Danh mục các bài báo bằng tiếng Việt của CRES từ năm 1985-Nay Phần 1

Phần 1  |   Phần 2

  Trích nguồn bài báo Tên Bài báo Tên tác giả Tác giả CRES Năm xuất bản Tên tạp chí Trang số
1 Le, M., Nguyen T.Q., Nguyen V.T.H., Ngo T.H, 2018. Geographic distribution of the family Gekkonidae in northern Vietnam: Red River as an important natural barrier. Vietnam Journal of Science and Technology 60 (1): 23-28 Geographic distribution of the family Gekkonidae in northern Vietnam: Red River as an important natural barrier Le, M., Nguyen T.Q., Nguyen V.T.H., Ngo T.H Lê Đức Minh; Ngô Thị Hạnh 2018 Vietnam Journal of Science and Technology 60 (1): 23-28  
2 Lê Minh Đức và Nguyễn Anh Tuấn, 2018. Những thách thức và cơ hội trong đào tạo nguồn nhân lực cho công tác bảo tồn Đa dạng sinh học tại Việt Nam trong bối cảnh biến đổi toàn cầu. Kỷ yếu hội thảo khoa học Trái Đất – Mỏ – Môi trường bền vững: Giải pháp phát triển Nguồn nhân lực và Khoa học Công nghệ phục vụ phát triển bền vững, thích ứng với biến đổi khí hậu và Cách mạng Công nghiệp 4.0, Pp60-75. Challenges and opportunities in capacity building for Vietnam’s biodiversity conservation in the context of global change. In the  Lê Đức Minh; Nguyễn Tuấn Anh Lê Đức Minh 2018 Proceedings of the International Conference on Sustainable Earth, Mine, Environment: Human resource and science-technology capacity Building for sustainable development, climate change and the fourth industrial evolution adaptation, Pp. 60-75  
3 Võ Thanh Sơn và cs, 2018. “Tiêu chí giám sát và đánh giá hiệu quả quản lý cho khu dự trữ sinh quyển: Thực tiễn thế giới và khả năng áp dụng tại Việt Nam”, Tạp chí Môi trường, Chuyên đề số II, tháng 6/2018, ISSN: 1859-042X, trang 12-16. Tiêu chí giám sát và đánh giá hiệu quả quản lý cho khu dự trữ sinh quyển: Thực tiễn thế giới và khả năng áp dụng tại Việt Nam Võ Thanh Sơn, Trần Thu Phương  Võ Thanh Sơn, Trần Thu Phương  2018 Tạp chí Môi trường, Chuyên đề số II, tháng 6/2018, ISSN: 1859-042X, trang 12-16  
4 Võ Thanh Son và cs, 2018. “Tiêu chí  giám sát và đánh giá hiệu quả quản lý các khu dự trữ sinh quyển của Việt Nam: Cơ sở khoa học và kết quả bước đầu”, . Kỷ yếu Hội thảo Khoa học Quốc gia “Đa dạng sinh học và Biến đổi khí hậu”. Hà Nội, 12/2017. Viện TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học tự nhiên và công nghệ. Tiêu chí  giám sát và đánh giá hiệu quả quản lý các khu dự trữ sinh quyển của Việt Nam: Cơ sở khoa học và kết quả bước đầu Võ Thanh Sơn, Trần Thu Phương, Võ Thanh Giang và Hoàng Văn Thắng Võ Thanh Sơn, Trần Thu Phương, Võ Thanh Giang và Hoàng Văn Thắng 2018 Kỷ yếu Hội thảo Khoa học Quốc gia “Đa dạng sinh học và Biến đổi khí hậu”, NXB Khoa học tự nhiên và Công nghệ  
5 Phạm Việt Hùng và Cs, 2018. Đa dạng sinh học và đề xuất quy hoạch bảo tồn đa dạng sinh học tỉnh Vĩnh Phúc đến năm 2020, định hướng đến năm 2030. Kỷ yếu Hội thảo Khoa học Quốc gia “Đa dạng sinh học và Biến đổi khí hậu”. Hà Nội, 12/2017. Viện TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học tự nhiên và công nghệ. Đa dạng sinh học và đề xuất quy hoạch bảo tồn đa dạng sinh học tỉnh Vĩnh Phúc đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 Phạm Việt Hùng và Phan Văn Mạch Phạm Việt Hùng 2018 Kỷ yếu Hội thảo Khoa học Quốc gia “Đa dạng sinh học và Biến đổi khí hậu”, NXB Khoa học tự nhiên và Công nghệ  
6 Trương Quang Học, 2018. Đa dạng sinh học và biến đổi khí hậu trong bối cảnh phát triển xanh. Kỷ yếu Hội thảo Khoa học Quốc gia “Đa dạng sinh học và Biến đổi khí hậu”. Hà Nội, 12/2017. Viện TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học tự nhiên và công nghệ. Đa dạng sinh học và biến đổi khí hậu trong bối cảnh phát triển xanh Trương Quang Học Trương Quang Học 2018 Kỷ yếu Hội thảo Khoa học Quốc gia “Đa dạng sinh học và Biến đổi khí hậu”, NXB Khoa học tự nhiên và Công nghệ  
7 Võ Thanh Sơn, 2018. TÍCH HỢP PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG VÀO CHÍNH SÁCH PHÁT TRIỂN QUỐC GIA TẠI VIỆT NAM.  Kỷ yếu Hội thảo Khoa học Quốc gia “Đa dạng sinh học và Biến đổi khí hậu”. Hà Nội, 12/2017. Viện TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học tự nhiên và công nghệ. TÍCH HỢP PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG VÀO CHÍNH SÁCH PHÁT TRIỂN QUỐC GIA TẠI VIỆT NAM Võ Thanh Sơn Võ Thanh Sơn 2018 Kỷ yếu Hội thảo Khoa học Quốc gia “Đa dạng sinh học và Biến đổi khí hậu”, NXB Khoa học tự nhiên và Công nghệ  
10 Hoàng Văn Thắng và cs. Nghiên cứu chế tạo vật liệu hấp phụ từ phế phụ phẩm nông nghiệp ứng dụng trong xử lý nước thải sinh hoạt tại khu vực nông thôn đồng bằng Bắc bộ. Tạp chí hóa học số 55(5E1,2) 294-200, tháng 10/2017.  Nghiên cứu chế tạo vật liệu hấp phụ từ phế phụ phẩm nông nghiệp ứng dụng trong xử lý nước thải sinh hoạt tại khu vực nông thôn đồng bằng Bắc bộ   Hoàng Văn Thắng 2017 Tạp chí hóa học số 55(5E1,2) 294-200, tháng 10/2017.   
11 Nguyen, T.T., Ngo H.T., Nguyen T.Q, Ziegler T., van Schinger M., Nguyen V.T.H., Le M. 2017. Application of microsatellite to population genetic study of the Crocodile Lizard  (Shinisaurus crocodilurus Ahl, 1930) in Vietnam. VNU Journal of Science 33(1S): 100-108 (in  Vietnamese with English abstract). Application of microsatellite to population genetic study of the Crocodile Lizard  (Shinisaurus crocodilurus Ahl, 1930) in Vietnam Nguyen, T.T., Ngo H.T., Nguyen T.Q, Ziegler T., van Schinger M., Nguyen V.T.H., Le M. Lê Đức Minh 2017  VNU Journal of Science 33(1S): 100-108   
12 Nguyen T.A., Le M., Nguyen V.T., Nguyen N.T., Timmins R. 2017. Using camera trap for biotic survey in Bac Huong Hoa Nature Reserve, Quang Tri Province. VNU Journal of Science 33(1S): 92-99 (in Vietnamese with English abstract). Using camera trap for biotic survey in Bac Huong Hoa Nature Reserve, Quang Tri Province Nguyen, A.T., Le M., Nguyen T.V., Nguyen T.N. Timmins R. Lê Đức Minh 2017 VNU Journal of Science 33(1S): 92-99  
13 H.T. Ngo, M. Le, N.D. Pham, V.T.H. Nguyen, C.T. Pham, T.Q. Nguyen. Taxonomy and phylogenetic relationships of Cyrtodactylus (Squamata: Gekkonidae) in Vietnam. VNU Journal of Science 33(1S): 182-192 (in Vietnamese with English abstract). Taxonomy and phylogenetic relationships of Cyrtodactylus (Squamata: Gekkonidae) in Vietnam Ngo, H.T., M. Le, N.D. Pham, V.T.H. Nguyen, C.T. Pham, T.Q. Nguyen Lê Đức Minh 2017 VNU Journal of Science
33(1S): 182-192
 
14 Pham, A.V., N.V. Pham, L.T.D. Nguyen, M. Le, Q.H. Do, N.D. Pham, T.Q. Nguyen. 2017. Additional morphological characters and molecular divergence of Cyrtodactylus bichnganae (Reptilia: Gekkodae). Proceedings of the Seventh National Scientific Conference on Ecology and Biological Resources, Pp 554-561 (in Vietnamese with English abstract). Additional morphological characters and molecular divergence of Cyrtodactylus bichnganae (Reptilia: Gekkodae) Pham, A.V., N.V. Pham, L.T.D. Nguyen, M. Le, Q.H. Do, N.D. Pham, T.Q. Nguyen. 2017 Lê Đức Minh 2017 Proceedings of the Seventh National Scientific Conference on Ecology and Biological
Resources, Pp 554-561
 
15 Phan Thị Anh Đào và Lê Trọng Cúc, 2017. Sinh thái nhân văn và phát triển bền vững. Kỷ yếu hội thảo ” Kỷ yếu hội thảo khoa học Sinh Thái nhân văn và Phát triển bền vững- Một số vấn đề từ lý luận đến thực tiễn”. NXB Nông nghiệp. Sinh thái nhân văn và phát triển bền vững Phan Thị Anh Đào và Lê Trọng Cúc Lê Trọng Cúc 2017 Kỷ yếu hội thảo khoa học Sinh Thái nhân văn và Phát triển bền vững- Một số vấn đề từ lý luận đến thực tiễn  
16 H.T. Ngo, M. Le, C.T. Pham, T.Q. Nguyen. 2016. Species diversity and genetic relationships of genus Odorrana (Amphibia: Aruna: Ranidae) from northern Vietnam. In the Proceedings of the Third Vietnamese National Symposium on Reptiles and Amphibians, pp. 137-145. (in Vietnamese with English abstract) Species diversity and genetic relationships of genus Odorrana (Amphibia: Aruna: Ranidae) from northern Vietnam H.T. Ngo, M. Le, C.T. Pham, T.Q. Nguye Lê Đức Minh 2016    
17 G.T.H. Cao, M. Le, T.V. Nguyen, H.M. Nguyen, V.T.H. Nguyen, H.D. Nguyen, H.T. Do. 2016. Assessing mammal diversity in Xuan Lien Nature Reserve by molecular approaches. Journal of Biology 38: 171-178 (in Vietnamese with English abstract). Assessing mammal diversity in Xuan Lien Nature Reserve by molecular approaches G.T.H. Cao, M. Le, T.V. Nguyen, H.M. Nguyen, V.T.H. Nguyen, H.D. Nguyen, H.T. Do Lê Đức Minh 2016    
18 T.V. Tran, T.K.B. Nguyen, C.X. Hoang, L.T.P. Nguyen, H.T.T. Pham, H.T. Nguyen, M. Le, G.H. Doan, D.M. Pham, L.T.H. Dang, V.T.B. Nguyen, A.T. Nguyen, L.T. Tran. 2016. Information database of the current environmental status in order to serve the research and management (Case study: Sources of land pollution in Hoa Binh Province). VNU Journal of Science 32: 94-98 (in Vietnamese with English abstract). Information database of the current environmental status in order to serve the research and management (Case study: Sources of land pollution in Hoa Binh Province) T.V. Tran, T.K.B. Nguyen, C.X. Hoang, L.T.P. Nguyen, H.T.T. Pham, H.T. Nguyen, M. Le, G.H. Doan, D.M. Pham, L.T.H. Dang, V.T.B. Nguyen, A.T. Nguyen, L.T. Tran Lê Đức Minh      
19 Phan Hồng Anh, Phan Diễn và Đinh Xuân Hùng, 2015. Kết quả và kinh nghiệm từ dự án trồng 200 ha rừng ngập mặn phòng hộ ven biển huyện Hậu Lộc. Trong: Nguyễn Thị Kim Cúc, Phan Nguyên Hồng và Hoàng Thị Sản (Biên tập). Tuyển tập Hội thảo khoa học quốc gia lần thứ hai “Phục hồi và quản lý hệ sinh thái rừng ngập mặn trong bối cảnh biến đổi khí hậu”. Cần Giờ, 26-27/6/2015. Ban Nghiên cứu Hệ sinh thái Rừng ngập mặn, Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. Hà Nội: 265-276. Kết quả và kinh nghiệm từ dự án trồng 200 ha rừng ngập mặn phòng hộ ven biển huyện Hậu Lộc Phan Hồng Anh, Phan Diễn và Đinh Xuân Hùng   2015 Tuyển tập Hội thảo khoa học quốc gia lần thứ hai “Phục hồi và quản lý hệ sinh thái rừng ngập mặn trong bối cảnh biến đổi khí hậu”. Cần Giờ, 26-27/6/2015 265-276.
20 Phan Hồng Anh, Phạm Văn Hải và T. Asano, 2015. Hiệu quả từ việc phục hồi rừng ngập mặn trong các ao tôm bỏ hoang và kém hiệu quả tại xã Đồng Rui, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh. Trong: Nguyễn Thị Kim Cúc, Phan Nguyên Hồng và Hoàng Thị Sản (Biên tập). Tuyển tập Hội thảo khoa học quốc gia lần thứ hai “Phục hồi và quản lý hệ sinh thái rừng ngập mặn trong bối cảnh biến đổi khí hậu”. Cần Giờ, 26-27/6/2015. Ban Nghiên cứu Hệ sinh thái Rừng ngập mặn, Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. Hà Nội: 241-248. Hiệu quả từ việc phục hồi rừng ngập mặn trong các ao tôm bỏ hoang và kém hiệu quả tại xã Đồng Rui, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh Phan Hồng Anh, Phạm Văn Hải và T. Asano   2015 Tuyển tập Hội thảo khoa học quốc gia lần thứ hai “Phục hồi và quản lý hệ sinh thái rừng ngập mặn trong bối cảnh biến đổi khí hậu”. Cần Giờ, 26-27/6/2015  241-248.
21 Nguyễn Thị Kim Cúc, 2015. Hiệu quả kinh tế của rừng ngập mặn trồng tại Tân Thành, Bàng La và Đại Hợp, thành phố Hải Phòng. Trong: Hoàng Văn Thắng (Chủ biên), Võ Thanh Giang, Trương Quang Học, Võ Thanh Sơn, Lê Hương Giang, Nguyễn Mạnh Hà, Nguyễn Thị Kim Cúc, Lê Thị Vân Huệ và Nghiêm Phương Tuyến. Tuyển tập báo cáo khoa học Hội thảo khoa học quốc gia “Tài nguyên thiên nhiên và tăng trưởng xanh”. Hà Nội, 22/11/2013. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, Hà Nội: 162-170. Hiệu quả kinh tế của rừng ngập mặn trồng tại Tân Thành, Bàng La và Đại Hợp, thành phố Hải Phòng Nguyễn Thị Kim Cúc   2015 Tuyển tập báo cáo khoa học Hội thảo khoa học quốc gia “Tài nguyên thiên nhiên và tăng trưởng xanh”Hà Nội, 22/11/2013 241-248.
22 Nguyễn Thị Kim Cúc, Nguyễn Xuân Tùng và Phan Hồng Anh, 2015. Hiệu quả kinh tế của rừng ngập mặn trồng tại Tân Thành, Bằng La và Đại Hợp, thành phố Hải Phòng. Trong: Nguyễn Thị Kim Cúc, Phan Nguyên Hồng và Hoàng Thị Sản (Biên tập). Tuyển tập Hội thảo khoa học quốc gia lần thứ hai “Phục hồi và quản lý hệ sinh thái rừng ngập mặn trong bối cảnh biến đổi khí hậu”. Cần Giờ, 26-27/6/2015. Ban Nghiên cứu Hệ sinh thái Rừng ngập mặn, Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. Hà Nội: 153-162. Hiệu quả kinh tế của rừng ngập mặn trồng tại Tân Thành, Bằng La và Đại Hợp, thành phố Hải Phòng Nguyễn Thị Kim Cúc, Nguyễn Xuân Tùng và Phan Hồng Anh   2015 Tuyển tập Hội thảo khoa học quốc gia lần thứ hai “Phục hồi và quản lý hệ sinh thái rừng ngập mặn trong bối cảnh biến đổi khí hậu”. Cần Giờ, 26-27/6/2015. Ban Nghiên cứu Hệ sinh thái Rừng ngập mặn, Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. Hà Nội 162-170.
23 Lê Diên Dực, 2015. Tài nguyên thiên nhiên, tăng trưởng xanh và đất ngập nước. Trong: Hoàng Văn Thắng (Chủ biên), Võ Thanh Giang, Trương Quang Học, Võ Thanh Sơn, Lê Hương Giang, Nguyễn Mạnh Hà, Nguyễn Thị Kim Cúc, Lê Thị Vân Huệ và Nghiêm Phương Tuyến. Tuyển tập báo cáo khoa học Hội thảo khoa học quốc gia “Tài nguyên thiên nhiên và tăng trưởng xanh”. Hà Nội, 22/11/2013. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, Hà Nội: 94-107. Tài nguyên thiên nhiên, tăng trưởng xanh và đất ngập nước Lê Diên Dực   2015  Tuyển tập báo cáo khoa học Hội thảo khoa học quốc gia “Tài nguyên thiên nhiên và tăng trưởng xanh”. Hà Nội, 22/11/2013. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, Hà Nội 94-107
24 Hà Văn Định, Hoàng Văn Thắng, Ngô Ngọc Dung và Nguyễn Hoàng Đan, 2015. Đề xuất một số giải pháp sử dụng hiệu quả đất canh tác lúa vùng đồng bằng sông Cửu Long để thích ứng với biến đổi khí hậu và hướng tới tăng trưởng xanh. Trong: Hoàng Văn Thắng (Chủ biên), Võ Thanh Giang, Trương Quang Học, Võ Thanh Sơn, Lê Hương Giang, Nguyễn Mạnh Hà, Nguyễn Thị Kim Cúc, Lê Thị Vân Huệ và Nghiêm Phương Tuyến. Tuyển tập báo cáo khoa học Hội thảo khoa học quốc gia “Tài nguyên thiên nhiên và tăng trưởng xanh”. Hà Nội, 22/11/2013. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, Hà Nội: 403-413. Đề xuất một số giải pháp sử dụng hiệu quả đất canh tác lúa vùng đồng bằng sông Cửu Long để thích ứng với biến đổi khí hậu và hướng tới tăng trưởng xanh Hà Văn Định, Hoàng Văn Thắng, Ngô Ngọc Dung và Nguyễn Hoàng Đan   2015  Tuyển tập báo cáo khoa học Hội thảo khoa học quốc gia “Tài nguyên thiên nhiên và tăng trưởng xanh”. Hà Nội, 22/11/2013. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, Hà Nội 403-413.
25 Nguyễn Mạnh Hà và Trịnh Đình Hoàng, 2015. Xây dựng mô hình sinh kế nông lâm nghiệp bền vững thân thiện với môi trường và thích ứng với biến đổi khí hậu. Tạp chí Môi trường, Số 3. Xây dựng mô hình sinh kế nông lâm nghiệp bền vững thân thiện với môi trường và thích ứng với biến đổi khí hậu Nguyễn Mạnh Hà và Trịnh Đình Hoàng   2015 Tạp chí Môi trường, Số 3  
26 Hoàng Thị Ngọc Hà và Trương Quang Học, 2015. Triển khai sinh kế thích ứng với biến đổi khí hậu. Tạp chí Môi trường, Số 3: 52-54. Triển khai sinh kế thích ứng với biến đổi khí hậu Hoàng Thị Ngọc Hà và Trương Quang Học   2015 Tạp chí Môi trường, Số 3 52-54.
27 Nguyễn Thị Diễm Hằng và Hoàng Văn Thắng, 2015. Phát triển ngành công nghiệp tái chế chất thải rắn phục vụ phát triển bền vững ở Việt Nam. Tạp chí Tài nguyên và Môi trường, Số 5: 13-16. Phát triển ngành công nghiệp tái chế chất thải rắn phục vụ phát triển bền vững ở Việt Nam Nguyễn Thị Diễm Hằng và Hoàng Văn Thắng   2015 Tạp chí Tài nguyên và Môi trường, Số 5 13-16.
28 Trương Quang Học, 2015. Nghiên cứu và triển khai cách tiếp cận dựa trên hệ sinh thái tại Việt Nam. Trong: Hoàng Văn Thắng (Chủ biên), Võ Thanh Giang, Trương Quang Học, Võ Thanh Sơn, Lê Hương Giang, Nguyễn Mạnh Hà, Nguyễn Thị Kim Cúc, Lê Thị Vân Huệ và Nghiêm Phương Tuyến. Tuyển tập báo cáo khoa học Hội thảo khoa học quốc gia “Tài nguyên thiên nhiên và tăng trưởng xanh”. Hà Nội, 22/11/2013. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, Hà Nội: 108-116. Nghiên cứu và triển khai cách tiếp cận dựa trên hệ sinh thái tại Việt Nam Trương Quang Học   2015  Tuyển tập báo cáo khoa học Hội thảo khoa học quốc gia “Tài nguyên thiên nhiên và tăng trưởng xanh”. Hà Nội, 22/11/2013. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, Hà Nội  
29 Trương Quang Học, 2015. Tăng trưởng xanh – Con đường phát triển bền vững. Tạp chí Tuyên huấn, Số 7: 70-73. Tăng trưởng xanh – Con đường phát triển bền vững Trương Quang Học   2015 Tạp chí Tuyên huấn, Số 7 70-73
30 Trương Quang Học và Phạm Hoài Nam, 2015. Hệ sinh thái – xã hội trong phát triển giao thông đường bộ. Tạp chí Tài nguyên và Môi trường, Số 23: 18-21. Hệ sinh thái – xã hội trong phát triển giao thông đường bộ Trương Quang Học và Phạm Hoài Nam   2015 Tạp chí Tài nguyên và Môi trường, Số 23 18-21
31 Trương Quang Học, Hoàng Thị Ngọc và Nguyễn Tiến Trường, 2015. Đánh giá khả năng chống chịu biến đổi khí hậu của hệ sinh thái – xã hội: Lý thuyết và nghiên cứu điểm tại Tp. Hải Phòng. Kỷ yếu Hội thảo khoa học – công nghệ trong lĩnh vực môi trường, trong khuôn khổ Hội nghị Môi trường toàn quốc lần thứ IV. Hà Nội, 29/9/2015: 85-99. Đánh giá khả năng chống chịu biến đổi khí hậu của hệ sinh thái – xã hội Trương Quang Học, Hoàng Thị Ngọc và Nguyễn Tiến Trường   2015 Kỷ yếu Hội thảo khoa học – công nghệ trong lĩnh vực môi trường, trong khuôn khổ Hội nghị Môi trường toàn quốc lần thứ IV. Hà Nội, 29/9/201 85-99
32 Trương Quang Học và Hoàng Văn Thắng, 2015. Kinh tế xanh, con đường phát triển bền vững trong bối cảnh biến đổi toàn cầu. Trong: Hoàng Văn Thắng (Chủ biên), Võ Thanh Giang, Trương Quang Học, Võ Thanh Sơn, Lê Hương Giang, Nguyễn Mạnh Hà, Nguyễn Thị Kim Cúc, Lê Thị Vân Huệ và Nghiêm Phương Tuyến. Tuyển tập báo cáo khoa học Hội thảo khoa học quốc gia “Tài nguyên thiên nhiên và tăng trưởng xanh”. Hà Nội, 22/11/2013. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, Hà Nội: 3-13. Kinh tế xanh, con đường phát triển bền vững trong bối cảnh biến đổi toàn cầu Trương Quang Học và Hoàng Văn Thắng   2015  Tuyển tập báo cáo khoa học Hội thảo khoa học quốc gia “Tài nguyên thiên nhiên và tăng trưởng xanh”. Hà Nội, 22/11/2013. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, Hà Nội  3-13.
