Tử Nê, huyện Tân Lạc tỉnh Hòa Bình | ICCO Interchurch Organization for Development Cooperation | Lê Thị Vân Huệ | 2004-2005 | Đã kết thúc |
| Xây dựng mạng lưới quản lý bền vững tài nguyên miền núi | The Ford Foundation and The Toyota Foundation | Phạm Tường Vi | 2003-2005 | Đã kết thúc |
| Nâng cao năng lực quản lý và bảo tồn của khu bảo tồn thiên nhiên Đakrông và vùng lân cận (SMACODA) | The John D. and Catherine T. MacArthur Foundation | Hoàng Văn Thắng | 2003-2005 | Đã kết thúc |
| Nâng cao vai trò của người dân và kiến thức bản địa trong quản lý rừng bền vững | Bộ Tài nguyên Môi trường Hà Lan | Phạm Bình Quyền | 2003-2004 | Đã kết thúc |
| Hỗ trợ chuyên ngành lâm sản ngoài gỗ giai đoạn II | The Royal Netherlands Embassy | Võ Thanh Giang | 2002-2007 | Đã kết thúc |
| Quản lý tài nguyên dựa vào cộng đồng trong thế giới toàn cầu hóa | The David and Lucile Packard Foundation | Phạm Tường Vi | 2002-2005 | Đã kết thúc |
| Quản lý tài nguyên bền vững dựa vào kiến thức bản địa của cộng đồng | The Institute for Global Environmental Strategies, Japan | Phạm Tường Vi | 2002-2005 | Đã kết thúc |
| Chương trình hợp tác Đông Nam Á về khả năng chống chịu với biến đổi khí hậu ở đô thị | UCRSEA | Lê Thị Vân Huệ | 8/7/05 | Đã kết thúc |
| Biến đổi khí hậu và nghèo đói | World Bank | Lê Thị Vân Huệ | 7/7/05 | Đã kết thúc |
| Đề tài “Bảo tồn các giá trị văn hóa phục vụ sử dụng khôn khéo và bảo tồn vùng đất ngập nước ven biển Tiền Hải” | RRC-EA | Bùi Hà Ly | 5/7/05 | Đã kết thúc |
| Đề tài “ Cấp học bổng hỗ trợ nghiên cứu thực địa” | Forest trends | Vũ Minh Hoa | 5/7/05 | Đã kết thúc |
| Đề tài “Xác định sự tồn tại của loài rùa hộp Zhou ở miền bắc Việt Nam và xây dựng kế hoạch bảo tồn cho loài rùa này” | Tổ chức Bird life | Lê Đức Minh | 5/7/05 | Đã kết thúc |
| Đánh giá thực trạng và vai trò của rừng ngập mặn đối với nhân dân địa phương vùng ven biển của huyện Nga Sơn tỉnh Thanh Hóa và huyện Diễn Châu tỉnh Nghệ An. | Japanese Red Cross (JRC) | 27/6/05 | Đã kết thúc | |
| Nâng cao nhận thức về bảo vệ môi trường và rừng ngập mặn cho học sinh phổ thông ở vùng ven biển | Swedish Embassy in Hanoi, Viet Nam | Phan Nguyên Hồng | 25/6/05 | Đã kết thúc |
| Nghiên cứu nguyên nhân sâu sa về kinh tế xã hội làm thất thoát đa dạng sinh học ở 2 vùng sinh thái đặc thù của Việt Nam | DANIDA | Phạm Bình Quyền | 19/6/05 | Đã kết thúc |
| Điều tra voọc (HYLOBATES SPP.) ở Bắc Trung Bộ Việt Nam | CRES and U.S. Fish and Wildlife Service | Nguyễn Mạnh Hà | 2002-2004 | Đã kết thúc |
| Quản lý bền vững và bảo tồn đất ngập nước Hà Nội | IUCN /SWP The Netherlands | Hoàng Văn Thắng | 2001-2003 | Đã kết thúc |
| Quản lý bảo tồn dựa vào cộng đồng ở Việt Nam và Trung Quốc (CBCM) | Canadian International Development Agency (CIDA) | Lê Diên Dực | 1998-2003 | Đã kết thúc |
| Sử dụng bền vững lâm sản ngoài gỗ giai đoạn 1 | The Royal Netherlands Embassy | Võ Thanh Giang | 1998-2002 | Đã kết thúc |
| Thử thách rừng ở Việt Nam - Pha 2 | International Development Research Center (IDRC) – Canada | Võ Thanh Sơn | 1998-2001 | Đã kết thúc |
| Đánh giá xu thế phát triển ở vùng miền núi phía Bắc Việt Nam | Sweden International Development Agency (SIDA) | Lê Trọng Cúc | 1998-2001 | Đã kết thúc |
| Tác động của cải cách kinh tế lên thực tiễn sự dụng đất của nông dân trong 3 bản người Thái ở vùng núi phía Bắc của Việt Nam | The Ford Foundation | Lê Trọng Cúc | 1997-1999 | Đã kết thúc |
| Hỗ trợ nghiên cứu và đào tạo trong chương trình phát triển cộng đồng vùng miền núi ở Việt Nam | The Ford Foundation | Lê Trọng Cúc | 1996-1998 | Đã kết thúc |
| Nghiên cứu xu thế phát triển ở vùng miền núi phía Bắc Việt Nam | Sweden International Development Agency (SIDA) | Lê Trọng Cúc | 1996-1997 | Đã kết thúc |
| Văn hóa và môi trường ở Việt Nam | Toyota Foundation (Japan); Japan Foundation (Japan), Rockefeller Brothers Fund (USA); the Ford Foundation, (USA) | Lê Trọng Cúc | 1995-2001 | Đã kết thúc |
| Quản lý tổng hợp đất ngập nước ven biển ở huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình | Rockefeller Brothers’ Fund | Lê Dien Dực | 1995-1998 | Đã kết thúc |
| Sử dụng GIS và viễn thám trong đánh giá hiện trạng sử dụng đất ở huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình, miền núi phía Bắc Việt Nam dưới quan điểm sinh thái, phát triển bền vững và của người dân địa phương | The Rockefeler Brother Fund-USA | Lê Trọng Cúc và Đào Minh Trường | 1995-1996 | Đã kết thúc |
| Thử thách rừng ở Việt Nam - Pha 1 | International Development Research Center (IDRC) - Canada | Võ Thanh Sơn | 1994-1996 | Đã kết thúc |
| Hỗ trợ xây dựng hoạt động và thành lập nhóm nghiên cứu của Trung tâm | The Ford Foundation | Lê Trọng Cúc | 1994-1995 | Đã kết thúc |
| Nghiên cứu tác động của cải cách kinh tế lên hệ sinh thái trung du miền núi phía bắc Việt Nam | The John D. & Catherine T. Mac Arthur Foundation | Lê Trọng Cúc | 1994-1995 | Đã kết thúc |
| Nghiên cứu sinh thái nhân văn ở vùng đồng bằng sông Hồng của Việt Nam | The John D. & Catherine T. Mac Arthur Foundation | Lê Trọng Cúc | 1992-1993 | Đã kết thúc |
| Nghiên cứu sinh thái nhân văn ở trung du miền núi phía Bắc Việt Nam | The John D. & Catherine T. Mac Arthur Foundation | Lê Trọng Cúc | 1990-1991 | Đã kết thúc |
| Bảo tồn sếu đầu đỏ và đất ngập nước ở Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp | International Crane Foundation (ICF) | Lê Dien Dực | 1989-1991 | Đã kết thúc |













