Danh mục các ẩn phẩm xuất bản của CRES từ năm 1986-nay

  Tên sách Tên tác giả Năm xuất bản Nhà xuất bản Số trang Nguồn trích dẫn
1 Mức độ tổn thương do biến đổi khí hậu của các ngành lĩnh vực kinh tế – xã hội vùng Bắc Trung bộ Hoàng Lưu Thu Thủy (Chủ biên), Mai Trọng Thông,  Lưu Thế Anh, Tống Phúc Tuấn, Lê Thị Thu Hiền, Đỗ Thị Vân Hương, Phạm Thị Lý 2019 NXB Khoa học tự nhiên và Công nghệ   Hoàng Lưu Thu Thủy (Chủ biên), Mai Trọng Thông,  Lưu Thế Anh, Tống Phúc Tuấn, Lê Thị Thu Hiền, Đỗ Thị Vân Hương, Phạm Thị Lý, 2019. Mức độ tổn thương do biến đổi khí hậu của các ngành lĩnh vực kinh tế – xã hội vùng Bắc Trung bộ. NXB Khoa học tự nhiên và Công nghệ, Hà Nội:  trang
2 Kỷ yếu hội thảo quốc gia lần: Đa dạng sinh học và Biến đổi khí hậu. Hà Nội, 12/2017. Hoàng Văn Thắng, Võ Thanh Sơn, Võ Thanh Giang, Trương Quang Học, Nghiêm Phương Tuyến, Lê Thị Vân Huệ, Lê Thị Thu Thanh và Trần Thu Phương (Biên tập) 2018 NXB Khoa học tự nhiên và Công nghệ 398 Hoàng Văn Thắng, Võ Thanh Sơn, Võ Thanh Giang, Trương Quang Học, Nghiêm Phương Tuyến, Lê Thị Vân Huệ, Lê Thị Thu Thanh và Trần Thu Phương (Biên tập), 2018. Kỷ yếu hội thảo quốc gia lần: Đa dạng sinh học và Biến đổi khí hậu. Hà Nội, 12/2017. Viện TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học tự nhiên và Công nghệ, Hà Nội: 398 trang
3 Kỷ yếu hội thảo khoa học Sinh Thái nhân và phát triển bền vững ,Một số vấn đề từ lý thuyết đến thực tiễn Lê Trọng Cúc (Chủ biên) Trần Đức Viên, Lê Thị Vân Huệ, Nghiêm Thị Phương Tuyến, Đào Trọng Hưng Nguyễn Thanh Lâm Nguyễn Thị Phương Loan, Võ Thanh Giang, Trần Chí Trung. 2017 Nhà xuất bản Nông nghiệp 348 Viện Tài Nguyên và Môi trường, 2017.  Kỷ yếu hội thảo khoa học Sinh Thái nhân và phát triển bền vững, Một số vấn đề từ lý thuyết đến thực tiễn”. Hà Nội, 13/01/2017. Viện Tài nguyên và Môi trường, Đại học Quốc gia Hà Nội. Nhà xuất bản nông nghiệp, Hà Nội: 348 trang.
4 Đa dạng sinh học và biến đổi khí hậu Trung tâm nghiên cứu Tài nguyên và Môi trường 2016 NXB Nông nghiệp   Đa dạng sinh học và biến đổi khí hậu (2016). Trung tâm nghiên cứu Tài nguyên và Môi trường. NXB Nông nghiệp.
5 Sinh thái nhân và phát triển bền vững Lê Trọng Cúc (Chủ biên) 2015 Nhà xuất bản đại học quốc gia   Lê Trọng Cúc (chủ biên), 2015. Sinh Thái nhân văn và phát triển bền vững. Nhà xuất bản Đại học Quốc gia, Hà Nội.