33 Phan Nguyên Hồng, Phan Hồng Anh và Nguyễn Thị Kim Cúc, 2015. Ban Nghiên cứu Hệ sinh thái Rừng ngập mặn – 20 năm một chặng đường. Trong: Nguyễn Thị Kim Cúc, Phan Nguyên Hồng và Hoàng Thị Sản (Biên tập). Tuyển tập Hội thảo khoa học quốc gia lần thứ hai “Phục hồi và quản lý hệ sinh thái rừng ngập mặn trong bối cảnh biến đổi khí hậu”. Cần Giờ, 26-27/6/2015. Ban Nghiên cứu Hệ sinh thái Rừng ngập mặn, Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. Hà Nội: 303-314. Ban Nghiên cứu Hệ sinh thái Rừng ngập mặn – 20 năm một chặng đường Phan Nguyên Hồng, Phan Hồng Anh và Nguyễn Thị Kim Cúc   2015 Tuyển tập Hội thảo khoa học quốc gia lần thứ hai “Phục hồi và quản lý hệ sinh thái rừng ngập mặn trong bối cảnh biến đổi khí hậu”. Cần Giờ, 26-27/6/2015. Ban Nghiên cứu Hệ sinh thái Rừng ngập mặn, Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. Hà Nội  303-314.
34 Phạm Hoài Nam và Trương Quang Học, 2015. Những vấn đề môi trường bức xúc do các hoạt động phát triển ở Tây Nguyên. Trong: Hoàng Văn Thắng (Chủ biên), Võ Thanh Giang, Trương Quang Học, Võ Thanh Sơn, Lê Hương Giang, Nguyễn Mạnh Hà, Nguyễn Thị Kim Cúc, Lê Thị Vân Huệ và Nghiêm Phương Tuyến. Tuyển tập báo cáo khoa học Hội thảo khoa học quốc gia “Tài nguyên thiên nhiên và tăng trưởng xanh”. Hà Nội, 22/11/2013. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, Hà Nội: 275-291. Những vấn đề môi trường bức xúc do các hoạt động phát triển ở Tây Nguyên Phạm Hoài Nam và Trương Quang Học   2015  Tuyển tập báo cáo khoa học Hội thảo khoa học quốc gia “Tài nguyên thiên nhiên và tăng trưởng xanh”. Hà Nội, 22/11/2013. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, Hà Nội  
35 Phạm Hoài Nam và Trương Quang Học, 2015. Vai trò của cộng đồng trong phát triển hệ sinh thái giao thông đường bộ bền vững ở Việt Nam. Trong: Hoàng Văn Thắng (Chủ biên), Võ Thanh Giang, Trương Quang Học, Võ Thanh Sơn, Lê Hương Giang, Nguyễn Mạnh Hà, Nguyễn Thị Kim Cúc, Lê Thị Vân Huệ và Nghiêm Phương Tuyến. Tuyển tập báo cáo khoa học Hội thảo khoa học quốc gia “Tài nguyên thiên nhiên và tăng trưởng xanh”. Hà Nội, 22/11/2013. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, Hà Nội: 133-149. Vai trò của cộng đồng trong phát triển hệ sinh thái giao thông đường bộ bền vững ở Việt Nam. Phạm Hoài Nam và Trương Quang Học   2015  Tuyển tập báo cáo khoa học Hội thảo khoa học quốc gia “Tài nguyên thiên nhiên và tăng trưởng xanh”. Hà Nội, 22/11/2013. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, Hà Nội  
36 Hoàng Thị Thanh Nhàn, Hồ Thanh Hải và Võ Thanh Sơn, 2015. Nghiên cứu hướng dẫn xây dựng bộ chỉ thị đa dạng sinh học phục vụ công tác quan trắc đa dạng sinh học cho khu bảo tồn tại Việt Nam. Trong: Hoàng Văn Thắng (Chủ biên), Võ Thanh Giang, Trương Quang Học, Võ Thanh Sơn, Lê Hương Giang, Vũ Ngọc Tú, Nguyễn Thị Kim Cúc, Lê Thị Vân Huệ, Nguyễn Mạnh Hà và Nghiêm Phương Tuyến. Tuyển tập báo cáo khoa học Hội thảo khoa học quốc gia “Tài nguyên thiên nhiên và tăng trưởng xanh”. Hà Nội, 22/11/2013. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN, Hà Nội: 341-352. Nghiên cứu hướng dẫn xây dựng bộ chỉ thị đa dạng sinh học phục vụ công tác quan trắc đa dạng sinh học cho khu bảo tồn tại Việt Nam. Hoàng Thị Thanh Nhàn, Hồ Thanh Hải và Võ Thanh Sơn   2015  Tuyển tập báo cáo khoa học Hội thảo khoa học quốc gia “Tài nguyên thiên nhiên và tăng trưởng xanh”. Hà Nội, 22/11/2013. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, Hà Nội  
37 Hoàng Thị Thanh Nhàn, Trần Kim Tĩnh và Phạm Việt Hùng, 2015. Thực trạng quản lý khu bảo tồn thiên nhiên tại Việt Nam. Trong: Hoàng Văn Thắng (Chủ biên), Võ Thanh Giang, Trương Quang Học, Võ Thanh Sơn, Lê Hương Giang, Nguyễn Mạnh Hà, Nguyễn Thị Kim Cúc, Lê Thị Vân Huệ và Nghiêm Phương Tuyến. Tuyển tập báo cáo khoa học Hội thảo khoa học quốc gia “Tài nguyên thiên nhiên và tăng trưởng xanh”. Hà Nội, 22/11/2013. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, Hà Nội: 76-82. Thực trạng quản lý khu bảo tồn thiên nhiên tại Việt Nam. Hoàng Thị Thanh Nhàn, Trần Kim Tĩnh và Phạm Việt Hùng   2015  Tuyển tập báo cáo khoa học Hội thảo khoa học quốc gia “Tài nguyên thiên nhiên và tăng trưởng xanh”. Hà Nội, 22/11/2013. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, Hà Nội  
38 Võ Thanh Sơn, Nguyễn Chu Hồi, Trần Hữu Nghị, Bùi Công Quang, Nguyễn Danh Sơn, Lê Văn Thăng, Hoàng Văn Thắng, Lê Anh Tuấn và Nghiêm Phương Tuyến, 2015. Chương 8: Hướng tới một tương lai có sức chống chịu và bền vững. Trong: Báo cáo đặc biệt của Việt Nam về Quản lý rủi ro thiên tai và hiện tượng cực đoan nhằm thúc đẩy thích ứng với biến đổi khí hậu. NXB Tài nguyên – Môi trường và Bản đồ Việt Nam: 305-346. Chương 8: Hướng tới một tương lai có sức chống chịu và bền vững. Võ Thanh Sơn, Nguyễn Chu Hồi, Trần Hữu Nghị, Bùi Công Quang, Nguyễn Danh Sơn, Lê Văn Thăng, Hoàng Văn Thắng, Lê Anh Tuấn và Nghiêm Phương Tuyến   2015 Báo cáo đặc biệt của Việt Nam về Quản lý rủi ro thiên tai và hiện tượng cực đoan nhằm thúc đẩy thích ứng với biến đổi khí hậu. NXB Tài nguyên – Môi trường và Bản đồ Việt Nam 305-346
39 Võ Thanh Sơn, 2015. Đánh giá giám sát tăng trưởng xanh: Thực hiện trên thế giới và khả năng áp dụng ở Việt Nam. Trong: Hoàng Văn Thắng (Chủ biên), Võ Thanh Giang, Trương Quang Học, Võ Thanh Sơn, Lê Hương Giang, Vũ Ngọc Tú, Nguyễn Thị Kim Cúc, Lê Thị Vân Huệ, Nguyễn Mạnh Hà và Nghiêm Phương Tuyến. Tuyển tập báo cáo khoa học Hội thảo khoa học quốc gia “Tài nguyên thiên nhiên và tăng trưởng xanh”. Hà Nội, 22/11/2013. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, Hà Nội: 42-62. Đánh giá giám sát tăng trưởng xanh: Thực hiện trên thế giới và khả năng áp dụng ở Việt Nam. Võ Thanh Sơn   2015  Tuyển tập báo cáo khoa học Hội thảo khoa học quốc gia “Tài nguyên thiên nhiên và tăng trưởng xanh”. Hà Nội, 22/11/2013. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, Hà Nội 42-62.
40 Hoàng Văn Thắng, 2015. Đánh đổi (trade-offs) giữa bảo tồn và phát triển trong bối cảnh biến đổi khí hậu. Kỷ yếu Hội thảo khoa học – công nghệ trong lĩnh vực môi trường, trong khuôn khổ Hội nghị Môi trường toàn quốc lần thứ IV. Hà Nội, 29/9/2015: 100-109. Đánh đổi (trade-offs) giữa bảo tồn và phát triển trong bối cảnh biến đổi khí hậu Hoàng Văn Thắng   2015 Kỷ yếu Hội thảo khoa học – công nghệ trong lĩnh vực môi trường, trong khuôn khổ Hội nghị Môi trường toàn quốc lần thứ IV. Hà Nội, 29/9/2015 100-109.
41 Hoàng Văn Thắng và Hà Thị Thu Huế, 2015. Đa dạng sinh học và tăng trưởng xanh ở Việt Nam. Trong: Hoàng Văn Thắng (Chủ biên), Võ Thanh Giang, Trương Quang Học, Võ Thanh Sơn, Lê Hương Giang, Nguyễn Mạnh Hà, Nguyễn Thị Kim Cúc, Lê Thị Vân Huệ và Nghiêm Phương Tuyến. Tuyển tập báo cáo khoa học Hội thảo khoa học quốc gia “Tài nguyên thiên nhiên và tăng trưởng xanh”. Hà Nội, 22/11/2013. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN, NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, Hà Nội: 14-27. Đa dạng sinh học và tăng trưởng xanh ở Việt Nam Hoàng Văn Thắng và Hà Thị Thu Huế   2015  Tuyển tập báo cáo khoa học Hội thảo khoa học quốc gia “Tài nguyên thiên nhiên và tăng trưởng xanh”. Hà Nội, 22/11/2013. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, Hà Nội 14-27.
42 Trần Thục, K. Neefjes, Tạ Thị Thanh Hương, Nguyễn Văn Thắng, Mai Trọng Nhuận, Lê Quang Trí, Lê Đình Thành, Huỳnh Thị Lan Hương, Võ Thanh Sơn, Nguyễn Thị Hiền Thuận và Lê Nguyên Tường, 2015. Báo cáo đặc biệt của Việt Nam về quản lý rủi ro thiên tai và hiện tượng cực đoan nhằm thúc đẩy thích ứng với biến đổi khí hậu. NXB Tài nguyên – Môi trường và Bản đồ Việt Nam, Hà Nội: 438 trang.   Trần Thục, K. Neefjes, Tạ Thị Thanh Hương, Nguyễn Văn Thắng, Mai Trọng Nhuận, Lê Quang Trí, Lê Đình Thành, Huỳnh Thị Lan Hương, Võ Thanh Sơn, Nguyễn Thị Hiền Thuận và Lê Nguyên Tường   2015 NXB Tài nguyên – Môi trường và Bản đồ Việt Nam, Hà Nội 1-438
43 Nguyễn Thị Kim Cúc và Đỗ Văn Chính, 2014. Nghiên cứu chức năng và dịch vụ của rừng ngập mặn trồng xã Đại Hợp, huyện Kiến Thụy, thành phố Hải Phòng. Tạp chí Khoa học Thủy lợi và Môi trường, Số 44: 134-138.   Nguyễn Thị Kim Cúc và Đỗ Văn Chính   2014 Tạp chí Khoa học Thủy lợi và Môi trường, Số 44 134-138.
44 Nguyễn Thị Kim Cúc và Trần Văn Đạt, 2014. Mô hình mô phỏng diễn biến rừng ngập mặn ven biển Thái Bình dưới biến động của các yếu tố môi trường và nước biển dâng. Tạp chí Khoa học Thủy lợi và Môi trường, Số 46: 41-48.   Nguyễn Thị Kim Cúc và Trần Văn Đạt   2014 Tạp chí Khoa học Thủy lợi và Môi trường, Số 46 41-48.
45 Trương Quang Học và Trần Đức Hinh, 2014. Phòng chống dịch bệnh truyền qua vector sau thiên tai trong bối cảnh biến đổi khí hậu. Trong: Kỷ yếu Hội nghị Côn trùng học quốc gia lần thứ VIII. Hà Nội, 10-11/4/2014. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 871-880.   Trương Quang Học và Trần Đức Hinh   2014 Kỷ yếu Hội nghị Côn trùng học quốc gia lần thứ VIII. Hà Nội, 10-11/4/2014. NXB Nông nghiệp, Hà Nội 871-880.
46 Trương Quang Học, 2014. Xây dựng nhóm nghiên cứu: Kinh nghiệm quốc tế và Thực tế Việt Nam. Trong: Kỷ yếu Hội nghị tổng kết “Xây dựng nhóm nghiên cứu mạnh ở Đại học Quốc gia Hà Nội”. Hưởng ứng Ngày Khoa học – Công nghệ Việt Nam lần thứ nhất. Hà Nội, 18/5/2014: 11-23.   Trương Quang Học   2014  Kỷ yếu Hội nghị tổng kết “Xây dựng nhóm nghiên cứu mạnh ở Đại học Quốc gia Hà Nội”. Hưởng ứng Ngày Khoa học – Công nghệ Việt Nam lần thứ nhất. Hà Nội, 18/5/2014 11-23.
47 Trương Quang Học, 2014. Tiếp cận liên ngành/dựa trên hệ sinh thái trong phát triển bền vững và ứng phó với biến đổi khí hậu. Trong: Viện Việt Nam học và Khoa học Phát triển, ĐHQGHN, 2014. 25 năm Việt Nam học theo định hướng liên ngành. NXB Thế Giới, Hà Nội: 609-626.   Trương Quang Học   2014 Viện Việt Nam học và Khoa học Phát triển, ĐHQGHN, 2014. 25 năm Việt Nam học theo định hướng liên ngành. NXB Thế Giới, Hà Nội  609-626.
48 Trương Quang Học và Nguyễn Ngọc Sinh, 2014. Cộng đồng sinh thái Việt Nam. Trong: Kỷ yếu Hội thảo Chăm sóc cây cổ thụ, cây di sản, biến đổi khí hậu toàn cầu và giải pháp ứng phó của Việt Nam lần thứ V. Đà Nẵng, 28/7/2014: 1-8.   Trương Quang Học và Nguyễn Ngọc Sinh   2014 Kỷ yếu Hội thảo Chăm sóc cây cổ thụ, cây di sản, biến đổi khí hậu toàn cầu và giải pháp ứng phó của Việt Nam lần thứ V. Đà Nẵng, 28/7/2014 1-8.
49 Lê Đức Minh, Nguyễn Văn Thành, Dương Thúy Hà, Nguyễn Mạnh Hà, Nguyễn Thị Hồng Vân, Nguyễn Đình Hải, Phạm Anh Tám và Đỗ Trọng Hướng, 2014. Đánh giá đa dạng di truyền các loài Mang (Cervidae: Muntiacus) tại Khu Bảo tồn Thiên nhiên Xuân Liên. Tạp chí Khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, Tập 30, Số 4S: 117-123.   Lê Đức Minh, Nguyễn Văn Thành, Dương Thúy Hà, Nguyễn Mạnh Hà, Nguyễn Thị Hồng Vân, Nguyễn Đình Hải, Phạm Anh Tám và Đỗ Trọng Hướng   2014 Tạp chí Khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, Tập 30, Số 4S 117-123.
50 Võ Thanh Sơn, 2014. Đánh giá giám sát tăng trưởng xanh: Thực tiễn trên thế giới và khả năng áp dụng ở Việt Nam. Tạp chí Môi trường, Chuyên đề II: 55-57.   Võ Thanh Sơn   2014 Tạp chí Môi trường, Chuyên đề II 55-57.
51 Nguyễn Thị Kim Cúc, 2013. Nghiên cứu khả năng hấp thục năng lượng sóng của rừng ngập mặn trồng tại Nam Định và Thái Bình. Trong: Hoàng Văn Thắng, Trương Quang Học, Phạm Bình Quyền, Võ Thanh Sơn, Võ Thanh Giang, Lê Hương Giang, Nguyễn Mạnh Hà, Lê Thị Vân Huệ, Nguyễn Thị Kim Cúc và Trần Thu Phương (Biên tập). Nâng cao sức chống chịu trước biến đổi khí hậu. Kỷ yếu Hội thảo khoa học quốc gia. Hạ Long, 10/11/2012. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 127-140.   Nguyễn Thị Kim Cúc   2013 Nâng cao sức chống chịu trước biến đổi khí hậu. Kỷ yếu Hội thảo khoa học quốc gia. Hạ Long, 10/11/2012. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội 127-140.
52 Nguyễn Xuân Dũng và Hoàng Văn Thắng, 2013. Bước đầu nghiên cứu đề xuất khung đánh giá tác động của biến đổi khí hậu đến đa dạng sinh học. Trong: Hoàng Văn Thắng, Trương Quang Học, Phạm Bình Quyền, Võ Thanh Sơn, Võ Thanh Giang, Lê Hương Giang, Nguyễn Mạnh Hà, Lê Thị Vân Huệ, Nguyễn Thị Kim Cúc và Trần Thu Phương (Biên tập). Nâng cao sức chống chịu trước biến đổi khí hậu. Kỷ yếu Hội thảo khoa học quốc gia. Hạ Long, 10/11/2012. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 103-112.   Nguyễn Xuân Dũng và Hoàng Văn Thắng   2013 Nâng cao sức chống chịu trước biến đổi khí hậu. Kỷ yếu Hội thảo khoa học quốc gia. Hạ Long, 10/11/2012. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội 103-112.
53 Trương Quang Học, 2013. Tác động của biến đổi khí hậu tới an ninh và phát triển của Việt Nam. Báo cáo tại Hội thảo “Biến đổi khí hậu: Các tác động tới an ninh và phát triển của Việt Nam và kiến nghị chính sách trên phương diện ngoại giao”. Học viện Ngoại giao. Hà Nội, 23/4/2013.   Trương Quang Học   2013 Báo cáo tại Hội thảo “Biến đổi khí hậu: Các tác động tới an ninh và phát triển của Việt Nam và kiến nghị chính sách trên phương diện ngoại giao”. Học viện Ngoại giao. Hà Nội, 23/4/2013  
54 Trương Quang Học, 2013. Tăng trưởng xanh hướng tới phát triển bền vững ở đồng bằng sông Cửu Long. Trong: Kỷ yếu MDEC Vĩnh Long: Hội thảo phát triển và nhân rộng mô hình sản xuất nông nghiệp xanh vừng ĐBSCL. Vĩnh Long, 22/11/2013. Diễn đàn hợp tác kinh tế Đồng bằng sông Cửu Long (MDEC) và tỉnh Vĩnh Long, Sở Thông tin và Truyền thông TP. Cần Thơ. Cần Thơ: 43-53.   Trương Quang Học   2013 Kỷ yếu MDEC Vĩnh Long: Hội thảo phát triển và nhân rộng mô hình sản xuất nông nghiệp xanh vừng ĐBSCL. Vĩnh Long, 22/11/2013 43-53
55 Trương Quang Học, 2013. Cơ sở sinh thái học cho phát triển bền vững và ứng phó với biến đổi khí hậu, 2013. Trong: Hoàng Văn Thắng, Trương Quang Học, Phạm Bình Quyền, Võ Thanh Sơn, Võ Thanh Giang, Lê Hương Giang, Nguyễn Mạnh Hà, Lê Thị Vân Huệ, Nguyễn Thị Kim Cúc và Trần Thu Phương (Biên tập). Nâng cao sức chống chịu trước biến đổi khí hậu. Kỷ yếu Hội thảo khoa học quốc gia. Hạ Long, 10/11/2012. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 3-24.   Trương Quang Học   2013 Nâng cao sức chống chịu trước biến đổi khí hậu. Kỷ yếu Hội thảo khoa học quốc gia. Hạ Long, 10/11/2012. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội 3-24.
56 Trương Quang Học, 2013. Phát triển bền vững – Chiến lược phát triển toàn cầu thế kỷ XXI. Trong: Võ Quý, Võ Thanh Sơn, Võ Thanh Giang và Hàn Tuyết Mai (Biên tập). Phục hồi hệ sinh thái và phát triển bền vững trong bối cảnh biến đổi khí hậu. Tài liệu hội thảo chuyên đề. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 38-68.   Trương Quang Học   2013  Phục hồi hệ sinh thái và phát triển bền vững trong bối cảnh biến đổi khí hậu. Tài liệu hội thảo chuyên đề. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Nông nghiệp, Hà Nội 38-68.
57 Trương Quang Học, 2013. Tác động của biến đổi khí hậu tới tự nhiên và đời sống xã hội. Tạp chí Kinh tế – Xã hội, Đặc san của Ban Kinh tế Trung ương, Tháng 12/2003: 31-34.   Trương Quang Học   2013 Tạp chí Kinh tế – Xã hội, Đặc san của Ban Kinh tế Trung ương, Tháng 12/2003. 31-34.
58 Trương Quang Học và Bùi Lai, 2013. Tiếp cận hệ sinh thái trong phát triển bền vững và ứng phó với biến đổi khí hậu ở đồng bằng sông Cửu Long. Báo cáo tại Diễn đàn quốc tế “Bảo tồn thiên nhiên và văn hóa vì sự phát triển bền vững đồng bằng sông Cửu Long lần thứ 5”. Tp. Cà Mau, 12-13/4/2013.   Trương Quang Học và Bùi Lai   2013 Báo cáo tại Diễn đàn quốc tế “Bảo tồn thiên nhiên và văn hóa vì sự phát triển bền vững đồng bằng sông Cửu Long lần thứ 5”. Tp. Cà Mau, 12-13/4/2013  
59 Phạm Thị Bích Ngọc và Trương Quang Học, 2013. Góp phần nâng cao nhận thức và đào tạo nguồn nhân lực ứng phó với biến đổi khí hậu cho các tổ chức phi chính phủ. Trong: Hoàng Văn Thắng, Trương Quang Học, Phạm Bình Quyền, Võ Thanh Sơn, Võ Thanh Giang, Lê Hương Giang, Nguyễn Mạnh Hà, Lê Thị Vân Huệ, Nguyễn Thị Kim Cúc và Trần Thu Phương (Biên tập). Nâng cao sức chống chịu trước biến đổi khí hậu. Kỷ yếu Hội thảo khoa học quốc gia. Hạ Long, 10/11/2012. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 411-420.   Phạm Thị Bích Ngọc và Trương Quang Học   2013 Nâng cao sức chống chịu trước biến đổi khí hậu. Kỷ yếu Hội thảo khoa học quốc gia. Hạ Long, 10/11/2012. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội 411-420.