6 Tuyển tập báo cáo khoa học Hội thảo khoa học quốc gia “Tài nguyên thiên nhiên và tăng trưởng xanh” . Hà Nội, 22/11/2013 Hoàng Văn Thắng (Chủ biên), Võ Thanh Giang, Trương Quang Học, Võ Thanh Sơn, Lê Hương Giang, Nguyễn Mạnh Hà, Nguyễn Thị Kim Cúc, Lê Thị Vân Huệ và Nghiêm Phương Tuyến 2015 NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, Hà Nội 413 Hoàng Văn Thắng (Chủ biên), Võ Thanh Giang, Trương Quang Học, Võ Thanh Sơn, Lê Hương Giang, Nguyễn Mạnh Hà, Nguyễn Thị Kim Cúc, Lê Thị Vân Huệ và Nghiêm Phương Tuyến, 2015. Tuyển tập báo cáo khoa học Hội thảo khoa học quốc gia “Tài nguyên thiên nhiên và tăng trưởng xanh”. Hà Nội, 22/11/2013. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, Hà Nội: 413 trang.
7 Sách tranh: “Rừng ngập mặn dễ trồng và nhiều lợi” (song ngữ Việt – Anh). Tái bản lần thứ 5. Phan Nguyen Hong, Nguyen Hoang Tri và Phan Hong Anh (Biên tập) 2014  NXB Thanh Niên, Hà Nội 44 Phan Nguyen Hong, Nguyen Hoang Tri và Phan Hong Anh (Biên tập), 2014. Sách tranh: “Rừng ngập mặn dễ trồng và nhiều lợi” (song ngữ Việt – Anh). Tái bản lần thứ 5. Ban Nghiên cứu Hệ sinh thái Rừng ngập mặn, Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Thanh Niên, Hà Nội: 44 trang.
8 Hỏi – đáp về biến đổi khí hậu. Tái bản lần thứ 3. Trương Quang Học (Chủ biên), Phạm Đức Thi và Phạm Thị Bích Ngọc 2014  NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội 156 Trương Quang Học (Chủ biên), Phạm Đức Thi và Phạm Thị Bích Ngọc, 2014. Hỏi – đáp về biến đổi khí hậu. Tái bản lần thứ 3. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 156 trang.
9 Hỏi – đáp về biến đổi khí hậu. Tái bản lần thứ 2 Trương Quang Học (Chủ biên), Phạm Đức Thi và Phạm Thị Bích Ngọc, 2013 2013  NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội 156 Trương Quang Học (Chủ biên), Phạm Đức Thi và Phạm Thị Bích Ngọc, 2013. Hỏi – đáp về biến đổi khí hậu. Tái bản lần thứ 2. NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội: 156 trang.
10 Phục hồi hệ sinh thái và phát triển bền vững trong bối cảnh biến đổi khí hậu. . Tài liệu hội thảo chuyên đề. Võ Quý, Võ Thanh Sơn, Võ Thanh Giang và Hàn Tuyết Mai (Biên tập), 2013 2013 NXB Nông nghiệp, Hà Nội 145 Võ Quý, Võ Thanh Sơn, Võ Thanh Giang và Hàn Tuyết Mai (Biên tập), 2013. Phục hồi hệ sinh thái và phát triển bền vững trong bối cảnh biến đổi khí hậu. Tài liệu hội thảo chuyên đề. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 145 trang.
11 Phục hồi hệ sinh thái và tái sử dụng các vùng đất bị suy thoái do ảnh hưởng của chất độc hóa học sử dụng trong chiến tranh tại Thừa Thiên Huế Võ Quý, Võ Thanh Sơn, Võ Thanh Giang và Hàn Tuyết Mai (Biên tập), 2013 2013  NXB Nông nghiệp, Hà Nội 2013 Võ Quý, Võ Thanh Sơn, Võ Thanh Giang và Hàn Tuyết Mai (Biên tập), 2013. Phục hồi hệ sinh thái và tái sử dụng các vùng đất bị suy thoái do ảnh hưởng của chất độc hóa học sử dụng trong chiến tranh tại Thừa Thiên Huế. Tài liệu hội thảo tập huấn. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 313 trang.