60 Lê Thị Vân Huệ, Nghiêm Phương Tuyến, Vũ Diệu Hương và P. McElwee, 2013. Đánh giá tác động của cơ chế chi trả cho hấp thụ cacbon đến ra quyết định và tính dễ bị tổn thương của hộ gia đình với BĐKH ở Việt Nam. Trong: Hoàng Văn Thắng, Trương Quang Học, Phạm Bình Quyền, Võ Thanh Sơn, Võ Thanh Giang, Lê Hương Giang, Nguyễn Mạnh Hà, Lê Thị Vân Huệ, Nguyễn Thị Kim Cúc và Trần Thu Phương (Biên tập). Nâng cao sức chống chịu trước biến đổi khí hậu. Kỷ yếu Hội thảo khoa học quốc gia. Hạ Long, 10/11/2012. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 285-308.   Lê Thị Vân Huệ, Nghiêm Phương Tuyến, Vũ Diệu Hương và P. McElwee   2013 Nâng cao sức chống chịu trước biến đổi khí hậu. Kỷ yếu Hội thảo khoa học quốc gia. Hạ Long, 10/11/2012. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội 285-308
61 Lê Đức Minh, Dương Thúy Hà, Nguyễn Văn Thành, Nguyễn Mạnh Hà, Đinh Đoàn Long, Đỗ Tước và Nguyễn Đình Hải, 2013. Phương pháp tách chiết và nhân dòng DNA từ các mẫu mô động vật có lượng DNA thấp phục vụ nghiên cứu đa dạng sinh học. Tạp chí Sinh học, Số 35: 116-124.   Lê Đức Minh, Dương Thúy Hà, Nguyễn Văn Thành, Nguyễn Mạnh Hà, Đinh Đoàn Long, Đỗ Tước và Nguyễn Đình Hải   2013 Tạp chí Sinh học, Số 35 116-124.
62 Trần Thu Phương và Trần Yêm, 2013. Ảnh hưởng của biến đổi khí hậu đối với du lịch tỉnh Bình Định và đề xuất biện pháp ứng phó. Trong: Hoàng Văn Thắng, Trương Quang Học, Phạm Bình Quyền, Võ Thanh Sơn, Võ Thanh Giang, Lê Hương Giang, Nguyễn Mạnh Hà, Lê Thị Vân Huệ, Nguyễn Thị Kim Cúc và Trần Thu Phương (Biên tập). Nâng cao sức chống chịu trước biến đổi khí hậu. Kỷ yếu Hội thảo khoa học quốc gia. Hạ Long, 10/11/2012. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 421-432.   Trần Thu Phương và Trần Yêm   2013 Nâng cao sức chống chịu trước biến đổi khí hậu. Kỷ yếu Hội thảo khoa học quốc gia. Hạ Long, 10/11/2012. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội 421-432.
63 Võ Quý, 2013. Một số vấn đề môi trường toàn cầu và Việt Nam: Thân thiện với thiên nhiên để phát triển bền vững. Trong: Võ Quý, Võ Thanh Sơn, Võ Thanh Giang và Hàn Tuyết Mai (Biên tập). Phục hồi hệ sinh thái và phát triển bền vững trong bối cảnh biến đổi khí hậu. Tài liệu hội thảo chuyên đề. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 1-37.   Võ Quý   2013 Phục hồi hệ sinh thái và phát triển bền vững trong bối cảnh biến đổi khí hậu. Tài liệu hội thảo chuyên đề. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Nông nghiệp, Hà Nội 1-37.
64 Phạm Bình Quyền và Lê Thanh Bình, 2013. Cơ sở khoa học và phương pháp luận xây dựng quy hoạch tổng thể bảo tồn đa dạng sinh học Việt Nam. Trong: Hoàng Văn Thắng, Trương Quang Học, Phạm Bình Quyền, Võ Thanh Sơn, Võ Thanh Giang, Lê Hương Giang, Nguyễn Mạnh Hà, Lê Thị Vân Huệ, Nguyễn Thị Kim Cúc và Trần Thu Phương (Biên tập). Nâng cao sức chống chịu trước biến đổi khí hậu. Kỷ yếu Hội thảo khoa học quốc gia. Hạ Long, 10/11/2012. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 153-168.   Phạm Bình Quyền và Lê Thanh Bình   2013 Nâng cao sức chống chịu trước biến đổi khí hậu. Kỷ yếu Hội thảo khoa học quốc gia. Hạ Long, 10/11/2012. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội 153-168.
65 Võ Thanh Sơn, 2013. Một số vấn đề tài nguyên và môi trường và giải pháp kinh tế xã hội liên quan đến phục hồi và sử dụng hiệu quả đất đai bị suy thoái ở Việt Nam. Trong: Võ Quý, Võ Thanh Sơn, Võ Thanh Giang và Hàn Tuyết Mai (Biên tập). Phục hồi hệ sinh thái và tái sử dụng các vùng đất bị suy thoái do ảnh hưởng của chất độc hóa học sử dụng trong chiến tranh tại Thừa Thiên Huế. Tài liệu hội thảo tập huấn. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 3-20.   Võ Thanh Sơn   2013 Phục hồi hệ sinh thái và phát triển bền vững trong bối cảnh biến đổi khí hậu. Tài liệu hội thảo chuyên đề. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Nông nghiệp, Hà Nội 3-20.
66 Võ Thanh Sơn, 2013. Tác động của biến đổi khí hậu đến phát triển bền vững các vùng miền ở Việt Nam dưới góc độ hoạch định chính sách. Trong: Kỷ yếu Hội thảo khoa học quốc tế “Kinh tế học biến đổi khí hậu và gợi ý chính sách đối với Việt Nam”. Hà Nội, 1/3/2013. Trường Đại học Kinh tế Quốc dân. NXB Đại học Kinh tế Quốc dân, Hà Nội: 237-258.   Võ Thanh Sơn   2013 ỷ yếu Hội thảo khoa học quốc tế “Kinh tế học biến đổi khí hậu và gợi ý chính sách đối với Việt Nam”. Hà Nội, 1/3/2013. Trường Đại học Kinh tế Quốc dân. NXB Đại học Kinh tế Quốc dân, Hà Nội  237-258.
67 Võ Thanh Sơn và Phùng Tửu Bôi, 2013. Phục hồi hệ sinh thái rừng gắn với phát triển kinh tế-xã hội: Thực tiễn trên thế giới và ở Việt Nam. Trong: Hoàng Văn Thắng, Trương Quang Học, Phạm Bình Quyền, Võ Thanh Sơn, Võ Thanh Giang, Lê Hương Giang, Nguyễn Mạnh Hà, Lê Thị Vân Huệ, Nguyễn Thị Kim Cúc và Trần Thu Phương (Biên tập). Nâng cao sức chống chịu trước biến đổi khí hậu. Kỷ yếu Hội thảo khoa học quốc gia. Hạ Long, 10/11/2012. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 63-82.   Võ Thanh Sơn và Phùng Tửu Bôi   2013 Nâng cao sức chống chịu trước biến đổi khí hậu. Kỷ yếu Hội thảo khoa học quốc gia. Hạ Long, 10/11/2012. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội 63-82.
68 Nguyễn Văn Thành, Lê Đức Minh, Đinh Đoàn Long, Nguyễn Mạnh Hà và Đỗ Tước, 2013. Đánh giá đa dạng di truyền nhóm Mang (Muntiacinae: Muntiacus) ở Việt Nam bằng phương pháp sinh học phân tử. Trong: Hội nghị khoa học toàn quốc về Sinh thái và Tài nguyên sinh vật lần thứ 5. Hà Nội, 18/10/2013. Viện Sinh thái và Tài nguyên Sinh vật. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 260-265.   Nguyễn Văn Thành, Lê Đức Minh, Đinh Đoàn Long, Nguyễn Mạnh Hà và Đỗ Tước   2013 Hội nghị khoa học toàn quốc về Sinh thái và Tài nguyên sinh vật lần thứ 5. Hà Nội, 18/10/2013. Viện Sinh thái và Tài nguyên Sinh vật. NXB Nông nghiệp, Hà Nội 260-265.
69 Hoàng Văn Thắng, 2013. Tính dễ bị tổn thương trước biến đổi khí hậu: trường hợp nghiên cứu ở hệ sinh thái Mũi Cà Mau. Trong: Hoàng Văn Thắng, Trương Quang Học, Phạm Bình Quyền, Võ Thanh Sơn, Võ Thanh Giang, Lê Hương Giang, Nguyễn Mạnh Hà, Lê Thị Vân Huệ, Nguyễn Thị Kim Cúc và Trần Thu Phương (Biên tập). Nâng cao sức chống chịu trước biến đổi khí hậu. Kỷ yếu Hội thảo khoa học quốc gia. Hạ Long, 10/11/2012. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 3-24.   Hoàng Văn Thắng   2013 Nâng cao sức chống chịu trước biến đổi khí hậu. Kỷ yếu Hội thảo khoa học quốc gia. Hạ Long, 10/11/2012. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội 3-24.
70 Nguyễn Thị Kim Cúc và Trần Văn Đạt, 2012. Nghiên cứu khả năng thích ứng của hệ sinh thái rừng ngập mặn vùng ven biển dưới tác động của nước biển dâng: nghiên cứu ở đồng bằng sông Hồng. Tạp chí khoa học Thủy lợi và Môi trường, Số 37: 45-52.   Nguyễn Thị Kim Cúc và Trần Văn Đạt   2012 Tạp chí khoa học Thủy lợi và Môi trường, Số 37 45-52.
71 Lê Diên Dực và Hàn Tuyết Mai, 2012. Đập thủy điện – Một nhân tố tác động đến biến đổi khí hậu. Tạp chí Môi trường, Số 2: 40-43.   Lê Diên Dực và Hàn Tuyết Mai   2012 Tạp chí Môi trường, Số 2 40-43.
72 Nguyễn Xuân Đặng, Nguyễn Xuân Nghĩa, Nguyễn Mạnh Hà, Lê Đức Minh, Nguyễn Duy Lương và Đinh Huy Trí, 2012. Phát hiện loài gặm nhấm “hóa thạch sống” (Laonastes aenigmatus) ở Phong Nha – Kẻ Bàng, Việt Nam. Tạp chí Sinh học, Số 34: 40-47.   Nguyễn Xuân Đặng, Nguyễn Xuân Nghĩa, Nguyễn Mạnh Hà, Lê Đức Minh, Nguyễn Duy Lương và Đinh Huy Trí   2012 Tạp chí Sinh học, Số 34 40-47.
73 Dương Thúy Hà, Lê Đức Minh, Đinh Đoàn Long và Nguyễn Quảng Trường, 2012. Nghiên cứu đa dạng di truyền loài Giải Sin-hoe Rafetus swinhoei (Gray, 1873) bằng phân tích và so sánh trình tự DNA. Trong: Hội thảo quốc gia về Lưỡng cư và bò sát ở Việt Nam lần thứ 2. Đại học Vinh, 12/2012: 137-145.   Dương Thúy Hà, Lê Đức Minh, Đinh Đoàn Long và Nguyễn Quảng Trường   2012 Hội thảo quốc gia về Lưỡng cư và bò sát ở Việt Nam lần thứ 2. Đại học Vinh, 12/2012 137-145.
74 Trương Quang Học, 2012. Bảo tồn đa dạng sinh học trong bối cảnh biến đổi khí hậu toàn cầu và ở Việt Nam. Báo cáo Hội thảo quốc tế “Bảo tồn và phát huy giá trị khu dự trữ sinh quyển Kiên Giang, Việt Nam”. Phú Quốc 15-16/12/2012.   Trương Quang Học   2012 Báo cáo Hội thảo quốc tế “Bảo tồn và phát huy giá trị khu dự trữ sinh quyển Kiên Giang, Việt Nam”. Phú Quốc 15-16/12/2012  
75 Trương Quang Học, 2012. Góp phần nâng cao chất lượng đào tạo và nghiên cứu sinh học trong các trường đại học hiện nay. Báo cáo khoa học về nghiên cứu và giảng dạy sinh học ở Việt Nam. Hội nghị khoa học quốc gia lần thứ nhất về Nghiên cứu và giảng dạy Sinh học ở Việt Nam. Trường Đai học Sự phạm Hà Nội, Bộ Giáo dục và Đào tạo. Hà Nội, 12/12/2012. NXB. Nông nghiệp, Hà Nội: 819-825.   Trương Quang Học   2012 Hội nghị khoa học quốc gia lần thứ nhất về Nghiên cứu và giảng dạy Sinh học ở Việt Nam. Trường Đai học Sự phạm Hà Nội, Bộ Giáo dục và Đào tạo. Hà Nội, 12/12/2012. NXB. Nông nghiệp, Hà Nội 819-825.
76 Trương Quang Học, 2012. Việt Nam: Phát triển bền vững trong bối cảnh biến đổi toàn cầu. Báo cáo Hội nghị quốc tế Việt Nam học lần thứ IV. Hà Nội, 26-28/11/2012: 71-92.   Trương Quang Học   2012 Báo cáo Hội nghị quốc tế Việt Nam học lần thứ IV. Hà Nội, 26-28/11/2012 71-92.
77 Trương Quang Học và Phan Minh Thảo, 2012. Phát triển Thăng Long – Hà Nội từ cách tiếp cận sinh thái-nhân văn. Trong: Tủ sách Thăng Long 1000 năm: Phát triển bền vững Thủ đô Hà Nội. NXB Hà Nội, Hà Nội: 102-124.   Trương Quang Học và Phan Minh Thảo   2012 Tủ sách Thăng Long 1000 năm: Phát triển bền vững Thủ đô Hà Nội. NXB Hà Nội, Hà Nội 102-124.
78 Võ Quý và Võ Thanh Sơn, 2012. Dự án “Đào tạo nguồn nhân lực nhằm phục hồi hệ sinh thái và tái sử dụng đất rừng bị suy thoái do chất độc hóa học sử dụng trong chiến tranh cho tỉnh Thừa Thiên Huế”. Kết quả bước đầu và bài học kinh nghiệm. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN, Hà Nội: 32 trang.   Võ Quý và Võ Thanh Sơn   2012 Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN, Hà Nội 1-32.
79 Hoàng Văn Thắng và Trần Chí Trung, 2012. Tiếp cận dịch vụ hệ sinh thái và đánh đổi giữa các dịch vụ hệ sinh thái hướng tới phát triển bền vững. Tạp chí Môi trường, 06/2012.   Hoàng Văn Thắng và Trần Chí Trung   2012 Tạp chí Môi trường, 06/2012  
80 Lê Diên Dực, 2011. Dòng chảy môi trường và đất ngập nước. Trong: Hoàng Văn Thắng, Phạm Bình Quyền, Lê Hương Giang, Nguyễn Thị Kim Cúc, Võ Thanh Giang, Vũ Minh Hoa và Quản Thị Quỳnh Dao (Biên tập). Đất ngập nước và biến đổi khí hậu. Kỷ yếu hội thảo quốc gia. Hà Nội, 08/12/2011. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 19-31.   Lê Diên Dực   2011 Đất ngập nước và biến đổi khí hậu. Kỷ yếu hội thảo quốc gia. Hà Nội, 08/12/2011. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội 19-31.
81 Lê Diên Dực và Hàn Tuyết Mai, 2011. Đập thủy điện – nhân tố làm trầm trọng thêm tác động của biến đổi khí hậu. Trong: Hoàng Văn Thắng, Phạm Bình Quyền, Lê Hương Giang, Nguyễn Thị Kim Cúc, Võ Thanh Giang, Vũ Minh Hoa và Quản Thị Quỳnh Dao (Biên tập). Đất ngập nước và biến đổi khí hậu. Kỷ yếu hội thảo quốc gia. Hà Nội, 08/12/2011. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 449-464.   Lê Diên Dực và Hàn Tuyết Mai   2011 Đất ngập nước và biến đổi khí hậu. Kỷ yếu hội thảo quốc gia. Hà Nội, 08/12/2011. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội 449-464.
82 Nguyễn Thị Kim Cúc, 2011. Thích ứng của hệ sinh thái rừng ngập mặn vùng ven biển dưới tác động của nước biển dâng: Nghiên cứu ở đồng bằng sông Hồng. Trong: Hoàng Văn Thắng, Phạm Bình Quyền, Lê Hương Giang, Nguyễn Thị Kim Cúc, Võ Thanh Giang, Vũ Minh Hoa và Quản Thị Quỳnh Dao (Biên tập). Đất ngập nước và biến đổi khí hậu. Kỷ yếu hội thảo quốc gia. Hà Nội, 08/12/2011. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 439-447.   Nguyễn Thị Kim Cúc   2011 Đất ngập nước và biến đổi khí hậu. Kỷ yếu hội thảo quốc gia. Hà Nội, 08/12/2011. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội 439-447.
83 Đinh Thị Hà Giang và Trương Quang Học, 2011. Hương ước bảo vệ và phát triển rừng ở Vườn Quốc gia Xuân Sơn – Một cách làm không mới nhưng hiệu quả. Tạp chí Môi trường, Số 12/2011: 29-30.   Đinh Thị Hà Giang và Trương Quang Học   2011 Tạp chí Môi trường, Số 12/2011 29-30.
84 Lưu Thị Thu Giang và Trương Quang Học, 2011. Rừng ngập mặn và khả năng áp dụng REDD+ tại Việt Nam. Trong: Hoàng Văn Thắng, Phạm Bình Quyền, Lê Hương Giang, Nguyễn Thị Kim Cúc, Võ Thanh Giang, Vũ Minh Hoa và Quản Thị Quỳnh Dao (Biên tập). Đất ngập nước và biến đổi khí hậu. Kỷ yếu hội thảo quốc gia. Hà Nội, 08/12/2011. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 329-342.   Lưu Thị Thu Giang và Trương Quang Học   2011 Đất ngập nước và biến đổi khí hậu. Kỷ yếu hội thảo quốc gia. Hà Nội, 08/12/2011. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội 329-342.
85 Nguyễn Mạnh Hà và Nguyễn Ngọc Tuấn, 2011. Kết quả điều tra Sao la (Pseudoryx nghetinhensis) và Bò tót (Bos gaurus) ở Khu Bảo tồn Thiên nhiên Bắc Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị. Trong: Hội nghị khoa học toàn quốc về Sinh thái và tài nguyên sinh vật lần thứ 4. Hà Nội, 21/10/2011. Viện Sinh thái và Tài nguyên Sinh vật. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 558-561.   Nguyễn Mạnh Hà và Nguyễn Ngọc Tuấn   2011 Hội nghị khoa học toàn quốc về Sinh thái và tài nguyên sinh vật lần thứ 4. Hà Nội, 21/10/2011. Viện Sinh thái và Tài nguyên Sinh vật. NXB Nông nghiệp, Hà Nội 558-561.
86 Trương Quang Học, 2011. Biến đổi khí hậu và côn trùng. Trong: Kỷ yếu Hội nghị Côn trùng học quốc gia lần thứ 7. Hội Côn trùng học Việt Nam. Hà Nội, 9-10/5/2011. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 74-85.   Trương Quang Học   2011 Kỷ yếu Hội nghị Côn trùng học quốc gia lần thứ 7. Hội Côn trùng học Việt Nam. Hà Nội, 9-10/5/2011. NXB Nông nghiệp, Hà Nội 74-85.
87 Trương Quang Học, 2011. Lồng ghép các yếu tố môi trường và biến đổi khí hậu vào quá trình lập kế hoạch. Trong: Viện Việt Nam học và Khoa học Phát triển. Cơ sở khoa học cho phát triển vùng trong bối cảnh hội nhập quốc tế của Việt Nam. NXB Thế giới, Hà Nội: 68-79.   Trương Quang Học   2011  Viện Việt Nam học và Khoa học Phát triển. Cơ sở khoa học cho phát triển vùng trong bối cảnh hội nhập quốc tế của Việt Nam. NXB Thế giới, Hà Nội 68-79.
88 Trương Quang Học, 2011. Tác động của biến đổi khí hậu lên đất ngập nước. Trong: Hoàng Văn Thắng, Phạm Bình Quyền, Lê Hương Giang, Nguyễn Thị Kim Cúc, Võ Thanh Giang, Vũ Minh Hoa và Quản Thị Quỳnh Dao (Biên tập). Đất ngập nước và biến đổi khí hậu. Kỷ yếu hội thảo quốc gia. Hà Nội, 08/12/2011. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 291-302.   Trương Quang Học   2011 Đất ngập nước và biến đổi khí hậu. Kỷ yếu hội thảo quốc gia. Hà Nội, 08/12/2011. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội 291-302.
89 Lê Đức Minh, Nguyễn Mạnh Hà và Nguyễn Trường Sơn, 2011. Đa dạng sinh học và tình trạng bảo tồn khu hệ dơi tại Vườn Quốc gia Pù Mát. Trong: Hội nghị khoa học toàn quốc về Sinh thái và tài nguyên sinh vật lần thứ 4. Hà Nội, 21/10/2011. Viện Sinh thái và Tài nguyên Sinh vật. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 737-743.   Lê Đức Minh, Nguyễn Mạnh Hà và Nguyễn Trường Sơn   2011 Hội nghị khoa học toàn quốc về Sinh thái và tài nguyên sinh vật lần thứ 4. Hà Nội, 21/10/2011. Viện Sinh thái và Tài nguyên Sinh vật. NXB Nông nghiệp, Hà Nội  737-743.
90 Lê Đức Minh và Hoàng Văn Thắng, 2011. Một số đánh giá về tác động của biến đổi khí hậu lên đa dạng sinh học của Việt Nam. Trong: Hoàng Văn Thắng, Phạm Bình Quyền, Lê Hương Giang, Nguyễn Thị Kim Cúc, Võ Thanh Giang, Vũ Minh Hoa và Quản Thị Quỳnh Dao (Biên tập). Đất ngập nước và biến đổi khí hậu. Kỷ yếu hội thảo quốc gia. Hà Nội, 08/12/2011. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 379-388.   Lê Đức Minh và Hoàng Văn Thắng   2011 Đất ngập nước và biến đổi khí hậu. Kỷ yếu hội thảo quốc gia. Hà Nội, 08/12/2011. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội 379-388.
91 Phạm Bình Quyền và nnk., 2011. Tính đa hình của Bọ xít xanh Nezara viridula L. trên cây ngô và cây lúa vụ xuân 2010 ở vùng đồng bằng Nghệ An. Trong: Tuyển tập Báo cáo khoa học Hội nghị Côn trùng học quốc gia lần thứ 7. Hội Côn trùng học Việt Nam. Hà Nội, ngày 9-10/5/2011. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 125-141.   Phạm Bình Quyền và nnk   2011 Tuyển tập Báo cáo khoa học Hội nghị Côn trùng học quốc gia lần thứ 7. Hội Côn trùng học Việt Nam. Hà Nội, ngày 9-10/5/2011. NXB Nông nghiệp, Hà Nội 125-141.
92 Võ Thanh Sơn, Hoàng Việt Anh, Vũ Tấn Phương và Lê Viết Thanh, 2011. Đánh giá đa dạng sinh học và trữ lượng cacbon nhằm xây dựng chương trình REDD+ ở Việt Nam. Trong: Hoàng Văn Thắng, Phạm Bình Quyền, Lê Hương Giang, Nguyễn Thị Kim Cúc, Võ Thanh Giang, Vũ Minh Hoa và Quản Thị Quỳnh Dao (Biên tập). Đất ngập nước và biến đổi khí hậu. Kỷ yếu hội thảo quốc gia. Hà Nội, 08/12/2011. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 309-328.   Võ Thanh Sơn, Hoàng Việt Anh, Vũ Tấn Phương và Lê Viết Thanh   2011 Đất ngập nước và biến đổi khí hậu. Kỷ yếu hội thảo quốc gia. Hà Nội, 08/12/2011. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội 309-328.
93 Phùng Quốc Thanh và nnk., 2011. Cấu trúc điện tử của hệ Mangan pha tạp sắt CaFexMn1-xO3 (x=0.01; 0.03; 0.05). Trong: Hội nghị Vật lý chất rắn toàn quốc lần thứ 6 (SPMS-2011). TP. Hồ Chí Minh, 07-09/11/2011. Viện Khoa học Vật liệu.   Phùng Quốc Thanh và nnk   2011 Hội nghị Vật lý chất rắn toàn quốc lần thứ 6 (SPMS-2011). TP. Hồ Chí Minh, 07-09/11/2011. Viện Khoa học Vật liệu.  
94 Phùng Quốc Thanh và nnk., 2011. Cấu trúc, tính chất từ, từ nhiệt, từ trở của La0.67Ca0.33Mn0.95Cu0.05O3 Peroskite manganite. Trong: Hội nghị Vật lý chất rắn toàn quốc lần thứ 6 (SPMS-2011). TP. Hồ Chí Minh, 07-09/11/2011. Viện Khoa học Vật liệu.   Phùng Quốc Thanh và nnk   2011 Hội nghị Vật lý chất rắn toàn quốc lần thứ 6 (SPMS-2011). TP. Hồ Chí Minh, 07-09/11/2011. Viện Khoa học Vật liệu.  
95 Phùng Quốc Thanh và nnk., 2011. Trạng thái kích thích trong dung dịch nano chứa hạt gốm từ Manganate. Trong: Hội nghị Vật lý chất rắn toàn quốc lần thứ 6 (SPMS-2011). TP. Hồ Chí Minh, 07-09/11/2011. Viện Khoa học Vật liệu.   Phùng Quốc Thanh và nnk   2011 Hội nghị Vật lý chất rắn toàn quốc lần thứ 6 (SPMS-2011). TP. Hồ Chí Minh, 07-09/11/2011. Viện Khoa học Vật liệu.  
96 Hoàng Văn Thắng, 2011. Bảo tồn đất ngập nước trong bối cảnh biến đổi khí hậu. Trong: Hoàng Văn Thắng, Phạm Bình Quyền, Lê Hương Giang, Nguyễn Thị Kim Cúc, Võ Thanh Giang, Vũ Minh Hoa và Quản Thị Quỳnh Dao (Biên tập), 2011. Đất ngập nước và biến đổi khí hậu. Kỷ yếu hội thảo quốc gia. Hà Nội, 08/12/2011. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 3-18.   Hoàng Văn Thắng   2011 Đất ngập nước và biến đổi khí hậu. Kỷ yếu hội thảo quốc gia. Hà Nội, 08/12/2011. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội 3-18.
97 Dư Văn Toán, Lê Xuân Tuấn, Vũ Thành Chơn và Phạm Bình Quyền, 2011. Danh hiệu thiên nhiên và môi trường Việt Nam: Cơ hội và xếp hạng. Trong: Hoàng Văn Thắng, Phạm Bình Quyền, Lê Hương Giang, Nguyễn Thị Kim Cúc, Võ Thanh Giang, Vũ Minh Hoa và Quản Thị Quỳnh Dao (Biên tập). Đất ngập nước và biến đổi khí hậu. Kỷ yếu hội thảo quốc gia. Hà Nội, 08/12/2011. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 73-90.   Dư Văn Toán, Lê Xuân Tuấn, Vũ Thành Chơn và Phạm Bình Quyền   2011 Đất ngập nước và biến đổi khí hậu. Kỷ yếu hội thảo quốc gia. Hà Nội, 08/12/2011. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội 73-90.
98 Trần Chí Trung và Lê Văn Hùng, 2011. Trách nhiệm đối với các vấn đề môi trường và xã hội trong trường hợp khai thác than ở mỏ Hà Tu. Tạp chí Môi trường, ISSN: 1859-042X.   Trần Chí Trung và Lê Văn Hùng   2011 Tạp chí Môi trường, ISSN: 1859-042X.  
99 Khổng Trung và Phạm Bình Quyền, 2011. Đặc điểm đa dạng sinh học khu bảo tồn thiên nhiên bắc Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị. Trong: Hoàng Văn Thắng, Phạm Bình Quyền, Lê Hương Giang, Nguyễn Thị Kim Cúc, Võ Thanh Giang, Vũ Minh Hoa và Quản Thị Quỳnh Dao (Biên tập). Đất ngập nước và biến đổi khí hậu. Kỷ yếu hội thảo quốc gia. Hà Nội, 08/12/2011. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 151-170.   Khổng Trung và Phạm Bình Quyền   2011 Đất ngập nước và biến đổi khí hậu. Kỷ yếu hội thảo quốc gia. Hà Nội, 08/12/2011. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội 151-170.
100 Lê Trọng Cúc, 2010. Phát triển kinh tế nông hộ – Nông lâm kết hợp theo mô hình R-VAC. Trong: Võ Quý và Võ Thanh Sơn (Biên tập). Phục hồi và tái sử dụng các vùng đất bị suy thoái do chất độc hóa học. Tài liệu hội thảo tập huấn. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 277-290.   Lê Trọng Cúc   2010 Phục hồi và tái sử dụng các vùng đất bị suy thoái do chất độc hóa học. Tài liệu hội thảo tập huấn. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Nông nghiệp, Hà Nội 277-290.
101 Lê Diên Dực, 2010. Các bài học từ công tác hoạch định chính sách về phát triển kinh tế-xã hội và bảo vệ môi trường: Bài học về sự “đánh đổi” dịch vụ hệ sinh thái. Trong: Võ Quý và Võ Thanh Sơn (Biên tập). Phục hồi và tái sử dụng các vùng đất bị suy thoái do chất độc hóa học. Tài liệu hội thảo tập huấn. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 184-208.   Lê Diên Dực   2010 Phục hồi và tái sử dụng các vùng đất bị suy thoái do chất độc hóa học. Tài liệu hội thảo tập huấn. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Nông nghiệp, Hà Nội 184-208.
102 Hoàng Thanh Nhàn và Vũ Minh Hoa, 2010. Hướng dẫn Công ước Đa dạng sinh học về xây dựng chỉ thị quan trắc đa dạng sinh học quốc gia và khuyến nghị việc áp dụng ở Việt Nam. Trong: Hoàng Văn Thắng (Chủ biên), Phạm Bình Quyền, Trương Quang Học, Nghiêm Phương Tuyến, Lê Thị Vân Huệ, Phạm Tường Vi và Võ Thanh Giang. Kỷ yếu Hội thảo quốc gia lần thứ II Môi trường và phát triển bền vững. Hà Nội, 13/11/2010. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 25-29.   Hoàng Thanh Nhàn và Vũ Minh Hoa   2010 Kỷ yếu Hội thảo quốc gia lần thứ II Môi trường và phát triển bền vững. Hà Nội, 13/11/2010. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Nông nghiệp, Hà Nội 25-29.
103 Trương Quang Học, 2010. Đề xuất quy trình lồng ghép các yếu tố môi trường và biến đổi khí hậu vào các quy hoạch, kế hoạch, chương trình và dự án phát triển. Báo cáo tại Hội thảo Dự án “Tăng cường năng lực lồng ghép phát triển bền vững và biến đổi khí hậu trong công tác lập kế hoạch”. Nha Trang, 27-28/8/2010. Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường của Quốc hội.   Trương Quang Học   2010 Báo cáo tại Hội thảo Dự án “Tăng cường năng lực lồng ghép phát triển bền vững và biến đổi khí hậu trong công tác lập kế hoạch”. Nha Trang, 27-28/8/2010. Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường của Quốc hội  
104 Trương Quang Học, 2010. Vấn đề lồng ghép trong các quy hoạch, kế hoạch, chương trình và dự án phát triển. Báo cáo tại Hội thảo quốc gia về Cập nhật chính sách phát triển bền vững. Hải Phòng, 21-22/4/2010. Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường của Quốc hội.   Trương Quang Học   2010  Báo cáo tại Hội thảo quốc gia về Cập nhật chính sách phát triển bền vững. Hải Phòng, 21-22/4/2010. Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường của Quốc hội.  
105 Trương Quang Học, 2010. Về quy trình lồng ghép các yếu tố môi trường và biến đổi khí hậu vào các quy hoạch, kế hoạch và chương trình phát triển. Trong: Hoàng Văn Thắng (Chủ biên), Phạm Bình Quyền, Trương Quang Học, Nghiêm Phương Tuyến, Lê Thị Vân Huệ, Phạm Tường Vi và Võ Thanh Giang. Kỷ yếu Hội thảo quốc gia lần thứ II Môi trường và phát triển bền vững. Hà Nội, 13/11/2010. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 149-160.   Trương Quang Học   2010  Kỷ yếu Hội thảo quốc gia lần thứ II Môi trường và phát triển bền vững. Hà Nội, 13/11/2010. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Nông nghiệp, Hà Nội 149-160.
106 Trương Quang Học và Phan Phương Thảo, 2010. Phát triển Thăng Long – Hà Nội từ cách tiếp cận văn hóa hhân văn. Trong: Hội thảo khoa học quốc tế “Phát triển bền vững Thủ đô Hà Nội văn hiến, anh hùng, vì hòa bình”. Hà Nội, 07-09/10/2010. Ban Chỉ đạo Quốc gia Kỷ niệm 1000 năm Thăng Long, Hà Nội: 64-78.   Trương Quang Học và Phan Phương Thảo   2010  Hội thảo khoa học quốc tế “Phát triển bền vững Thủ đô Hà Nội văn hiến, anh hùng, vì hòa bình”. Hà Nội, 07-09/10/2010. Ban Chỉ đạo Quốc gia Kỷ niệm 1000 năm Thăng Long, Hà Nội 64-78.
107 Phan Nguyên Hồng, Phan Hồng Anh và Nguyễn Thị Kim Cúc, 2010. Ban Nghiên cứu Hệ sinh thái rừng ngập mặn: 15 năm xây dựng và phát triển. Trong: Nguyễn Thị Kim Cúc, Phan Nguyên Hồng và Hoàng Thị Sản (Biên tập). Tuyển tập Hội thảo quốc gia lần thứ nhất: Phục hồi và quản lý hệ sinh thái rừng ngập mặn trong bối cảnh biến đổi khí hậu. Cần Giờ, TP. Hồ Chí Minh, 23-25/11/2010. Ban Nghiên cứu Hệ sinh thái Rừng ngập mặn. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. Hà Nội: 319-328.    Phan Nguyên Hồng, Phan Hồng Anh và Nguyễn Thị Kim Cúc   2010  Tuyển tập Hội thảo quốc gia lần thứ nhất: Phục hồi và quản lý hệ sinh thái rừng ngập mặn trong bối cảnh biến đổi khí hậu. Cần Giờ, TP. Hồ Chí Minh, 23-25/11/2010. Ban Nghiên cứu Hệ sinh thái Rừng ngập mặn. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. Hà Nội 319-328. 
108 Phan Nguyên Hồng, Vũ Thục Hiền, Nguyễn Thị Kim Cúc và Quản Thị Quỳnh Dao, 2010. Đánh giá vai trò của rừng ngập mặn đối với nguồn lợi hải sản và nghề cá ven biển. Trong: Nguyễn Thị Kim Cúc, Phan Nguyên Hồng và Hoàng Thị Sản (Biên tập). Tuyển tập Hội thảo quốc gia lần thứ nhất: Phục hồi và quản lý hệ sinh thái rừng ngập mặn trong bối cảnh biến đổi khí hậu. Cần Giờ, TP. Hồ Chí Minh, 23-25/11/2010. Ban Nghiên cứu Hệ sinh thái Rừng ngập mặn. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. Hà Nội: 61-71.    Phan Nguyên Hồng, Vũ Thục Hiền, Nguyễn Thị Kim Cúc và Quản Thị Quỳnh Dao   2010  Nguyễn Thị Kim Cúc, Phan Nguyên Hồng và Hoàng Thị Sản (Biên tập). Tuyển tập Hội thảo quốc gia lần thứ nhất: Phục hồi và quản lý hệ sinh thái rừng ngập mặn trong bối cảnh biến đổi khí hậu. Cần Giờ, TP. Hồ Chí Minh, 23-25/11/2010. Ban Nghiên cứu Hệ sinh thái Rừng ngập mặn. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. Hà Nội  61-71. 
109 Đinh Nguyên Đậu, Phan Nguyên Hồng và Nguyễn Thị Kim Cúc. 2010. Những thay đổi to lớn về kinh tế, tài nguyên và môi trường từ hiệu quả trồng rừng ngập mặn ở xã Giao Lạc, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định. Trong: Nguyễn Thị Kim Cúc, Phan Nguyên Hồng và Hoàng Thị Sản (Biên tập). Tuyển tập Hội thảo quốc gia lần thứ nhất: Phục hồi và quản lý hệ sinh thái rừng ngập mặn trong bối cảnh biến đổi khí hậu. Cần Giờ, TP. Hồ Chí Minh, 23-25/11/2010. Ban Nghiên cứu Hệ sinh thái Rừng ngập mặn. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. Hà Nội: 72-78.    Đinh Nguyên Đậu, Phan Nguyên Hồng và Nguyễn Thị Kim Cúc   2010  Nguyễn Thị Kim Cúc, Phan Nguyên Hồng và Hoàng Thị Sản (Biên tập). Tuyển tập Hội thảo quốc gia lần thứ nhất: Phục hồi và quản lý hệ sinh thái rừng ngập mặn trong bối cảnh biến đổi khí hậu. Cần Giờ, TP. Hồ Chí Minh, 23-25/11/2010. Ban Nghiên cứu Hệ sinh thái Rừng ngập mặn. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. Hà Nội 72-78.
110 Kogo, M., T. Asano, M. Chiharu, S. Seiji, Phan Nguyên Hồng và Phan Hồng Anh, 2010. Kết quả 15 năm (1995-2010) thực hiện Chương trình hợp tác nghiên cứu và phục hồi rừng ngập mặn giữa Tổ chức Hành động Phục hồi Rừng ngập mặn (ACTMANG), Nhật Bản với Ban Nghiên cứu Hệ sinh thái Rừng ngập mặn (MERD). Trong: Nguyễn Thị Kim Cúc, Phan Nguyên Hồng và Hoàng Thị Sản (Biên tập). Tuyển tập Hội thảo quốc gia lần thứ nhất: Phục hồi và quản lý hệ sinh thái rừng ngập mặn trong bối cảnh biến đổi khí hậu. Cần Giờ, TP. Hồ Chí Minh, 23-25/11/2010. Ban Nghiên cứu Hệ sinh thái Rừng ngập mặn. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. Hà Nội: 329-337.    Kogo, M., T. Asano, M. Chiharu, S. Seiji, Phan Nguyên Hồng và Phan Hồng Anh   2010  Nguyễn Thị Kim Cúc, Phan Nguyên Hồng và Hoàng Thị Sản (Biên tập). Tuyển tập Hội thảo quốc gia lần thứ nhất: Phục hồi và quản lý hệ sinh thái rừng ngập mặn trong bối cảnh biến đổi khí hậu. Cần Giờ, TP. Hồ Chí Minh, 23-25/11/2010. Ban Nghiên cứu Hệ sinh thái Rừng ngập mặn. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. Hà Nội 329-337. 
111 McElwee, P., Lê Thị Vân Huệ, Nghiêm Phương Tuyến, Vũ Diệu Hương và Phạm Việt Hùng, 2010. Thể chế và thích ứng đối với biến đổi khí hậu tại đồng bằng sông Hồng, Việt Nam. Trong: Hoàng Văn Thắng (Chủ biên), Phạm Bình Quyền, Trương Quang Học, Nghiêm Phương Tuyến, Lê Thị Vân Huệ, Phạm Tường Vi và Võ Thanh Giang. Kỷ yếu Hội thảo quốc gia lần thứ II. Môi trường và phát triển bền vững. Hà Nội, 13/11/2010. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 243-250.   McElwee, P., Lê Thị Vân Huệ, Nghiêm Phương Tuyến, Vũ Diệu Hương và Phạm Việt Hùng   2010 Kỷ yếu Hội thảo quốc gia lần thứ II. Môi trường và phát triển bền vững. Hà Nội, 13/11/2010. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Nông nghiệp, Hà Nội 243-250.
112 McElwee P., Nghiêm Phương Tuyến, Vũ Diệu Hương, Lê Thị Vân Huệ và Phạm Việt Hùng, 2010. Tăng cường vốn xã hội và khả năng thích ứng biến đổi khí hậu của cộng đồng. Trong: Hoàng Văn Thắng (Chủ biên), Phạm Bình Quyền, Trương Quang Học, Nghiêm Phương Tuyến, Lê Thị Vân Huệ, Phạm Tường Vi và Võ Thanh Giang. Kỷ yếu Hội thảo quốc gia lần thứ II. Môi trường và phát triển bền vững. Hà Nội, 13/11/2010. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 283-292.   McElwee P., Nghiêm Phương Tuyến, Vũ Diệu Hương, Lê Thị Vân Huệ và Phạm Việt Hùng   2010 Kỷ yếu Hội thảo quốc gia lần thứ II. Môi trường và phát triển bền vững. Hà Nội, 13/11/2010. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Nông nghiệp, Hà Nội 283-292.
113 Phạm Hoài Nam, Trần Văn Chung, Phạm Bình Quyền và Nguyễn Thị Phương Liên, 2010. Một số tác động đến môi trường trong quá trình thi công tuyến đường tuần tra biên giới ở khu vực Tây Nguyên và đề xuất biện pháp giảm thiểu. Trong: Hoàng Văn Thắng (Chủ biên), Phạm Bình Quyền, Trương Quang Học, Nghiêm Phương Tuyến, Lê Thị Vân Huệ, Phạm Tường Vi và Võ Thanh Giang. Kỷ yếu Hội thảo quốc gia lần thứ II. Môi trường và phát triển bền vững. Hà Nội, 13/11/2010. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 183-190.   Phạm Hoài Nam, Trần Văn Chung, Phạm Bình Quyền và Nguyễn Thị Phương Liên   2010 Kỷ yếu Hội thảo quốc gia lần thứ II. Môi trường và phát triển bền vững. Hà Nội, 13/11/2010. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Nông nghiệp, Hà Nội 183-190.
114 Trần Thu Phương và Trần Yêm, 2010. Vai trò của cộng đồng trong quản lý bảo tồn Vườn cò Ngọc Nhị, Ba Vì, Hà Nội. Trong: Hoàng Văn Thắng (Chủ biên), Phạm Bình Quyền, Trương Quang Học, Nghiêm Phương Tuyến, Lê Thị Vân Huệ, Phạm Tường Vi và Võ Thanh Giang. Kỷ yếu Hội thảo quốc gia lần thứ II. Môi trường và phát triển bền vững. Hà Nội, 13/11/2010. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 91-101.   Trần Thu Phương và Trần Yêm   2010 Kỷ yếu Hội thảo quốc gia lần thứ II. Môi trường và phát triển bền vững. Hà Nội, 13/11/2010. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Nông nghiệp, Hà Nội 91-101.
115 Võ Quý, 2010. Biến đổi khí hậu và những vấn đề môi trường bức xúc trên thế giới. Trong: Hội thảo Nâng cao nhận thức của cộng đồng và chia sẻ thực trạng về biến đổi khí hậu. Hà Tĩnh, 20/7/2010. Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hà Tĩnh, Action Aid và HCCD, Hà Tĩnh: 14-33.   Võ Quý   2010 Hội thảo Nâng cao nhận thức của cộng đồng và chia sẻ thực trạng về biến đổi khí hậu. Hà Tĩnh, 20/7/2010. Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hà Tĩnh, Action Aid và HCCD, Hà Tĩnh 14-33.
116 Võ Quý, 2010. Những vấn đề môi trường bức xúc hiện nay trên thế giới liên quan đến Việt nam. Trong: Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên. Tài liệu Hội thảo khoa học Biến đổi khí hậu ở tỉnh Phú Yên. Tình hình tác động và ứng phó. Tuy Hòa, 30/6/2010. Phú Yên: 2-25.   Võ Quý   2010 Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên. Tài liệu Hội thảo khoa học Biến đổi khí hậu ở tỉnh Phú Yên. Tình hình tác động và ứng phó. Tuy Hòa, 30/6/2010. Phú Yên 2-25.
117 Võ Quý và Võ Thanh Sơn, 2010. Chất độc hóa học do Mỹ sử dụng ở Nam Việt Nam và vấn đề môi trường. Trong: Võ Quý và Võ Thanh Sơn (Biên tập). Phục hồi và tái sử dụng các vùng đất bị suy thoái do chất độc hóa học. Tài liệu hội thảo tập huấn. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 132-153.   Võ Quý và Võ Thanh Sơn   2010 Phục hồi và tái sử dụng các vùng đất bị suy thoái do chất độc hóa học. Tài liệu hội thảo tập huấn. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Nông nghiệp, Hà Nội 132-153.
118 Võ Quý và Võ Thanh Sơn, 2010. Những thách thức về môi trường và phát triển bền vững ở Việt Nam. Trong: Võ Quý và Võ Thanh Sơn (Biên tập). Phục hồi và tái sử dụng các vùng đất bị suy thoái do chất độc hóa học. Tài liệu hội thảo tập huấn. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 154-183.   Võ Quý và Võ Thanh Sơn   2010 Phục hồi và tái sử dụng các vùng đất bị suy thoái do chất độc hóa học. Tài liệu hội thảo tập huấn. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Nông nghiệp, Hà Nội 154-183.
119 Phạm Bình Quyền và Nguyễn Ngọc Linh, 2010. Nghiên cứu xây dựng Khung quy hoạch tổng thể bảo tồn đa dạng sinh học của Việt Nam đến năm 2020. Trong: Hoàng Văn Thắng (Chủ biên), Phạm Bình Quyền, Trương Quang Học, Nghiêm Phương Tuyến, Lê Thị Vân Huệ, Phạm Tường Vi và Võ Thanh Giang. Kỷ yếu Hội thảo quốc gia lần thứ II. Môi trường và phát triển bền vững. Hà Nội, 13/11/2010. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 31-42.   Phạm Bình Quyền và Nguyễn Ngọc Linh   2010 Kỷ yếu Hội thảo quốc gia lần thứ II. Môi trường và phát triển bền vững. Hà Nội, 13/11/2010. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Nông nghiệp, Hà Nội 31-42
120 Võ Thanh Sơn, 2010. Biến đổi khí hậu và tác động của chúng đến phát triển bền vững vùng Duyên hải miền Trung và Tây Nguyên dưới góc độ hoạch định chính sách. Báo cáo tại Hội thảo Dự án “Tăng cường năng lực lồng ghép phát triển bền vững và biến đổi khí hậu trong công tác lập kế hoạch”. Nha Trang, 27-28/8/2010. Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Hà Nội: 27 trang.   Võ Thanh Sơn   2010  Báo cáo tại Hội thảo Dự án “Tăng cường năng lực lồng ghép phát triển bền vững và biến đổi khí hậu trong công tác lập kế hoạch”. Nha Trang, 27-28/8/2010. Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Hà Nội  
121 Võ Thanh Sơn, Võ Quý, Võ Thanh Giang, Hàn Tuyết Mai và Phan Minh Nguyệt, 2010. Thủ nghiệm xây dựng mô hình đào tạo nguồn nhân lực cho địa phương nhằm phục hồi các vùng đất bị suy thoái bởi chất độc hóa học do quân đội Mỹ sử dụng trong chiến tranh ở Việt Nam. Trong: Hoàng Văn Thắng (Chủ biên), Phạm Bình Quyền, Trương Quang Học, Nghiêm Phương Tuyến, Lê Thị Vân Huệ, Phạm Tường Vi và Võ Thanh Giang. Kỷ yếu Hội thảo quốc gia lần thứ II. Môi trường và phát triển bền vững. Hà Nội, 13/11/2010. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 331-342   Võ Thanh Sơn, Võ Quý, Võ Thanh Giang, Hàn Tuyết Mai và Phan Minh Nguyệt   2010 Kỷ yếu Hội thảo quốc gia lần thứ II. Môi trường và phát triển bền vững. Hà Nội, 13/11/2010. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Nông nghiệp, Hà Nội 331-342
122 Hoàng Văn Thắng và Lê Diên Dực, 2010. Quản lý và bảo tồn đất ngập nước Hà Nội. Trong: Ban Chỉ đạo Quốc gia Kỷ niệm 1000 năm Thăng Long Hà Nội. Phát triển bền vững Thủ đô Hà Nội văn hiến, anh hùng, vì hòa bình. Kỷ yếu Hội thảo khoa học quốc tế. Hà Nội, 07-09/10/2010. Ban Tuyên giáo Trung ương, Đại học Quốc gia Hà Nội, Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội và Hội Khoa học Lịch sử Việt Nam. NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, Hà Nội: 1220-1234.   Hoàng Văn Thắng và Lê Diên Dực   2010  Ban Chỉ đạo Quốc gia Kỷ niệm 1000 năm Thăng Long Hà Nội. Phát triển bền vững Thủ đô Hà Nội văn hiến, anh hùng, vì hòa bình. Kỷ yếu Hội thảo khoa học quốc tế. Hà Nội, 07-09/10/2010. Ban Tuyên giáo Trung ương, Đại học Quốc gia Hà Nội, Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội và Hội Khoa học Lịch sử Việt Nam. NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, Hà Nội 1220-1234.
123 Hoàng Văn Thắng và Lê Đức Minh, 2010. Hành lang đa dạng sinh học. Báo cáo tại Hội thảo về Bảo tồn đa dạng sinh học dãy Trường Sơn lần thứ 2. Hà Nội, 18-19/3/2010. Hội Bảo vệ Thiên nhiên và Môi trường Việt Nam.   Hoàng Văn Thắng và Lê Đức Minh   2010 Báo cáo tại Hội thảo về Bảo tồn đa dạng sinh học dãy Trường Sơn lần thứ 2. Hà Nội, 18-19/3/2010. Hội Bảo vệ Thiên nhiên và Môi trường Việt Nam  
124 Hoàng Văn Thắng và Lê Đức Minh, 2010. Hành lang đa dạng sinh học. Tạp chí Môi trường, Số 5/2010: 33-37.   Hoàng Văn Thắng và Lê Đức Minh   2010  Tạp chí Môi trường, Số 5/2010  33-37.
125 Hoàng Văn Thắng, 2010. Bảo tồn trong bối cảnh xã hội: Đánh đổi giữa bảo tồn và phát triển. Trong: Hoàng Văn Thắng (Chủ biên), Phạm Bình Quyền, Trương Quang Học, Nghiêm Phương Tuyến, Lê Thị Vân Huệ, Phạm Tường Vi và Võ Thanh Giang. Kỷ yếu hội thảo quốc gia lần thứ II. Môi trường và Phát triển bền vững. Hà Nội, 13/11/2010. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Nông nghiệp Hà Nội: 11-24.   Hoàng Văn Thắng   2010 Kỷ yếu Hội thảo quốc gia lần thứ II. Môi trường và phát triển bền vững. Hà Nội, 13/11/2010. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Nông nghiệp, Hà Nội 11-24.
126 Hoàng Văn Thắng và Phạm Việt Hùng, 2010. Đa dạng sinh học vùng cửa sông ven biển Tiên Yên – Đầm Hà, Quảng Ninh và vấn đề bảo tồn. Trong: Hoàng Văn Thắng (Chủ biên), Phạm Bình Quyền, Trương Quang Học, Nghiêm Phương Tuyến, Lê Thị Vân Huệ, Phạm Tường Vi và Võ Thanh Giang. Kỷ yếu hội thảo quốc gia lần thứ II. Môi trường và Phát triển bền vững. Hà Nội, 13/11/2010. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Nông nghiệp Hà Nội: 61-74.   Hoàng Văn Thắng và Phạm Việt Hùng   2010 Kỷ yếu Hội thảo quốc gia lần thứ II. Môi trường và phát triển bền vững. Hà Nội, 13/11/2010. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Nông nghiệp, Hà Nội 61-74.
127 Trần Chí Trung, Lê Trọng Cúc và Nguyễn Mạnh Hà, 2010. Lồng ghép các vấn đề môi trường trong phát triển kinh tế xã hội. Trường hợp nghiên cứu tại tỉnh Quảng Trị và Hà Giang. Trong: Hoàng Văn Thắng (Chủ biên), Phạm Bình Quyền, Trương Quang Học, Nghiêm Phương Tuyến, Lê Thị Vân Huệ, Phạm Tường Vi và Võ Thanh Giang. Kỷ yếu hội thảo quốc gia lần thứ II. Môi trường và Phát triển bền vững. Hà Nội, 13/11/2010. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Nông nghiệp Hà Nội: 161-168.   Trần Chí Trung, Lê Trọng Cúc và Nguyễn Mạnh Hà   2010 Kỷ yếu Hội thảo quốc gia lần thứ II. Môi trường và phát triển bền vững. Hà Nội, 13/11/2010. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Nông nghiệp, Hà Nội 161-168.
128 Đặng Anh Tuấn và J. De Ruyck, 2010. Đánh giá hiện trạng rừng ngập mặn dưới tác động của hoạt động nuôi tôm tại Vườn Quốc Gia. Trong: Hoàng Văn Thắng (Chủ biên), Phạm Bình Quyền, Trương Quang Học, Nghiêm Phương Tuyến, Lê Thị Vân Huệ, Phạm Tường Vi và Võ Thanh Giang. Kỷ yếu hội thảo quốc gia lần thứ II. Môi trường và Phát triển bền vững. Hà Nội, 13/11/2010. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Nông nghiệp Hà Nội: 75-90.   Đặng Anh Tuấn và J. De Ruyck   2010 Kỷ yếu Hội thảo quốc gia lần thứ II. Môi trường và phát triển bền vững. Hà Nội, 13/11/2010. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Nông nghiệp, Hà Nội 75-90.
129 Mai Sỹ Tuấn, Phan Hồng Anh và T. Asano, 2010. Hệ thực vật khu vực cửa sông Ba Chẽ, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh. Trong: Nguyễn Thị Kim Cúc, Phan Nguyên Hồng và Hoàng Thị Sản (Biên tập). Tuyển tập Hội thảo quốc gia lần thứ nhất: Phục hồi và quản lý hệ sinh thái rừng ngập mặn trong bối cảnh biến đổi khí hậu. Cần Giờ, TP. Hồ Chí Minh, 23-25/11/2010. Ban Nghiên cứu Hệ sinh thái Rừng ngập mặn, Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. Hà Nội: 223-229.   Mai Sỹ Tuấn, Phan Hồng Anh và T. Asano   2010  Phục hồi và quản lý hệ sinh thái rừng ngập mặn trong bối cảnh biến đổi khí hậu. Cần Giờ, TP. Hồ Chí Minh, 23-25/11/2010. Ban Nghiên cứu Hệ sinh thái Rừng ngập mặn, Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. Hà Nội 223-229.
130 Bertilsson, P. và Trương Quang Học, 2009. Quản lý ô nhiễm tổng hợp – Cách tiếp cận chủ đạo của Chương trình SEMLA. Tạp chí Bảo vệ Môi trường, Số đặc biệt về Chương trình SEMLA, 10/2009.   Bertilsson, P. và Trương Quang Học   2009 Tạp chí Bảo vệ Môi trường, Số đặc biệt về Chương trình SEMLA, 10/2009  
131 Lê Diên Dực, 2009. Phân tích trường hợp trade-offs giữa bảo tồn rừng ngập mặn và nuôi tôm. Trong: Trung tâm Nghiên cứu Tài nguyên và Môi trường. Kỷ yếu Hội thảo khoa học Xúc tiến bảo tồn trong bối cảnh xã hội. Hạ Long, 10/01/2009. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN, Hà Nội: 58-67.   Lê Diên Dực   2009 Trung tâm Nghiên cứu Tài nguyên và Môi trường. Kỷ yếu Hội thảo khoa học Xúc tiến bảo tồn trong bối cảnh xã hội. Hạ Long, 10/01/2009. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN, Hà Nội 58-67
132 Lê Diên Dực, 2009. Sử dụng khôn khéo than bùn và đất than bùn để ứng phó với biến đổi khí hậu – Một đánh đổi dịch vụ hệ sinh thái. Trong: Trung tâm Nghiên cứu Tài nguyên và Môi trường. Kỷ yếu Hội thảo khoa học Xúc tiến bảo tồn trong bối cảnh xã hội. Hạ Long, 10/01/2009. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN, Hà Nội: 97-116.   Lê Diên Dực   2009 Trung tâm Nghiên cứu Tài nguyên và Môi trường. Kỷ yếu Hội thảo khoa học Xúc tiến bảo tồn trong bối cảnh xã hội. Hạ Long, 10/01/2009. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN, Hà Nội 97-116.
133 Nguyễn Mạnh Hà, 2009. Hoạt động buôn bán trái phép Vượn (Nomascus) ở các tỉnh Đồng Nai và Lâm Đồng. Trong: Scott, R., Trần Xuân Việt, Nguyễn Mạnh Hà và Vũ Ngọc Thành. Hoạt động buôn bán trái phép động vật hoang dã tại khu vực rừng hạ lưu sông Đồng Nai, miền Nam Việt Nam. Hiệp hội Bảo tồn Động vật Hoang dã, Hà Nội: 37-51.   Nguyễn Mạnh Hà   2009  Hoạt động buôn bán trái phép động vật hoang dã tại khu vực rừng hạ lưu sông Đồng Nai, miền Nam Việt Nam. Hiệp hội Bảo tồn Động vật Hoang dã, Hà Nội 37-51.
134 Nguyễn Mạnh Hà, Trần Ngọc Hải, Phạm Minh Thảo và Nguyễn My Nguyệt, 2009. Phát triển cây cacao ở vùng Tây Nguyên và Nam Bộ: Tiềm năng và tác động tới đa dạng sinh học và kinh tế-xã hội. Trong: Trung tâm Nghiên cứu Tài nguyên và Môi trường. Kỷ yếu Hội thảo khoa học Xúc tiến bảo tồn trong bối cảnh xã hội. Hạ Long, 10/01/2009. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN, Hà Nội: 86-96.   Nguyễn Mạnh Hà, Trần Ngọc Hải, Phạm Minh Thảo và Nguyễn My Nguyệt   2009 Kỷ yếu Hội thảo khoa học Xúc tiến bảo tồn trong bối cảnh xã hội. Hạ Long, 10/01/2009. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN, Hà Nộ 86-96.
135 Trương Quang Học, 2009. Bảo tồn và phát triển: Từ tư duy đến thực tiễn. Trong: Trung tâm Nghiên cứu Tài nguyên và Môi trường. Kỷ yếu Hội thảo khoa học Xúc tiến bảo tồn trong bối cảnh xã hội. Hạ Long, 10/01/2009. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN, Hà Nội: 12-30.   Trương Quang Học   2009 Kỷ yếu Hội thảo khoa học Xúc tiến bảo tồn trong bối cảnh xã hội. Hạ Long, 10/01/2009. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN, Hà Nộ  
136 Trương Quang Học, 2009. Biến đổi khí hậu – Thách thức lớn nhất cho phát triển bền vững. Báo cáo tại Hội thảo quốc gia về Kiện toàn chính sách phát triển bền vững. TP. Hòa Bình, năm 2009. Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường của Quốc hội.   Trương Quang Học   2009  Báo cáo tại Hội thảo quốc gia về Kiện toàn chính sách phát triển bền vững. TP. Hòa Bình, năm 2009. Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường của Quốc hội.  
137 Trương Quang Học, 2009. Đa dạng sinh học và biến đổi khí hậu. Báo cáo tại Hội thảo khoa học quốc gia Kỷ niệm ngày Môi trường Thế giới 5.6.2009. Hải Phòng, 03/6/2009. Hội Bảo vệ Thiên nhiên và Môi trường Việt Nam.   Trương Quang Học   2009  Báo cáo tại Hội thảo khoa học quốc gia Kỷ niệm ngày Môi trường Thế giới 5.6.2009. Hải Phòng, 03/6/2009. Hội Bảo vệ Thiên nhiên và Môi trường Việt Nam.  
138 Trương Quang Học, 2009. Lồng ghép các yếu tố môi trường và biến đổi khí hậu trong quá trình lập quy hoạch. Báo cáo tại Hội thảo quốc gia “Cơ sở khoa học cho quy hoạch phát triển vùng trong khung cảnh hội nhập và toàn cầu hóa”. Hà Nội, 11/11/2009. Viện Việt Nam học và Khoa học Phát triển, Đại học Quốc gia Hà Nội.   Trương Quang Học   2009 Báo cáo tại Hội thảo quốc gia “Cơ sở khoa học cho quy hoạch phát triển vùng trong khung cảnh hội nhập và toàn cầu hóa”. Hà Nội, 11/11/2009. Viện Việt Nam học và Khoa học Phát triển, Đại học Quốc gia Hà Nội.  
139 Trương Quang Học và P. Bertilsson, 2009. Chương trình SEMLA 2008: Thành tựu, đóng góp và tác động. Tạp chí Tài nguyên và Môi trư­ờng, Số 1/2009: 35-39.   Trương Quang Học và P   2009 Tạp chí Tài nguyên và Môi trư­ờng, Số 1/2009 35-39.
140 Trương Quang Học và P. Bertilsson, 2009. Một số thành tựu và kinh nghiệm của Chương trình SEMLA trong ứng phó với biến đổi khí hậu ở Việt Nam. Tạp chí Bảo vệ Môi trường, Số đặc biệt về Chương trình SEMLA, 10/2009.   Trương Quang Học và P   2009 Tạp chí Bảo vệ Môi trường, Số đặc biệt về Chương trình SEMLA, 10/2009.  
141 Trương Quang Học, P. Bertilsson, N. Jonas và Lê Nguyệt Ánh, 2009. Lồng ghép các yếu tố môi trường và biến đổi khí hậu vào quy hoạch sử dụng đất. Tạp chí Tài nguyên và Môi trư­ờng, Số 3/2009.   Trương Quang Học, P   2009 Tạp chí Tài nguyên và Môi trư­ờng, Số 3/2009.  
142 Từ Văn Khánh, Hồ Đắc Thái Hoàng và Nguyễn Mạnh Hà, 2009. Nghiên cứu về loài Voọc chân xám (Pygathrix cinerea) ở khu vực Hòn Mỏ, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam. Tạp chí Kinh tế Sinh thái, 31: 75-80.   Từ Văn Khánh, Hồ Đắc Thái Hoàng và Nguyễn Mạnh Hà   2009 Tạp chí Kinh tế Sinh thái, 31 75-80.
143 Lê Đức Minh và P. Pritchard, 2009. Genetic Variability of the Critically Endangered Soft Shell Turtle, Rafetus swinhoei: A Preliminary Report. Trong: Ngô Đắc Chứng (Chủ biên). Báo cáo khoa học Hội thảo quốc gia về Lưỡng cư và bò sát ở Việt Nam Lần thứ nhất. TP. Huế, 28/11/2009. Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế và Viện Sinh thái và Tài nguyên Sinh vật. NXB Đại học Huế, TP. Huế: 84-92.   Lê Đức Minh và P. Pritchard   2009  Báo cáo khoa học Hội thảo quốc gia về Lưỡng cư và bò sát ở Việt Nam Lần thứ nhất. TP. Huế, 28/11/2009. Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế và Viện Sinh thái và Tài nguyên Sinh vật. NXB Đại học Huế, TP. Huế  84-92.
144 Lê Đức Minh và Hoàng Văn Thắng, 2009. Xây dựng hành lang đa dạng sinh học trong bối cảnh biến đổi khí hậu. Báo cáo tại Hội thảo khoa học “Môi trường và phát triển bền vững trong bối cảnh biến đổi khí hậu”. Sa Pa, Lào Cai, 05-06/12/2009. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN.   Lê Đức Minh và Hoàng Văn Thắng   2009 . Báo cáo tại Hội thảo khoa học “Môi trường và phát triển bền vững trong bối cảnh biến đổi khí hậu”. Sa Pa, Lào Cai, 05-06/12/2009. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN  
145 Võ Quý, 2009. Ảnh hưởng của biến đổi khí hậu đối với đa dạng sinh học Việt Nam. Tạp chí Môi trường, Số 3/2009. Tổng cục Môi trường.   Võ Quý   2009  Tạp chí Môi trường, Số 3/2009. Tổng cục Môi trường.  
146 Võ Quý, 2009. Charles Darwin người thầy vĩ đại của nhiều thế hệ các nhà sinh vật học. Trong: Chu Hảo, Nguyễn Quang Riệu, Trịnh Xuân Thuận, Nguyễn Xuân Xanh và Phạm Xuân Yêm (Chủ biên). Kỷ yếu 2009: 150 năm thuyết tiến hóa và Charles Darwin. Tập 2. NXB Trí thức, Hà Nội: 417-431.   Võ Quý   2009 Kỷ yếu 2009: 150 năm thuyết tiến hóa và Charles Darwin. Tập 2. NXB Trí thức, Hà Nội  417-431
147 Phạm Bình Quyền, Phạm Văn Thanh và Đặng Trung Thuận, 2009. Những vấn đề tài nguyên và môi trường trong khai thác quặng Inmenit ven biển miền Trung Việt Nam. Trong: Trung tâm Nghiên cứu Tài nguyên và Môi trường. Kỷ yếu Hội thảo khoa học Xúc tiến bảo tồn trong bối cảnh xã hội. Hạ Long, 10/01/2009. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN, Hà Nội: 68-85.   Phạm Bình Quyền, Phạm Văn Thanh và Đặng Trung Thuận   2009 Kỷ yếu Hội thảo khoa học Xúc tiến bảo tồn trong bối cảnh xã hội. Hạ Long, 10/01/2009. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN, Hà Nội 68-85.
148 Võ Thanh Sơn, 2009. Biến đổi khí hậu và tác động của chúng đến phát triển bền vững vùng miền núi Việt Nam dưới góc độ hoạch định chính sách. Báo cáo tại Hội thảo khoa học “Môi trường và phát triển bền vững trong bối cảnh biến đổi khí hậu”. Sa Pa, Lào Cai, 05-06/12/2009. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN.   Võ Thanh Sơn   2009  Báo cáo tại Hội thảo khoa học “Môi trường và phát triển bền vững trong bối cảnh biến đổi khí hậu”. Sa Pa, Lào Cai, 05-06/12/2009. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN.  
149 Võ Thanh Sơn, 2009. Sự lựa chọn ra quyết định trong quản lý: Bước đầu đánh giá đa dạng sinh học và phân tích kịch bản chuyển đổi sử dụng đất ở Việt Nam. Trong: Trung tâm Nghiên cứu Tài nguyên và Môi trường. Kỷ yếu Hội thảo khoa học Xúc tiến bảo tồn trong bối cảnh xã hội. Hạ Long, 10/01/2009. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN, Hà Nội: 40-57.   Võ Thanh Sơn   2009  Kỷ yếu Hội thảo khoa học Xúc tiến bảo tồn trong bối cảnh xã hội. Hạ Long, 10/01/2009. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN, Hà Nội 40-57.
150 Đào Văn Tấn, Lê Thị Phương Hoa, M. Nomura và Shigeyuki, 2009. Protein Profile of Symbiotic Bacteria Mezorhizobium loti TONO. Báo cáo tại Hội thảo VNProteomics Lần I. Đồ Sơn, Hải Phòng, tháng 4/2009. NXB Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, Hà Nội: 160-169.   Đào Văn Tấn, Lê Thị Phương Hoa, M   2009 Báo cáo tại Hội thảo VNProteomics Lần I. Đồ Sơn, Hải Phòng, tháng 4/2009. NXB Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, Hà Nội 160-169.
151 Hoàng Văn Thắng, 2009. Bảo tồn dựa vào cộng đồng trong bối cảnh biến đổi khí hậu. Báo cáo tại Hội thảo khoa học “Môi trường và phát triển bền vững trong bối cảnh biến đổi khí hậu”. Sa Pa, Lào Cai, 05-06/12/2009. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN.   Hoàng Văn Thắng   2009 Báo cáo tại Hội thảo khoa học “Môi trường và phát triển bền vững trong bối cảnh biến đổi khí hậu”. Sa Pa, Lào Cai, 05-06/12/2009. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN.  
152 Hoàng Văn Thắng và Trần Chí Trung, 2009. Tiếp cận liên ngành trong quá trình ra quyết định về bảo tồn và phát triển. Trong: Trung tâm Nghiên cứu Tài nguyên và Môi trường. Kỷ yếu Hội thảo khoa học Xúc tiến bảo tồn trong bối cảnh xã hội. Hạ Long, 10/01/2009. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN, Hà Nội.   Hoàng Văn Thắng và Trần Chí Trung   2009 Kỷ yếu Hội thảo khoa học Xúc tiến bảo tồn trong bối cảnh xã hội. Hạ Long, 10/01/2009. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN, Hà Nội.  
153 Hoàng Văn Thắng và Nghiêm Phương Tuyến, 2009. Đa dạng sinh học và lựa chọn phát triển ở Việt Nam Trong: Trung tâm Nghiên cứu Tài nguyên và Môi trường. Kỷ yếu Hội thảo khoa học Xúc tiến bảo tồn trong bối cảnh xã hội. Hạ Long, 10/01/2009. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN, Hà Nội.   Hoàng Văn Thắng và Nghiêm Phương Tuyến   2009  Kỷ yếu Hội thảo khoa học Xúc tiến bảo tồn trong bối cảnh xã hội. Hạ Long, 10/01/2009. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN, Hà Nội.  
154 Trần Chí Trung, Hoàng Văn Thắng, O.T. McShane và P. Hirsch, 2009. Xúc tiến bảo tồn trong bối cảnh xã hội: Vận hành trong thế giới của sự đánh đổi. Trong: Hoàng Minh Hà, Hoàng Yến Mai và Từ Vi Sa (Biên tập). Kỷ yếu Hội thảo quốc gia “Gắn kết bảo tồn rừng, phát triển kinh tế và xóa đói giảm nghèo – Các vấn đề và phương thức tiếp cận ở Việt Nam”. Hà Nội, 04-06/03/2009. Cục Lâm nghiệp, Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn và Trung tâm Nông Lâm Quốc tế.   Trần Chí Trung, Hoàng Văn Thắng, O   2009 Kỷ yếu Hội thảo quốc gia “Gắn kết bảo tồn rừng, phát triển kinh tế và xóa đói giảm nghèo – Các vấn đề và phương thức tiếp cận ở Việt Nam”. Hà Nội, 04-06/03/2009. Cục Lâm nghiệp, Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn và Trung tâm Nông Lâm Quốc tế.  
155 Phan Hồng Anh, Đào Văn Tấn và Nguyễn Hữu Thọ, 2008. Hiện trạng và vai trò của rừng ngập mặn sau khi trồng và phục hồi đối với cuộc sống của người dân xã Nga Tân, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Trong: Phan Nguyên Hồng, Nguyễn Thị Kim Cúc và Vũ Thục Hiền (Chủ biên). Phục hồi rừng ngập mặn ứng phó với biến đổi khí hậu hướng tới phát triển bền vững. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 349-364.   Phan Hồng Anh, Đào Văn Tấn và Nguyễn Hữu Thọ   2008  Phục hồi rừng ngập mặn ứng phó với biến đổi khí hậu hướng tới phát triển bền vững. NXB Nông nghiệp, Hà Nội 349-364.
156 Lê Trọng Cúc, 2008. Hiện trạng và xu hướng phát triển miền núi Việt Nam. Trong: Hội Bảo vệ Thiên nhiên và Môi trường Việt Nam. Bảo vệ môi trường và phát triển bền vững. Tuyển tập các công trình khoa học và hoạt động kỷ niệm 20 năm thành lập VACNE 1988-2008. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 304-314.   Lê Trọng Cúc   2008 Bảo vệ môi trường và phát triển bền vững. Tuyển tập các công trình khoa học và hoạt động kỷ niệm 20 năm thành lập VACNE 1988-2008. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội 304-314
157 Lê Diên Dực, 2008. Nâng cao nhận thức cộng đồng và những hoạt động hỗ trợ cho quản lý bền vững nguồn tài nguyên ven biển: Trường hợp nghiên cứu của Dự án PIP. Báo cáo tại Hội thảo khoa học “Bảo tồn và phát triển bền vững tài nguyên ven biển khu vực Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định”. Nghĩa Hưng, Nam Định, 16-17/5/2008. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN.   Lê Diên Dực   2008  Báo cáo tại Hội thảo khoa học “Bảo tồn và phát triển bền vững tài nguyên ven biển khu vực Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định”. Nghĩa Hưng, Nam Định, 16-17/5/2008. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN.  
158 Hoàng Minh Đạo, Trương Quang Học và P. Bertilsson, 2008. Xây dựng hương ước bảo vệ môi trường cấp thôn bản. Tài liệu Hội thảo “Đề xuất cơ chế chính sách nhân rộng các mô hình dịch vụ môi trường và các mô hình bảo vệ môi trường tiên tiến trong cộng đồng”. Cửa Lò, TP. Vinh, Nghệ An, 27-31/8/2008. Nghệ An.   Hoàng Minh Đạo, Trương Quang Học và P   2008 Tài liệu Hội thảo “Đề xuất cơ chế chính sách nhân rộng các mô hình dịch vụ môi trường và các mô hình bảo vệ môi trường tiên tiến trong cộng đồng”. Cửa Lò, TP. Vinh, Nghệ An, 27-31/8/2008. Nghệ An.  
159 Nguyễn Mạnh Hà, 2008. Một số dẫn liệu về thức ăn của Bò tót (Bos Gaurus H. Smith, 1927, Artiodactyla: Bovidae) ở Việt Nam. Tạp chí Sinh học, 30 (2): 27-34.   Nguyễn Mạnh Hà   2008 . Tạp chí Sinh học, 30 (2)  27-34.
160 Nguyễn Mạnh Hà, Lê Trọng Cúc, Trần Chí Trung, Lê Mạnh Hùng và Phạm Văn Khang, 2008. Kế hoạch hành động về môi trường của huyện Vĩnh Linh và huyện Gio Linh, Quảng Trị. Chương trình Xóa đói giảm nghèo Việt Nam – Thụy Điển – SIDA, Hà Nội.   Nguyễn Mạnh Hà, Lê Trọng Cúc, Trần Chí Trung, Lê Mạnh Hùng và Phạm Văn Khang   2008 Chương trình Xóa đói giảm nghèo Việt Nam – Thụy Điển – SIDA, Hà Nội.  
161 Nguyễn Mạnh Hà và Trần Đình Nghĩa, 2008. Một số dẫn liệu về thức ăn của Bò tót Bos gaurus Smith, 1827 (Artiodatyla: Bovidae) ở Việt Nam. Tạp chí Sinh học, 30 (2): 27-34.   Nguyễn Mạnh Hà và Trần Đình Nghĩa   2008  Tạp chí Sinh học, 30 (2) 27-34.
162 Vũ Thục Hiền, Vũ Đình Thái, Trần Mai Sen, Nguyễn Hữu Thọ và Lê Xuân Tuấn, 2008. Những vấn đề cấp thiết trong công tác bảo tồn vùng rừng ngập mặn huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định. Trong: Phan Nguyên Hồng, Nguyễn Thị Kim Cúc và Vũ Thục Hiền (Chủ biên). Phục hồi rừng ngập mặn ứng phó với biến đổi khí hậu hướng tới phát triển bền vững. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 169-182.   Vũ Thục Hiền, Vũ Đình Thái, Trần Mai Sen, Nguyễn Hữu Thọ và Lê Xuân Tuấn   2008 Phục hồi rừng ngập mặn ứng phó với biến đổi khí hậu hướng tới phát triển bền vững. NXB Nông nghiệp, Hà Nội 169-182.
163 Trương Quang Học, 2008. Biến đổi khí hậu toàn cầu: Tác động và ứng phó. Tạp chí Công an Nhân dân, Số chuyên đề “Bảo vệ môi trường và phát triển đất nước bền vững”, tháng 6/2008: 16-28.   Trương Quang Học   2008 Tạp chí Công an Nhân dân, Số chuyên đề “Bảo vệ môi trường và phát triển đất nước bền vững”, tháng 6/2008 16-28.
164 Trương Quang Học, 2008. Hệ sinh thái trong phát triển bền vững. Trong: Viện Việt Nam học và Khoa học Phát triển. 20 năm Việt Nam học theo định hướng liên ngành. NXB Thế giới, Hà Nội: 868-890.   Trương Quang Học   2008 Viện Việt Nam học và Khoa học Phát triển. 20 năm Việt Nam học theo định hướng liên ngành. NXB Thế giới, Hà Nội 868-890.
165 Trương Quang Học, 2008. Nhóm nghiên cứu – Yếu tố quyết định chất lượng nghiên cứu khoa học và đào tạo sau đại học. Hoạt động Khoa học, Số 10/2008. Bộ Khoa học và Công nghệ, Hà Nội: 21-24.   Trương Quang Học   2008 Hoạt động Khoa học, Số 10/2008. Bộ Khoa học và Công nghệ, Hà Nộ  21-24.
166 Trương Quang Học, 2008. Tác động của biến đổi khí hậu tới tự nhiên và đời sống xã hội. Tạp chí Bảo vệ Môi trường, Số 6: 26-29.   Trương Quang Học   2008 Tạp chí Bảo vệ Môi trường, Số 6 26-29.
167 Trương Quang Học, 2008. Tác động của biến đổi khí hậu tới tự nhiên và đời sống xã hội. Trong: Báo cáo tại Hội thảo “Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững ở Việt Nam”. Hà Nội, tháng 6/2008. Ủy ban Khoa học Công nghệ và Môi trường của Quốc hội, Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Khoa học và Công nghệ, Hiệp hội Bảo vệ Tài nguyên Thiên nhiên Quốc tế (IUCN) và Tổ chức Phát triển Quốc tế Thụy Điển (SIDA), Hà Nội: 30-47.   Trương Quang Học   2008 Báo cáo tại Hội thảo “Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững ở Việt Nam”. Hà Nội, tháng 6/2008. Ủy ban Khoa học Công nghệ và Môi trường của Quốc hội, Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Khoa học và Công nghệ, Hiệp hội Bảo vệ Tài nguyên Thiên nhiên Quốc tế (IUCN) và Tổ chức Phát triển Quốc tế Thụy Điển (SIDA), Hà Nội: 30-47.
168 Trương Quang Học, 2008. Thích ứng với biến đổi khí hậu, một thách thức mới cho phát triển bền vững dải ven biển. Báo cáo tại Hội thảo khoa học “Bảo tồn và phát triển bền vững tài nguyên ven biển khu vực Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định” Nghĩa Hưng, Nam Định, 16-17/5/2008. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN.   Trương Quang Học   2008 Báo cáo tại Hội thảo khoa học “Bảo tồn và phát triển bền vững tài nguyên ven biển khu vực Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định” Nghĩa Hưng, Nam Định, 16-17/5/2008. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN.  
169 Trương Quang Học, 2008. Từ phát triển đến phát triển bền vững: Nhìn từ góc độ giáo dục và nghiên cứu khoa học. Trong: Kỷ yếu Hội thảo khoa học “Khoa học phát triển: Lý luận và thực tiễn ở Việt Nam”. Viện Việt Nam học và Khoa học Phát triển, Đại học Quốc gia Hà Nội, Hà Nội: 148-161.   Trương Quang Học   2008  Kỷ yếu Hội thảo khoa học “Khoa học phát triển: Lý luận và thực tiễn ở Việt Nam”. Viện Việt Nam học và Khoa học Phát triển, Đại học Quốc gia Hà Nội, Hà Nội  148-161.
170 Trương Quang Học và P. Bertilsson, 2008. Hoạt động ứng phó với biến đổi khí hậu của Chương trình SEMLA. Trong: Nguyễn Quang Ngọc và Trương Quang Hải (Biên tập). Hội thảo quốc tế Việt Nam học Lần thứ ba. Việt Nam: Hội nhập và phát triển. Tuyển tập báo cáo tóm tắt. Hà Nội, 04-07/12/2008. Đại học Quốc gia Hà Nội và Viện Khoa học Xã hội Việt Nam. NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, Hà Nội: 521-522.   Trương Quang Học và P   2008  Hội thảo quốc tế Việt Nam học Lần thứ ba. Việt Nam: Hội nhập và phát triển. Tuyển tập báo cáo tóm tắt. Hà Nội, 04-07/12/2008. Đại học Quốc gia Hà Nội và Viện Khoa học Xã hội Việt Nam. NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, Hà Nội 521-522.
171 Trương Quang Học và P. Bertilsson, 2008. Thích ứng với biến đổi khí hậu – Thách thức mới cho sự phát triển bền vững vùng ven biển. Báo cáo tại Hội thảo khoa học “Bảo tồn và phát triển bền vững tài nguyên ven biển khu vực Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định” Nghĩa Hưng, Nam Định, 16-17/5/2008. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN.   Trương Quang Học và P   2008  Báo cáo tại Hội thảo khoa học “Bảo tồn và phát triển bền vững tài nguyên ven biển khu vực Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định” Nghĩa Hưng, Nam Định, 16-17/5/2008. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN.  
172 Trương Quang Học và Trần Đức Hinh, 2008. Biến đổi khí hậu và các vectơ truyền bệnh. Báo cáo khoa học tại Hội nghị Côn trùng học toàn quốc Lần thứ 6. Hà Nội, 09-10/5/2008. Hội Côn trùng học Việt Nam.   Trương Quang Học và Trần Đức Hinh   2008  Báo cáo khoa học tại Hội nghị Côn trùng học toàn quốc Lần thứ 6. Hà Nội, 09-10/5/2008. Hội Côn trùng học Việt Nam.  
173 Trương Quang Học, Trần Đình Nghĩa và Võ Thanh Sơn, 2008. Góp phần bảo tồn đa dạng sinh học khu vực Bắc Trường Sơn. Trong: Cục Bảo vệ Môi trường. Kỷ yếu Hội thảo Bảo tồn đa dạng sinh học dãy Trường Sơn. Thừa Thiên Huế, 22-24/5/2008. Cục Bảo vệ Môi trường và Hội Bảo vệ Thiên nhiên và Môi trường Việt Nam. Hà Nội: 91-97.   Trương Quang Học, Trần Đình Nghĩa và Võ Thanh Sơn   2008  Kỷ yếu Hội thảo Bảo tồn đa dạng sinh học dãy Trường Sơn. Thừa Thiên Huế, 22-24/5/2008. Cục Bảo vệ Môi trường và Hội Bảo vệ Thiên nhiên và Môi trường Việt Nam. Hà Nội 91-97.
174 Trương Quang Học và Võ Thanh Sơn, 2008. Tiếp cận hệ sinh thái trong quản lý tài nguyên thiên nhiên. Trong: Hội Bảo vệ Thiên nhiên và Môi trường Việt Nam. Bảo vệ môi trường và phát triển bền vững. Tuyển tập các công trình khoa học và hoạt động kỷ niệm 20 năm thành lập VACNE 1988-2008. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 323-331.   Trương Quang Học và Võ Thanh Sơn   2008  Hội Bảo vệ Thiên nhiên và Môi trường Việt Nam. Bảo vệ môi trường và phát triển bền vững. Tuyển tập các công trình khoa học và hoạt động kỷ niệm 20 năm thành lập VACNE 1988-2008. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội 323-331.
175 Phan Nguyên Hồng, 2008. Đánh giá tác động của rừng ngập mặn đối với nguồn lợi hải sản và nghề cá ven biển. Báo cáo tại Hội thảo khoa học “Bảo tồn và phát triển bền vững tài nguyên ven biển khu vực Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định”. Nghĩa Hưng, Nam Định, 16-17/5/2008. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN.   Phan Nguyên Hồng   2008  Báo cáo tại Hội thảo khoa học “Bảo tồn và phát triển bền vững tài nguyên ven biển khu vực Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định”. Nghĩa Hưng, Nam Định, 16-17/5/2008. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN  
176 Phan Nguyên Hồng, Phan Hồng Anh, M. Kogo, T. Asano, C. Miyamoto và S. Suda, 2008. Kết quả 15 năm (1992-2007) thực hiện Chương trình hợp tác nghiên cứu và phục hồi rừng ngập mặn giữa Trung tâm Nghiên cứu Hệ sinh thái Rừng ngập mặn (MERC/MERD) và Tổ chức Hành động Phục hồi Rừng ngập mặn (ACTMANG), Nhật Bản. Trong: Phan Nguyên Hồng, Nguyễn Thị Kim Cúc và Vũ Thục Hiền (Chủ biên). Phục hồi rừng ngập mặn ứng phó với biến đổi khí hậu hướng tới phát triển bền vững. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 377-382.   Phan Nguyên Hồng, Phan Hồng Anh, M   2008 Phục hồi rừng ngập mặn ứng phó với biến đổi khí hậu hướng tới phát triển bền vững. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 377-382.
177 Phan Nguyên Hồng và Lê Xuân Tuấn, 2008. Rừng ngập mặn và khả năng ứng phó với mực nước biển dâng cao. Trong: Hội Bảo vệ Thiên nhiên và Môi trường Việt Nam. Bảo vệ môi trường và phát triển bền vững. Tuyển tập các công trình khoa học và hoạt động kỷ niệm 20 năm thành lập VACNE 1988-2008. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 343-353.   Phan Nguyên Hồng và Lê Xuân Tuấn   2008 Bảo vệ môi trường và phát triển bền vững. Tuyển tập các công trình khoa học và hoạt động kỷ niệm 20 năm thành lập VACNE 1988-2008. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội 343-353.
178 Phan Nguyên Hồng, Lê Xuân Tuấn, Vũ Thục Hiền và Vũ Đình Thái, 2008. Tác dụng của rừng ngập mặn trong việc hạn chế tác hại của sóng thần. Trong: Phan Nguyên Hồng, Nguyễn Thị Kim Cúc và Vũ Thục Hiền (Chủ biên). Phục hồi rừng ngập mặn ứng phó với biến đổi khí hậu hướng tới phát triển bền vững. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 29-38.   Phan Nguyên Hồng, Lê Xuân Tuấn, Vũ Thục Hiền và Vũ Đình Thái   2008 Phục hồi rừng ngập mặn ứng phó với biến đổi khí hậu hướng tới phát triển bền vững. NXB Nông nghiệp, Hà Nội:  
179 Phan Nguyên Hồng, Lê Xuân Tuấn, Vũ Đoàn Thái và Vũ Đình Thái, 2008. Biến đổi khí hậu và vai trò của rừng ngập mặn trong việc ứng phó. Trong: Phan Nguyên Hồng, Nguyễn Thị Kim Cúc và Vũ Thục Hiền (Chủ biên). Phục hồi rừng ngập mặn ứng phó với biến đổi khí hậu hướng tới phát triển bền vững. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 3-17.   Phan Nguyên Hồng, Lê Xuân Tuấn, Vũ Đoàn Thái và Vũ Đình Thái   2008 Phục hồi rừng ngập mặn ứng phó với biến đổi khí hậu hướng tới phát triển bền vững. NXB Nông nghiệp, Hà Nội:  
180 Phan Nguyên Hồng, Lê Xuân Tuấn, Vũ Đình Thái và Vũ Đoàn Thái, 2008. Vai trò của rừng ngập mặn trong việc ứng phó với biến đổi khí hậu. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Số đặc san về môi trường nông nghiệp, nông thôn, tháng 10-2008. Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Hà Nội: 110-115.   Phan Nguyên Hồng, Lê Xuân Tuấn, Vũ Đình Thái và Vũ Đoàn Thái   2008 Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Số đặc san về môi trường nông nghiệp, nông thôn, tháng 10-2008  
181 Lê Duy Hưng, 2008. Đánh giá cảnh quan phục vụ định hướng sử dụng hợp lý tài nguyên ven biển huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định. Báo cáo tại Hội thảo khoa học “Bảo tồn và phát triển bền vững tài nguyên ven biển khu vực Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định”. Nghĩa Hưng, Nam Định, 16-17/5/2008. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN.   Lê Duy Hưng   2008  Báo cáo tại Hội thảo khoa học “Bảo tồn và phát triển bền vững tài nguyên ven biển khu vực Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định”. Nghĩa Hưng, Nam Định, 16-17/5/2008. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN.  
182 Trương Xuân Lam, Phạm Bình Quyền và Vũ Quang Côn, 2008. Nghiên cứu đa dạng thành phần và các loài có giá trị bảo tồn ở một số nhóm côn trùng thuộc tỉnh Hà Tĩnh vùng bảo tồn đa dạng sinh học Bắc Trường Sơn. Trong: Cục Bảo vệ Môi trường. Kỷ yếu Hội thảo Bảo tồn đa dạng sinh học dãy Trường Sơn. Thừa Thiên Huế, 22-24/5/2008. Cục Bảo vệ Môi trường và Hội Bảo vệ Thiên nhiên và Môi trường Việt Nam, Hà Nội: 193-203.   Trương Xuân Lam, Phạm Bình Quyền và Vũ Quang Côn   2008 Kỷ yếu Hội thảo Bảo tồn đa dạng sinh học dãy Trường Sơn. Thừa Thiên Huế, 22-24/5/2008. Cục Bảo vệ Môi trường và Hội Bảo vệ Thiên nhiên và Môi trường Việt Nam, Hà Nội 193-203.
183 Lê Đức Minh và Lê Dũng, 2008. Vai trò của bảo tàng lịch sử tự nhiên trong nhiệm vụ bảo vệ môi trường. Trong: Nguyễn Quang Ngọc và Trương Quang Hải (Biên tập). Hội thảo quốc tế Việt Nam học Lần thứ ba. Việt Nam: Hội nhập và phát triển. Tuyển tập báo cáo tóm tắt. Hà Nội, 04-07/12/2008. Đại học Quốc gia Hà Nội và Viện Khoa học Xã hội Việt Nam. NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, Hà Nội: 495-496.   Lê Đức Minh và Lê Dũng   2008 Hội thảo quốc tế Việt Nam học Lần thứ ba. Việt Nam: Hội nhập và phát triển. Tuyển tập báo cáo tóm tắt. Hà Nội, 04-07/12/2008. Đại học Quốc gia Hà Nội và Viện Khoa học Xã hội Việt Nam. NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, Hà Nội  495-496.
184 Võ Quý, 2008. Bảo vệ môi trường: Điều tiên quyết để xóa đói giảm nghèo và phát triển bền vững vùng nông thôn. Trong: Hội Bảo vệ Thiên nhiên và Môi trường Việt Nam. Bảo vệ môi trường và phát triển bền vững. Tuyển tập các công trình khoa học và hoạt động kỷ niệm 20 năm thành lập VACNE 1988-2008. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 402-408.   Võ Quý   2008 Tuyển tập các công trình khoa học và hoạt động kỷ niệm 20 năm thành lập VACNE 1988-2008. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội 402-408.
185 Võ Quý, 2008. Biến đổi khí hậu toàn cầu và đa dạng sinh học. Báo cáo tại Hội thảo “Biến đổi khí hậu toàn cầu và giải pháp ứng phó của Việt Nam”. Hà Nội – Nam Định, 26-29/02/2008. Hội Bảo vệ Thiên nhiên và Môi trường Việt Nam.   Võ Quý   2008  Báo cáo tại Hội thảo “Biến đổi khí hậu toàn cầu và giải pháp ứng phó của Việt Nam”. Hà Nội – Nam Định, 26-29/02/2008. Hội Bảo vệ Thiên nhiên và Môi trường Việt Nam.  
186 Võ Quý, 2008. Biến đổi khí hậu toàn cầu và đa dạng sinh học. Tạp chí Hoạt động Khoa học, Số tháng 6/2008 (589). Bộ Khoa học và Công nghệ, Hà Nội: 12-13.   Võ Quý   2008 Tạp chí Hoạt động Khoa học, Số tháng 6/2008 (589). Bộ Khoa học và Công nghệ, Hà Nội 12-13.
187 Võ Quý, 2008. Dioxin – Nỗi đau đâu chỉ con người. Tạp chí Độc học, Số 9. Bộ Tài nguyên và Môi trường, Hà Nội: 46-47.   Võ Quý   2008 Tạp chí Độc học, Số 9. Bộ Tài nguyên và Môi trường, Hà Nội 46-47.
188 Võ Quý, 2008. Một số vần đề môi trường quan trọng của Việt Nam. Giải pháp. Bài trình bày tại lớp tập huấn cho cán bộ chủ chốt của Đoàn Thanh niên. Đà Lạt, 29-30/5/2008: 24 trang.   Võ Quý   2008  Bài trình bày tại lớp tập huấn cho cán bộ chủ chốt của Đoàn Thanh niên. Đà Lạt, 29-30/5/2008 24-Jan
189 Võ Quý, 2008. Thực trạng môi trường Việt Nam và giải pháp. Báo cáo tại Hội thảo “Bảo vệ môi trường, phát triển bền vững, trách nhiệm của doanh nghiệp và cộng đồng”. TP. Hồ Chí Minh, 05/6/2008. Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam và Bộ Tài nguyên và Môi trường.   Võ Quý   2008 Báo cáo tại Hội thảo “Bảo vệ môi trường, phát triển bền vững, trách nhiệm của doanh nghiệp và cộng đồng”. TP. Hồ Chí Minh, 05/6/2008. Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam và Bộ Tài nguyên và Môi trường.  
190 Phạm Bình Quyền, 2008. Đa dạng sinh học vùng Bắc Trường Sơn. Tạp chí Tài nguyên và Môi trường, Số 5: 20-25.   Phạm Bình Quyền   2008 Tạp chí Tài nguyên và Môi trường, Số 5 20-25.
191 Phạm Bình Quyền, 2008. Đánh giá các mô hình kinh tế chủ yếu ở vùng ven biển Nghĩa Hưng và đề xuất xây dựng mô hình bảo tồn, sử dụng bền vững đa dạng sinh học dựa vào cộng đồng. Báo cáo tại Hội thảo khoa học “Bảo tồn và phát triển bền vững tài nguyên ven biển khu vực Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định”. Nghĩa Hưng, Nam Định, 16-17/5/2008. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN.   Phạm Bình Quyền   2008 Báo cáo tại Hội thảo khoa học “Bảo tồn và phát triển bền vững tài nguyên ven biển khu vực Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định”. Nghĩa Hưng, Nam Định, 16-17/5/2008. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN.  
192 Phạm Bình Quyền, 2008. Kế hoạch hành động đa dạng sinh học vùng Bắc Trung Bộ giai đoạn đến năm 2010. Trong: Cục Bảo vệ Môi trường. Kỷ yếu Hội thảo Bảo tồn đa dạng sinh học dãy Trường Sơn. Thừa Thiên Huế, 22-24/5/2008. Cục Bảo vệ Môi trường và Hội Bảo vệ Thiên nhiên và Môi trường Việt Nam, Hà Nội: 98-116.   Phạm Bình Quyền   2008 Kỷ yếu Hội thảo Bảo tồn đa dạng sinh học dãy Trường Sơn. Thừa Thiên Huế, 22-24/5/2008. Cục Bảo vệ Môi trường và Hội Bảo vệ Thiên nhiên và Môi trường Việt Nam, Hà Nội 98-116.
193 Phạm Bình Quyền, 2008. Kế hoạch hành động đa dạng sinh học vùng Bắc Trung Bộ giai đoạn đến năm 2010. Trong: Hội Bảo vệ Thiên nhiên và Môi trường Việt Nam. Bảo vệ môi trường và phát triển bền vững. Tuyển tập các công trình khoa học và hoạt động kỷ niệm 20 năm thành lập VACNE 1988-2008. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 409-418.   Phạm Bình Quyền   2008  Bảo vệ môi trường và phát triển bền vững. Tuyển tập các công trình khoa học và hoạt động kỷ niệm 20 năm thành lập VACNE 1988-2008. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội 409-418.
194 Phạm Bình Quyền, 2008. Kế hoạch hành động đa dạng sinh học vùng Bắc Trung Bộ giai đoạn đến năm 2010. Trong: Nguyễn Quang Ngọc và Trương Quang Hải (Biên tập). Hội thảo quốc tế Việt Nam học Lần thứ ba. Việt Nam: Hội nhập và phát triển. Tuyển tập báo cáo tóm tắt. Hà Nội, 04-07/12/2008. Đại học Quốc gia Hà Nội và Viện Khoa học Xã hội Việt Nam. NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, Hà Nội: 511-512.   Phạm Bình Quyền   2008 Hội thảo quốc tế Việt Nam học Lần thứ ba. Việt Nam: Hội nhập và phát triển. Tuyển tập báo cáo tóm tắt. Hà Nội, 04-07/12/2008. Đại học Quốc gia Hà Nội và Viện Khoa học Xã hội Việt Nam. NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, Hà Nội  511-512.
195 Phạm Bình Quyền, 2008. Xây dựng mô hình bảo tồn và sử dụng bền vững đa dạng sinh học, quản lý các hệ sinh thái nhạy cảm dựa vào cộng đồng tại vùng cửa sông ven biển Nghĩa Hưng, Nam Định. Báo cáo tại Hội thảo khoa học “Bảo tồn và phát triển bền vững tài nguyên ven biển khu vực Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định”. Nghĩa Hưng, Nam Định, 16-17/5/2008. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN.   Phạm Bình Quyền   2008  Báo cáo tại Hội thảo khoa học “Bảo tồn và phát triển bền vững tài nguyên ven biển khu vực Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định”. Nghĩa Hưng, Nam Định, 16-17/5/2008. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN.  
196 Phạm Bình Quyền, Đặng Huy Huỳnh, Lê Trần Chấn, Hồ Thanh Hải, Đỗ Hữu Thư và Phạm Việt Hùng, 2008. Đa dạng sinh học và giá trị đa dạng sinh học vùng Bắc Trung Bộ. Trong: Cục Bảo vệ Môi trường. Kỷ yếu Hội thảo Bảo tồn đa dạng sinh học dãy Trường Sơn. Thừa Thiên Huế, 22-24/5/2008. Cục Bảo vệ Môi trường và Hội Bảo vệ Thiên nhiên và Môi trường Việt Nam, Hà Nội: 267-294.   Phạm Bình Quyền, Đặng Huy Huỳnh, Lê Trần Chấn, Hồ Thanh Hải, Đỗ Hữu Thư và Phạm Việt Hùng   2008 Kỷ yếu Hội thảo Bảo tồn đa dạng sinh học dãy Trường Sơn. Thừa Thiên Huế, 22-24/5/2008. Cục Bảo vệ Môi trường và Hội Bảo vệ Thiên nhiên và Môi trường Việt Nam, Hà Nội  267-294.
197 Phạm Bình Quyền và Nguyễn Văn Phấn, 2008. Phân tích, đánh giá những vấn đề môi trường đối với sức khỏe hệ sinh thái và phát triển kinh tế-xã hội khu vực ven biển tỉnh Nam Định. Báo cáo tại Hội thảo khoa học “Bảo tồn và phát triển bền vững tài nguyên ven biển khu vực Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định”. Nghĩa Hưng, Nam Định, 16-17/5/2008. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN.   Phạm Bình Quyền và Nguyễn Văn Phấn   2008 Báo cáo tại Hội thảo khoa học “Bảo tồn và phát triển bền vững tài nguyên ven biển khu vực Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định”. Nghĩa Hưng, Nam Định, 16-17/5/2008. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN.  
198 Romn, J., J. Sowerwine, Nghiêm Phương Tuyến và T. Sikor, 2008. Lựa chọn và thành quả phát triển: Những chuyển đổi ở vùng cao Việt Nam. Trong: Sikor, T., J. Sowerwine, J. Romn và Nghiêm Phương Tuyến. Thời kỳ mở cửa: Những chuyển đổi kinh tế-xã hội ở vùng cao Việt Nam. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 7-10.   Romn, J., J. Sowerwine, Nghiêm Phương Tuyến và T. Sikor   2008 Thời kỳ mở cửa: Những chuyển đổi kinh tế-xã hội ở vùng cao Việt Nam. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội  
199 Scott, I.R. và Trần Chí Trung, 2008. Tìm hiểu đời sống của chủ bán buôn động vật hoang dã tại Việt Nam. Trong: Scott, I.R., Trần Chí Trung và Trương Thị Thu Trang. Tìm hiểu đời sống của thợ săn vì mục đích thương mại và chủ bán buôn động vật hoang dã tại Việt Nam. Hiệp hội Bảo tồn Động vật Hoang dã, Hà Nội: 16-26.   Scott, I.R. và Trần Chí Trung   2008 Tìm hiểu đời sống của thợ săn vì mục đích thương mại và chủ bán buôn động vật hoang dã tại Việt Nam. Hiệp hội Bảo tồn Động vật Hoang dã, Hà Nội 16-26.
200 Vũ Đoàn Thái, Phan Nguyên Hồng và Mai Sỹ Tuấn, 2008. Tác dụng của rừng ngập mặn đối với sóng bão – Trường hợp nghiên cứu vùng ven biển Hải Phòng. Trong: Phan Nguyên Hồng, Nguyễn Thị Kim Cúc và Vũ Thục Hiền (Chủ biên). Phục hồi rừng ngập mặn ứng phó với biến đổi khí hậu hướng tới phát triển bền vững. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 18-27.   Vũ Đoàn Thái, Phan Nguyên Hồng và Mai Sỹ Tuấn   2008 Phục hồi rừng ngập mặn ứng phó với biến đổi khí hậu hướng tới phát triển bền vững. NXB Nông nghiệp, Hà Nội 18-27.
201 Hoàng Văn Thắng, 2008. Một số cơ sở khoa học của việc quản lý, sử dụng bền vững đất ngập nước vùng cửa sông ven biển Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định. Báo cáo tại Hội thảo khoa học “Bảo tồn và phát triển bền vững tài nguyên ven biển khu vực Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định”. Nghĩa Hưng, Nam Định, 16-17/5/2008. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN.   Hoàng Văn Thắng   2008  Báo cáo tại Hội thảo khoa học “Bảo tồn và phát triển bền vững tài nguyên ven biển khu vực Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định”. Nghĩa Hưng, Nam Định, 16-17/5/2008. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN.  
202 Hoàng Văn Thắng, Trần Chí Trung và T. McShane, 2008. Đánh đổi giữa bảo tồn thiên nhiên và phát triển: Sự lựa chọn đầy khó khăn. Trong: Nguyễn Quang Ngọc và Trương Quang Hải (Biên tập). Hội thảo quốc tế Việt Nam học Lần thứ ba. Việt Nam: Hội nhập và phát triển. Tuyển tập báo cáo tóm tắt. Hà Nội, 04-07/12/2008. Đại học Quốc gia Hà Nội và Viện Khoa học Xã hội Việt Nam. NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, Hà Nội: Trang 494.   Hoàng Văn Thắng, Trần Chí Trung và T   2008 Hội thảo quốc tế Việt Nam học Lần thứ ba. Việt Nam: Hội nhập và phát triển. Tuyển tập báo cáo tóm tắt. Hà Nội, 04-07/12/2008. Đại học Quốc gia Hà Nội và Viện Khoa học Xã hội Việt Nam. NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, Hà Nội 494
203 Mai Sỹ Tuấn và Phan Hồng Anh, 2008. Thảm thực vật vùng rừng ngập mặn thuộc Khu Bảo tồn Thiên nhiên Tiền Hải, Thái Bình. Trong: Phan Nguyên Hồng, Nguyễn Thị Kim Cúc và Vũ Thục Hiền (Chủ biên). Phục hồi rừng ngập mặn ứng phó với biến đổi khí hậu hướng tới phát triển bền vững. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 305-320.   Mai Sỹ Tuấn và Phan Hồng Anh   2008 Phục hồi rừng ngập mặn ứng phó với biến đổi khí hậu hướng tới phát triển bền vững. NXB Nông nghiệp, Hà Nội 305-320.
204 Lê Xuân Tuấn, Phan Nguyên Hồng, Phan Thị Anh Đào, Vũ Thục Hiền, Quản Thị Quỳnh Dao, Phan Hồng Anh, Vũ Đình Thái, Trần Minh Phượng và Phan Thị Minh Nguyệt, 2008. Hệ sinh thái rừng ngập mặn huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định và một số vấn đề quản lý. Trong: Phan Nguyên Hồng, Nguyễn Thị Kim Cúc và Vũ Thục Hiền (Chủ biên). Phục hồi rừng ngập mặn ứng phó với biến đổi khí hậu hướng tới phát triển bền vững. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 144-151.   Lê Xuân Tuấn, Phan Nguyên Hồng, Phan Thị Anh Đào, Vũ Thục Hiền, Quản Thị Quỳnh Dao, Phan Hồng Anh, Vũ Đình Thái, Trần Minh Phượng và Phan Thị Minh Nguyệt   2008 Phục hồi rừng ngập mặn ứng phó với biến đổi khí hậu hướng tới phát triển bền vững. NXB Nông nghiệp, Hà Nội 144-151.
205 Lê Xuân Tuấn, Phan Nguyên Hồng, Mai Thị Hằng và Hoàng Công Đãng, 2008. Quản lý và bảo tồn gen thực vật rừng ngập mặn để thích ứng với biến đổi khí hậu. Trong: Phan Nguyên Hồng, Nguyễn Thị Kim Cúc và Vũ Thục Hiền (Chủ biên). Phục hồi rừng ngập mặn ứng phó với biến đổi khí hậu hướng tới phát triển bền vững. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 57-64.   Lê Xuân Tuấn, Phan Nguyên Hồng, Mai Thị Hằng và Hoàng Công Đãng   2008 Phục hồi rừng ngập mặn ứng phó với biến đổi khí hậu hướng tới phát triển bền vững. NXB Nông nghiệp, Hà Nội 57-64.
206 Lê Xuân Tuấn, Phan Nguyên Hồng và Trương Quang Học, 2008. Những vấn đề môi trường ven biển và vai trò của hệ sinh thái rừng ngập mặn trồng ở Việt Nam. Trong: Nguyễn Quang Ngọc và Trương Quang Hải (Biên tập). Hội thảo quốc tế Việt Nam học Lần thứ ba. Việt Nam: Hội nhập và phát triển. Tuyển tập báo cáo tóm tắt. Hà Nội, 04-07/12/2008. Đại học Quốc gia Hà Nội và Viện Khoa học Xã hội Việt Nam. NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, Hà Nội: 500-501.   Lê Xuân Tuấn, Phan Nguyên Hồng và Trương Quang Học   2008 Hội thảo quốc tế Việt Nam học Lần thứ ba. Việt Nam: Hội nhập và phát triển. Tuyển tập báo cáo tóm tắt. Hà Nội, 04-07/12/2008. Đại học Quốc gia Hà Nội và Viện Khoa học Xã hội Việt Nam. NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, Hà Nội 500-501.
207 Lê Xuân Tuấn, Nguyễn Hữu Thọ, Phan Nguyên Hồng và Phan Thị Anh Đào, 2008. Các bên tham gia vào công tác quản lý rừng ngập mặn ở huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình. Trong: Phan Nguyên Hồng, Nguyễn Thị Kim Cúc và Vũ Thục Hiền (Chủ biên). Phục hồi rừng ngập mặn ứng phó với biến đổi khí hậu hướng tới phát triển bền vững. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 80-89.   Lê Xuân Tuấn, Nguyễn Hữu Thọ, Phan Nguyên Hồng và Phan Thị Anh Đào   2008 Phục hồi rừng ngập mặn ứng phó với biến đổi khí hậu hướng tới phát triển bền vững. NXB Nông nghiệp, Hà Nội 80-89.
208 Nghiêm Phương Tuyến và M. Yanagisawa, 2008. Quá trình phát triển mạng lưới thị trường tại một huyện vùng núi phía Bắc Việt Nam. Trong: Sikor, T., J. Sowerwine, J. Romn và Nghiêm Phương Tuyến. Thời kỳ mở cửa: Những chuyển đổi kinh tế-xã hội ở vùng cao Việt Nam. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 117-156.   Nghiêm Phương Tuyến và M. Yanagisawa   2008 Thời kỳ mở cửa: Những chuyển đổi kinh tế-xã hội ở vùng cao Việt Nam. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội 117-156.
209 Trung tâm Nghiên cứu Tài nguyên và Môi trường, 2008. Nghiên cứu sinh thái nhân văn vùng núi Việt Nam. Trong: Hội Bảo vệ Thiên nhiên và Môi trường Việt Nam. Bảo vệ môi trường và phát triển bền vững. Tuyển tập các công trình khoa học và hoạt động kỷ niệm 20 năm thành lập VACNE 1988-2008. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 222-228.   Trung tâm Nghiên cứu Tài nguyên và Môi trường   2008 Bảo vệ môi trường và phát triển bền vững. Tuyển tập các công trình khoa học và hoạt động kỷ niệm 20 năm thành lập VACNE 1988-2008. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội 222-228.
210 Bertilsson, P. và Trư­ơng Quang Học, 2007. Đề xuất định h­ướng và nhiệm vụ quản lý vùng ven biển thích ứng với biến đổi khí hậu trong Ch­ương trình SEMLA. Tạp chí Tài nguyên và Môi tr­ường, Số đặc biệt 9/2007: 146-150.   Bertilsson, P. và Trư­ơng Quang Học   2007 Tạp chí Tài nguyên và Môi tr­ường, Số đặc biệt 9/2007  146-150.
211 Nguyễn Thế Chinh, Bùi Thị Kim Oanh, Cao Thị Phương Ly, Lê Thị Tuyết và Nguyễn Hữu Ninh, 2007. Điều tra đánh giá đặc điểm sinh học và giá trị kinh tế của rạn san hô và thảm cỏ biển Phú Quốc. Trong: Hoàng Văn Thắng, Phạm Bình Quyền, Lê Trọng Cúc, Võ Thanh Giang, Lê Thị Vân Huệ và Nghiêm Phương Tuyến (Biên tập). Kỷ yếu Hội thảo khoa học Đa dạng sinh học và sự thịnh vượng. Hà Nội, 30/10/2007. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 73-83.   Nguyễn Thế Chinh, Bùi Thị Kim Oanh, Cao Thị Phương Ly, Lê Thị Tuyết và Nguyễn Hữu Ninh   2007 Kỷ yếu Hội thảo khoa học Đa dạng sinh học và sự thịnh vượng. Hà Nội, 30/10/2007. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội 73-83.
212 Lê Trọng Cúc, 2007. Đa dạng sinh học và sự thịnh vượng. Trong: Hoàng Văn Thắng, Phạm Bình Quyền, Lê Trọng Cúc, Võ Thanh Giang, Lê Thị Vân Huệ và Nghiêm Phương Tuyến (Biên tập). Kỷ yếu Hội thảo khoa học Đa dạng sinh học và sự thịnh vượng. Hà Nội, 30/10/2007. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 96-101.   Lê Trọng Cúc   2007 Kỷ yếu Hội thảo khoa học Đa dạng sinh học và sự thịnh vượng. Hà Nội, 30/10/2007. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội 96-101.
213 Hoàng Minh Đạo, Trư­ơng Quang Học và P. Bertilsson, 2007. Ch­ương trình SEMLA: Kết quả và đóng góp. Tạp chí Tài nguyên và Môi trường, Số đặc biệt 9/2007: 13-17.   Hoàng Minh Đạo, Trư­ơng Quang Học và P   2007 Tạp chí Tài nguyên và Môi trường, Số đặc biệt 9/2007 13-17.
214 Nguyễn Mạnh Hà, 2007. Các phương pháp điều tra thú móng guốc lớn: Áp dụng thực tế để điều tra loài Bò tót (Bos gaurus Smith, 1827) ở Việt Nam. Trong: Hoàng Văn Thắng, Phạm Bình Quyền, Lê Trọng Cúc, Võ Thanh Giang, Lê Thị Vân Huệ và Nghiêm Phương Tuyến (Biên tập). Kỷ yếu Hội thảo khoa học Đa dạng sinh học và sự thịnh vượng. Hà Nội, 30/10/2007. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 32-38.   Nguyễn Mạnh Hà   2007 Kỷ yếu Hội thảo khoa học Đa dạng sinh học và sự thịnh vượng. Hà Nội, 30/10/2007. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội 32-38.
215 Nguyễn Thanh Hà, R. Yoneda, I. Ninomya, K. Harada, Đào Văn Tấn, Mai Sỹ Tuấn và Phan Nguyên Hồng, 2007. Sự tích tụ cacbon và nitơ trong mẫu phân hủy lượng rơi và trong đất rừng ngập mặn huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định. Trong: Phan Nguyên Hồng, Lê Xuân Tuấn và Vũ Thục Hiền (Chủ biên). Vai trò của hệ sinh thái rừng ngập mặn và rạn san hô trong việc giảm nhẹ thiên tai và cải thiện cuộc sống ở vùng ven biển. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 151-157.   Nguyễn Thanh Hà, R. Yoneda, I. Ninomya, K. Harada, Đào Văn Tấn, Mai Sỹ Tuấn và Phan Nguyên Hồng   2007 Vai trò của hệ sinh thái rừng ngập mặn và rạn san hô trong việc giảm nhẹ thiên tai và cải thiện cuộc sống ở vùng ven biển. NXB Nông nghiệp, Hà Nội 151-157.
216 Vũ Thục Hiền, Vũ Đình Thái, Trần Mai Sen, Nguyễn Hữu Thọ và Lê Xuân Tuấn, 2007. Những vấn đề cấp thiết trong công tác bảo tồn vùng rừng ngập mặn huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định. Trong: Hoàng Văn Thắng, Phạm Bình Quyền, Lê Trọng Cúc, Võ Thanh Giang, Lê Thị Vân Huệ và Nghiêm Phương Tuyến (Biên tập). Kỷ yếu Hội thảo khoa học Đa dạng sinh học và sự thịnh vượng. Hà Nội, 30/10/2007. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 215-230.   Vũ Thục Hiền, Vũ Đình Thái, Trần Mai Sen, Nguyễn Hữu Thọ và Lê Xuân Tuấn   2007 Kỷ yếu Hội thảo khoa học Đa dạng sinh học và sự thịnh vượng. Hà Nội, 30/10/2007. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội 215-230.
217 Trương Quang Học, 2007. Biến đổi khí hậu, đa dạng sinh học và phát triển bền vững. Bản tin Khoa học Kỹ thuật và Môi trường, Số đặc biệt kỷ niệm ngày Môi trường Thế giới 6/2007, Tổng cục Kỹ thuật, Bộ Công an: 16-19.   Trương Quang Học   2007 Bản tin Khoa học Kỹ thuật và Môi trường, Số đặc biệt kỷ niệm ngày Môi trường Thế giới 6/2007, Tổng cục Kỹ thuật, Bộ Công an 16-19.
218 Trư­ơng Quang Học, 2007. Biến đổi khí hậu và đa dạng sinh học trong mối quan hệ với đời sống và sự phát triển của xã hội. Tạp chí Bảo vệ Môi trường, Số 5: 10-14.   Trư­ơng Quang Học   2007 Tạp chí Bảo vệ Môi trường, Số 5 10-14.
219 Trương Quang Học, 2007. Hệ sinh thái và đời sống. Trong: Hoàng Văn Thắng, Phạm Bình Quyền, Lê Trọng Cúc, Võ Thanh Giang, Lê Thị Vân Huệ và Nghiêm Phương Tuyến (Biên tập). Kỷ yếu Hội thảo khoa học Đa dạng sinh học và sự thịnh vượng. Hà Nội, 30/10/2007. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 84-95.   Trương Quang Học   2007 Kỷ yếu Hội thảo khoa học Đa dạng sinh học và sự thịnh vượng. Hà Nội, 30/10/2007. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội 84-95.
220 Tr­ương Quang Học và P. Bertilsson, 2007. Tích hợp – Cách tiếp cận chủ đạo của Chương trình SEMLA. Tạp chí Tài nguyên và Môi tr­ường, Số đặc biệt 9/2007: 18-23.   Tr­ương Quang Học và P   2007 Tạp chí Tài nguyên và Môi tr­ường, Số đặc biệt 9/2007 18-23.
221 Phan Nguyên Hồng, 2007. Hậu quả của chất diệt cỏ lên các vùng rừng ngập mặn trong chiến tranh ở Việt Nam. Tạp chí Độc học, Số 5. Bộ Tài nguyên và Môi trường: 24-31.   Phan Nguyên Hồng   2007 Tạp chí Độc học, Số 5. Bộ Tài nguyên và Môi trường 24-31.
222 Phan Nguyên Hồng, Phan Hồng Anh và Quản Thị Quỳnh Dao, 2007. Mối quan hệ giữa hệ sinh thái rừng ngập mặn và nguồn lợi hải sản. Trong: Phan Nguyên Hồng, Lê Xuân Tuấn và Vũ Thục Hiền (Chủ biên). Vai trò của hệ sinh thái rừng ngập mặn và rạn san hô trong việc giảm nhẹ thiên tai và cải thiện cuộc sống ở vùng ven biển. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 177-190.   Phan Nguyên Hồng, Phan Hồng Anh và Quản Thị Quỳnh Dao   2007 Vai trò của hệ sinh thái rừng ngập mặn và rạn san hô trong việc giảm nhẹ thiên tai và cải thiện cuộc sống ở vùng ven biển. NXB Nông nghiệp, Hà Nội 177-190.
223 Phan Nguyên Hồng, Vũ Thục Hiền, Lê Xuân Tuấn, Nguyễn Hữu Thọ và Vũ Đoàn Thái, 2007. Vai trò của rừng ngập mặn trong việc bảo vệ các vùng ven biển. Trong: Phan Nguyên Hồng, Lê Xuân Tuấn và Vũ Thục Hiền (Chủ biên). Vai trò của hệ sinh thái rừng ngập mặn và rạn san hô trong việc giảm nhẹ thiên tai và cải thiện cuộc sống ở vùng ven biển. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 57-70.   Phan Nguyên Hồng, Vũ Thục Hiền, Lê Xuân Tuấn, Nguyễn Hữu Thọ và Vũ Đoàn Thái   2007 Vai trò của hệ sinh thái rừng ngập mặn và rạn san hô trong việc giảm nhẹ thiên tai và cải thiện cuộc sống ở vùng ven biển. NXB Nông nghiệp, Hà Nội 57-70.
224 Phan Nguyên Hồng và nnk., 2007. Tài liệu hướng dẫn quản lý và sử dụng bền vững tài nguyên rừng ngập mặn dựa vào cộng đồng. Cục Bảo vệ Môi trường, Bộ Tài nguyên và Môi trường, Hà Nội: 38 trang.   Phan Nguyên Hồng và nnk   2007 Tài liệu hướng dẫn quản lý và sử dụng bền vững tài nguyên rừng ngập mặn dựa vào cộng đồng. Cục Bảo vệ Môi trường, Bộ Tài nguyên và Môi trường, Hà Nội 1-38.
225 Phan Nguyên Hồng, Đỗ Đình Sâm và Vũ Tấn Phương, 2007. Kế hoạch hành động về bảo vệ và phát triển rừng ngập mặn Việt Nam đến 2015. Trong: Phan Nguyên Hồng, Lê Xuân Tuấn và Vũ Thục Hiền (Chủ biên). Vai trò của hệ sinh thái rừng ngập mặn và rạn san hô trong việc giảm nhẹ thiên tai và cải thiện cuộc sống ở vùng ven biển. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 331-342.   Phan Nguyên Hồng, Đỗ Đình Sâm và Vũ Tấn Phương   2007 Vai trò của hệ sinh thái rừng ngập mặn và rạn san hô trong việc giảm nhẹ thiên tai và cải thiện cuộc sống ở vùng ven biển. NXB Nông nghiệp, Hà Nội 331-342.
226 Phan Nguyên Hồng, Phan Hồng Anh và Quản Thị Quỳnh Dao, 2007. Mối quan hệ giữa hệ sinh thái rừng ngập mặn và nguồn lợi hải sản. Trong: Phan Nguyên Hồng, Lê Xuân Tuấn và Vũ Thục Hiền (Chủ biên). Vai trò của hệ sinh thái rừng ngập mặn và rạn san hô trong việc giảm nhẹ thiên tai và cải thiện cuộc sống ở vùng ven biển. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 173-177.   Phan Nguyên Hồng, Phan Hồng Anh và Quản Thị Quỳnh Dao   2007 Vai trò của hệ sinh thái rừng ngập mặn và rạn san hô trong việc giảm nhẹ thiên tai và cải thiện cuộc sống ở vùng ven biển. NXB Nông nghiệp, Hà Nội 173-177.
227 Phan Nguyên Hồng, Lê Xuân Tuấn và Vũ Đình Thái, 2007. Ảnh hưởng của nước biển dâng đến hệ sinh thái rừng ngập mặn và khả năng ứng phó. Tạp chí Biển, Số 7-8/2007. Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam: 16-17.   Phan Nguyên Hồng, Lê Xuân Tuấn và Vũ Đình Thái   2007 Tạp chí Biển, Số 7-8/2007. Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam 16-17.
228 Phan Nguyên Hồng, Lê Xuân Tuấn, Vũ Đình Thái và Vũ Đoàn Thái, 2007. Vai trò của rừng ngập mặn trong việc ứng phó với biến đổi khí hậu và nước biển dâng. Trong: Hoàng Văn Thắng, Phạm Bình Quyền, Lê Trọng Cúc, Võ Thanh Giang, Lê Thị Vân Huệ và Nghiêm Phương Tuyến (Biên tập). Kỷ yếu Hội thảo khoa học Đa dạng sinh học và sự thịnh vượng. Hà Nội, 30/10/2007. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 130-144.   Phan Nguyên Hồng, Lê Xuân Tuấn, Vũ Đình Thái và Vũ Đoàn Thái   2007 Kỷ yếu Hội thảo khoa học Đa dạng sinh học và sự thịnh vượng. Hà Nội, 30/10/2007. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội 130-144.
229 Larsen, P.B. và Trần Chí Trung, 2007. Kết hợp giữa bảo tồn thiên nhiên và xóa đói giảm nghèo: Các khía cạnh xã hội trong chính sách buôn bán động thực vật hoang dã ở Việt Nam. Trong: Hoàng Văn Thắng, Phạm Bình Quyền, Lê Trọng Cúc, Võ Thanh Giang, Lê Thị Vân Huệ và Nghiêm Phương Tuyến (Biên tập). Kỷ yếu Hội thảo khoa học Đa dạng sinh học và sự thịnh vượng. Hà Nội, 30/10/2007. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 191-206.   Larsen, P.B. và Trần Chí Trung   2007 Kỷ yếu Hội thảo khoa học Đa dạng sinh học và sự thịnh vượng. Hà Nội, 30/10/2007. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội 191-206.
230 Mazda, Y., M. Magi, M. Kogo và Phan Nguyên Hồng, 2007. Vai trò chắn sóng bảo vệ bờ biển của rừng ngập mặn ở đồng bằng Bắc Bộ, Việt Nam. Trong: Phan Nguyên Hồng, Lê Xuân Tuấn và Vũ Thục Hiền (Chủ biên). Vai trò của hệ sinh thái rừng ngập mặn và rạn san hô trong việc giảm nhẹ thiên tai và cải thiện cuộc sống ở vùng ven biển. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 11-20.   Mazda, Y., M. Magi, M. Kogo và Phan Nguyên Hồng   2007 Vai trò của hệ sinh thái rừng ngập mặn và rạn san hô trong việc giảm nhẹ thiên tai và cải thiện cuộc sống ở vùng ven biển. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 11-20 11-20.
231 Võ Quý, 2007. Bảo vệ môi trường có sự tham gia của cộng đồng. Báo cáo tại Hội thảo “Kết nối sáng kiến cộng đồng trong bảo vệ môi trường”. Hà Nội, 27/11/2007. VUSTA, SIDA, SEF và IUCN.   Võ Quý   2007  Báo cáo tại Hội thảo “Kết nối sáng kiến cộng đồng trong bảo vệ môi trường”. Hà Nội, 27/11/2007. VUSTA, SIDA, SEF và IUCN.  
232 Võ Quý, 2007. Bảo vệ môi trường: Điều tiên quyết để xóa đói giảm nghèo và phát triển bền vững vùng nông thôn. Báo cáo tại Hội thảo “Đói nghèo và môi trường”. Hà Nội, tháng 11/2007. Viện Chính sách và Chiến lược Phát triển Nông nghiệp, Nông thôn.   Võ Quý   2007 Báo cáo tại Hội thảo “Đói nghèo và môi trường”. Hà Nội, tháng 11/2007. Viện Chính sách và Chiến lược Phát triển Nông nghiệp, Nông thôn.  
233 Võ Quý, 2007. Biến đổi khí hậu toàn cầu và phát triển bền vững. Báo cáo tại Hội thảo “Tham vấn thích nghi với biến đổi khí hậu của dân cư ở những vùng bị ảnh hưởng nhiều nhất của châu Á”. Hà Nội, 28/11/2007. Trung tâm NC TN&MT và IDRC Canađa.   Võ Quý   2007  Báo cáo tại Hội thảo “Tham vấn thích nghi với biến đổi khí hậu của dân cư ở những vùng bị ảnh hưởng nhiều nhất của châu Á”. Hà Nội, 28/11/2007. Trung tâm NC TN&MT và IDRC Canađa.  
234 Võ Quý, 2007. Biến đổi khí hậu toàn cầu và phát triển bền vững. Tài nguyên và Môi trường, Số 5 (43), 5/2007. Bộ Tài nguyên và Môi trường, Hà Nội: 21-23.   Võ Quý   2007 Tài nguyên và Môi trường, Số 5 (43), 5/2007. Bộ Tài nguyên và Môi trường, Hà Nội 21-23
235 Võ Quý, 2007. Hậu quả của chiến tranh nên là một nội dung của Bảo tàng Thành phố Hồ Chí Minh. Báo cáo tại Hội thảo quốc tế “Phát triển Bảo tàng Lịch sử Tự nhiên Thành phố Hồ Chí Minh”. TP. Hồ Chí Minh, 12-15/9/2007. Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam và Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh.   Võ Quý   2007 Báo cáo tại Hội thảo quốc tế “Phát triển Bảo tàng Lịch sử Tự nhiên Thành phố Hồ Chí Minh”. TP. Hồ Chí Minh, 12-15/9/2007. Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam và Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh.  
236 Võ Quý, 2007. Hồi phục các vùng đất bị suy thoái do chất độc hóa học của Mỹ trong chiến tranh là công việc cấp bách. Trong: Hoàng Văn Thắng, Phạm Bình Quyền, Lê Trọng Cúc, Võ Thanh Giang, Lê Thị Vân Huệ và Nghiêm Phương Tuyến (Biên tập). Kỷ yếu Hội thảo khoa học Đa dạng sinh học và sự thịnh vượng. Hà Nội, 30/10/2007. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 207-214.   Võ Quý   2007 Kỷ yếu Hội thảo khoa học Đa dạng sinh học và sự thịnh vượng. Hà Nội, 30/10/2007. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội 207-214.
237 Võ Quý, 2007. Những vấn đề bức xúc về đa dạng sinh học ở Việt Nam: Vai trò của Hội Nông dân và cộng động dân cư tham gia bảo vệ, phát triển rừng và đa dạng sinh học. Bài phát biểu tại Lớp bồi dưỡng cán bộ 32 tỉnh thành phía Bắc Việt Nam về vấn đề môi trường. Hà Nội, tháng 5/2007. Hội Nông dân Việt Nam.   Võ Quý   2007 Bài phát biểu tại Lớp bồi dưỡng cán bộ 32 tỉnh thành phía Bắc Việt Nam về vấn đề môi trường. Hà Nội, tháng 5/2007. Hội Nông dân Việt Nam.  
238 Phạm Bình Quyền, 2007. Các loài côn trùng có ích của hệ sinh thái nông nghiệp vùng Bắc Trung Bộ. Tạp chí Bảo vệ Thực vật, Số 6: 22-27.   Phạm Bình Quyền   2007  Tạp chí Bảo vệ Thực vật, Số 6 22-27.
239 Phạm Bình Quyền và Phạm Việt Hùng, 2007. Bảo tồn đa dạng sinh học dựa vào cộng đồng – Giải pháp giảm nghèo, góp phần quản lý bền vững tài nguyên ở Khu Bảo tồn Thiên nhiên ĐaKrông, Quảng Trị. Trong: Hoàng Văn Thắng, Phạm Bình Quyền, Lê Trọng Cúc, Võ Thanh Giang, Lê Thị Vân Huệ và Nghiêm Phương Tuyến (Biên tập). Kỷ yếu Hội thảo khoa học Đa dạng sinh học và sự thịnh vượng. Hà Nội, 30/10/2007. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 166-176.   Phạm Bình Quyền và Phạm Việt Hùng   2007 Kỷ yếu Hội thảo khoa học Đa dạng sinh học và sự thịnh vượng. Hà Nội, 30/10/2007. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội 166-176.
240 Võ Thanh Sơn, 2007. Đánh giá và mô hình hóa đa dạng sinh học: Tổng quan trên thế giới và khả năng áp dụng ở Việt Nam. Trong: Hoàng Văn Thắng, Phạm Bình Quyền, Lê Trọng Cúc, Võ Thanh Giang, Lê Thị Vân Huệ và Nghiêm Phương Tuyến (Biên tập). Kỷ yếu Hội thảo khoa học Đa dạng sinh học và sự thịnh vượng. Hà Nội, 30/10/2007. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 13-31.   Võ Thanh Sơn   2007 Kỷ yếu Hội thảo khoa học Đa dạng sinh học và sự thịnh vượng. Hà Nội, 30/10/2007. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội 13-31.
241 Hoàng Văn Thắng, Phạm Việt Hùng và Trần Thu Phương, 2007. Bảo tồn và sử dụng không khéo tài nguyên thiên nhiên vùng cửa sông Ba Chẽ, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh. Trong: Hoàng Văn Thắng, Phạm Bình Quyền, Lê Trọng Cúc, Võ Thanh Giang, Lê Thị Vân Huệ và Nghiêm Phương Tuyến (Biên tập). Kỷ yếu Hội thảo khoa học Đa dạng sinh học và sự thịnh vượng. Hà Nội, 30/10/2007. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 177-190.   Hoàng Văn Thắng, Phạm Việt Hùng và Trần Thu Phương   2007 Kỷ yếu Hội thảo khoa học Đa dạng sinh học và sự thịnh vượng. Hà Nội, 30/10/2007. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội 177-190.
242 Le, H. T. V. (2007) ‘Tac dong cua thi truong voi quan ly tai nguyen cong dong: thuc trang tai mot dia Phuong o mien Bac Vietnam’ (Effects of Commodity Markets on Communal Resource Management: Insights from Northern Vietnam).  Dan toc hoc (Ethnicity) 2 (146): 20-30.            
243 Hoàng Văn Thắng và Trần Đình Nghĩa, 2007. Đa dạng sinh học và sự thịnh vượng: Nghiên cứu điểm về quan hệ đa dạng sinh học và sự thịnh vượng của cộng đồng tại ĐaKrông, Quảng Trị. Trong: Hoàng Văn Thắng, Phạm Bình Quyền, Lê Trọng Cúc, Võ Thanh Giang, Lê Thị Vân Huệ và Nghiêm Phương Tuyến (Biên tập). Kỷ yếu Hội thảo khoa học Đa dạng sinh học và sự thịnh vượng. Hà Nội, 30/10/2007. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 145-155.   Hoàng Văn Thắng và Trần Đình Nghĩa   2007 Kỷ yếu Hội thảo khoa học Đa dạng sinh học và sự thịnh vượng. Hà Nội, 30/10/2007. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội  145-155.
244 Lê Xuân Tuấn, Phan Nguyên Hồng và Phan Thị Anh Đào, 2007. Rừng ngập mặn và sự phồn thịnh: Nghiên cứu ở vùng rừng ngập mặn huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định. Trong: Hoàng Văn Thắng, Phạm Bình Quyền, Lê Trọng Cúc, Võ Thanh Giang, Lê Thị Vân Huệ và Nghiêm Phương Tuyến (Biên tập). Kỷ yếu Hội thảo khoa học Đa dạng sinh học và sự thịnh vượng. Hà Nội, 30/10/2007. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 156-165.   Lê Xuân Tuấn, Phan Nguyên Hồng và Phan Thị Anh Đào   2007 Kỷ yếu Hội thảo khoa học Đa dạng sinh học và sự thịnh vượng. Hà Nội, 30/10/2007. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội  156-165.
245 Trương Quang Học, 2006. Đa dạng sinh học và phát triển bền vững. Trong: Trung tâm Nghiên cứu Tài nguyên và Môi trường. Kỷ yếu Hội thảo Quản lý và phát triển bền vững tài nguyên miền núi. Tập II. Sa Pa, Lào Cai, 09-11/9/2005. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 96-111.   Trương Quang Học   2006  Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHNKỷ yếu Hội thảo Quản lý và phát triển bền vững tài nguyên miền núi. Tập II. Sa Pa, Lào Cai, 09-11/9/2005. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Nông nghiệp, Hà Nội 96-111.
246 Phan Nguyên Hồng, Vũ Đoàn Thái và Lê Xuân Tuấn, 2006. Tác dụng của rừng ngập mặn trong việc phòng chống thiên tai ở vùng ven biển. Trong: Hội thảo toàn quốc “Khoa học công nghệ và kinh tế biển phục vụ công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước”. Đồ Sơn, Hải Phòng, 25-26/10/2006. Hải Phòng: 200-211.   Phan Nguyên Hồng, Vũ Đoàn Thái và Lê Xuân Tuấn   2006 Hội thảo toàn quốc “Khoa học công nghệ và kinh tế biển phục vụ công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước”. Đồ Sơn, Hải Phòng, 25-26/10/2006. Hải Phòng 200-211.
247 Võ Quý, 2006. Những vấn đề về môi trường ở Việt Nam. Bài trình bày tại Sở Tài nguyên và Môi trường cho cán bộ khoa học tỉnh Hải Dương. Hải Dương, 15/9/2006: 26 trang.   Võ Quý   2006 Bài trình bày tại Sở Tài nguyên và Môi trường cho cán bộ khoa học tỉnh Hải Dương. Hải Dương, 15/9/2006 1-26.
248 Đào Văn Tấn, Mai Sỹ Tuấn, Phan Hồng Anh và Trần Mai Sen, 2006. Đặc điểm cấu trúc một số quần xã thực vật huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. Trong: Phan Nguyên Hồng, Hoàng Thị Sản và Nguyễn Duy Minh (Biên tập). Kỷ yếu Hội thảo toàn quốc về Vai trò của hệ sinh thái rừng ngập mặn và rạn san hô trong việc giảm nhẹ tác động của đại dương đến môi trường. Hà Nội, 08-10/10/2005. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 287-300.   Đào Văn Tấn, Mai Sỹ Tuấn, Phan Hồng Anh và Trần Mai Sen   2006  Kỷ yếu Hội thảo toàn quốc về Vai trò của hệ sinh thái rừng ngập mặn và rạn san hô trong việc giảm nhẹ tác động của đại dương đến môi trường. Hà Nội, 08-10/10/2005. NXB Nông nghiệp, Hà Nội 287-300.
249 Phan Hồng Anh, Mai Sỹ Tuấn và A. Tetsumi, 2005. Hiện trạng hệ thực vật rừng ngập mặn tại khu vực đầm Thị Nại, tỉnh Bình Định. Trong: Trương Quang Học, Lê Diên Dực, Phạm Bình Quyền, Lê Trọng Cúc, Hoàng Văn Thắng, Lê Thị Vân Huệ, Võ Thanh Sơn và Nghiêm Phương Tuyến (Biên tập). Kỷ yếu Hội nghị khoa học về Môi trường và phát triển bền vững. Hà Nội, 16/12/2005. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 99-106.         Phan Hồng Anh, Mai Sỹ Tuấn và A. Tetsumi  
250 Lê Trọng Cúc, 2005. Nghiên cứu sinh thái nhân văn vùng núi Việt Nam. Trong: Trương Quang Học, Lê Diên Dực, Phạm Bình Quyền, Lê Trọng Cúc, Hoàng Văn Thắng, Lê Thị Vân Huệ, Võ Thanh Sơn và Nghiêm Phương Tuyến (Biên tập). Kỷ yếu Hội nghị khoa học về Môi trường và phát triển bền vững. Hà Nội, 16/12/2005. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 45-54.         Lê Trọng Cúc  
251 Lê Diên Dực và Hoàng Văn Thắng, 2005. Những hoạt động chính của Trung tâm Nghiên cứu Tài nguyên và Môi trường trong lĩnh vực đất ngập nước. Trong: Trương Quang Học, Lê Diên Dực, Phạm Bình Quyền, Lê Trọng Cúc, Hoàng Văn Thắng, Lê Thị Vân Huệ, Võ Thanh Sơn và Nghiêm Phương Tuyến (Biên tập). Kỷ yếu Hội nghị khoa học về Môi trường và phát triển bền vững. Hà Nội, 16/12/2005. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 55-77.         Lê Diên Dực và Hoàng Văn Thắng  
252 Võ Thanh Giang, 2005. Tình hình văn hóa và xã hội tại bảy xã vùng đệm Khu Bảo tồn Thiên nhiên ĐaKrông, tỉnh Quảng Trị. Trong: Trương Quang Học, Lê Diên Dực, Phạm Bình Quyền, Lê Trọng Cúc, Hoàng Văn Thắng, Lê Thị Vân Huệ, Võ Thanh Sơn và Nghiêm Phương Tuyến (Biên tập). Kỷ yếu Hội nghị khoa học về Môi trường và phát triển bền vững. Hà Nội, 16/12/2005. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 317-328.         Võ Thanh Giang  
253 Võ Thanh Giang, Lê Diên Dực và Bùi Hà Ly, 2005. Hiện trạng kinh tế-xã hội các xã vùng đệm Khu Bảo tồn Thiên niên ĐaKrông, Quảng Trị. Trong: Hoàng Văn Thắng, Phạm Bình Quyền, Lê Diên Dực, Trương Quang Học và Bùi Hà Ly (Biên tập). Khu Bảo tồn Thiên nhiên ĐaKrông. Tuyển tập báo cáo. Dự án Tăng cường công tác quản lý và bảo tồn Khu Bảo tồn Thiên nhiên ĐaKrông, Quảng Trị và vùng phụ cận. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 21-34.         Võ Thanh Giang, Lê Diên Dực và Bùi Hà Ly  
254 Nguyễn Mạnh Hà, 2005. Kết quả điều tra Bò tót (Bos gaurus Smith, 1827) ở Khu Bảo tồn Thiên nhiên Ea Sô, tỉnh Đăk Lăk. Trung tâm NC TN&MT/Nagao Natural Environment Foundation. Hà Nội.         Nguyễn Mạnh Hà  
255 Nguyễn Mạnh Hà, 2005. Kết quả điều tra khu hệ Thú móng guốc ở Khu Bảo tồn Thiên nhiên Ea Sô, tỉnh Đăk Lăk. Trong: Trương Quang Học, Lê Diên Dực, Phạm Bình Quyền, Lê Trọng Cúc, Hoàng Văn Thắng, Lê Thị Vân Huệ, Võ Thanh Sơn và Nghiêm Phương Tuyến (Biên tập). Kỷ yếu Hội nghị khoa học về Môi trường và phát triển bền vững. Hà Nội, 16/12/2005. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 148-155.         Nguyễn Mạnh Hà  
256 Nguyễn Mạnh Hà, 2005. Kết quả điều tra Thú móng guốc (Ungulata) ở Khu Bảo tồn Thiên nhiên Ea Sô, Đăk Lăk. Trong: Kỷ yếu Hội thảo khoa học về Tài nguyên và môi trường 2005. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 103-107.         Nguyễn Mạnh Hà  
257 Nguyễn Mạnh Hà và Nguyễn Hoàng Hảo, 2005. Kết quả điều tra Bò hoang (Bos spp.) ở tỉnh Bình Phước. Tạp chí Sinh học, Tập 27, Số 4A: 60-62.         Nguyễn Mạnh Hà và Nguyễn Hoàng Hảo  
258 Trương Quang Học, 2005. Nghiên cứu và đào tạo về môi trường và phát triển bền vững. Trong: Trương Quang Học, Lê Diên Dực, Phạm Bình Quyền, Lê Trọng Cúc, Hoàng Văn Thắng, Lê Thị Vân Huệ, Võ Thanh Sơn và Nghiêm Phương Tuyến (Biên tập). Kỷ yếu Hội nghị khoa học về Môi trường và phát triển bền vững. Hà Nội, 16/12/2005. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 5-32.         Trương Quang Học  
259 Trương Quang Học, Trần Đình Nghĩa và Võ Thanh Sơn, 2005. Góp phần bảo tồn đa dạng sinh học khu vực Bắc Trường Sơn. Báo cáo tại Hội thảo quốc gia về Các ngành khoa học sự sống. Hà Nội, 2005.         Trương Quang Học, Trần Đình Nghĩa và Võ Thanh Sơn  

 

Phần 1  |   Phần 2