12 Nâng cao sức chống chịu trước biến đổi khí hậu Hoàng Văn Thắng, Trương Quang Học, Phạm Bình Quyền, Võ Thanh Sơn, Võ Thanh Giang, Lê Hương Giang, Nguyễn Mạnh Hà, Lê Thị Vân Huệ, Nguyễn Thị Kim Cúc và Trần Thu Phương (Biên tập), 2013 2013  NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội 514 Hoàng Văn Thắng, Trương Quang Học, Phạm Bình Quyền, Võ Thanh Sơn, Võ Thanh Giang, Lê Hương Giang, Nguyễn Mạnh Hà, Lê Thị Vân Huệ, Nguyễn Thị Kim Cúc và Trần Thu Phương (Biên tập), 2013. Nâng cao sức chống chịu trước biến đổi khí hậu. Kỷ yếu Hội thảo khoa học quốc gia. Hạ Long, 10/11/2012. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 514 trang.
13 Sổ tay hướng dẫn sử dụng khôn khéo rừng dừa nước Hoàng Văn Thắng, Bùi Hà Ly, Lê Thị Bích Thủy, Lê Diên Dực, Hàn Tuyết Mai (Biên soạn), 2013 2013 NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội 35 Hoàng Văn Thắng, Bùi Hà Ly, Lê Thị Bích Thủy, Lê Diên Dực, Hàn Tuyết Mai (Biên soạn), 2013. Sổ tay hướng dẫn sử dụng khôn khéo rừng dừa nước. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 35 trang.
14 Đất ngập nướcc. Tập 1: Các nguyên lý và sử dụng bền vững. Lê Diên Dực (Chủ biên) và Hoàng Văn Thắng, 2012 2012 NXB Nông nghiệp, Hà Nội 336 Lê Diên Dực (Chủ biên) và Hoàng Văn Thắng, 2012. Đất ngập nước. Tập 1: Các nguyên lý và sử dụng bền vững. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 336 trang.
15 Đất ngập nướcTập 2: Quản lý và phát triển bền vững.  Lê Diên Dực (Chủ biên) và Hoàng Văn Thắng, 2012 2012 NXB Nông nghiệp, Hà Nội 444 Lê Diên Dực (Chủ biên) và Hoàng Văn Thắng, 2012. Đất ngập nước. Tập 2: Quản lý và phát triển bền vững. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 444 trang.
16 Việt Nam: Thiên nhiên, môi trường và phát triển bền vững Trương Quang Học, 2012 2012 NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội 484 Trương Quang Học, 2012. Việt Nam: Thiên nhiên, môi trường và phát triển bền vững. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 484 trang.
17 Hỏi – đáp về biến đổi khí hậu. Tái bản lần thứ nhất. Trương Quang Học (Chủ biên), Phạm Đức Thi và Phạm Thị Bích Ngọc, 2012 2012 NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội 156 Trương Quang Học (Chủ biên), Phạm Đức Thi và Phạm Thị Bích Ngọc, 2012. Hỏi – đáp về biến đổi khí hậu. Tái bản lần thứ nhất. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 156 trang.
18 Hướng dẫn tập huấn về biến đổi khí hậu Trương Quang Học (Chủ biên), Trần Phong, Vũ Thế Thường và Phạm Thị Bích Ngọc, 2011 2011 Cục Xuất bản, Hà Nội: 64 Trương Quang Học (Chủ biên), Trần Phong, Vũ Thế Thường và Phạm Thị Bích Ngọc, 2011. Hướng dẫn tập huấn về biến đổi khí hậu. Cục Xuất bản, Hà Nội: 64 trang.
19 Hỏi – đáp về biến đổi khí hậu Trương Quang Học (Chủ biên), Phạm Đức Thi và Phạm Thị Bích Ngọc, 2011 2011 Cục Xuất bản, Hà Nội: 134 Trương Quang Học (Chủ biên), Phạm Đức Thi và Phạm Thị Bích Ngọc, 2011. Hỏi – đáp về biến đổi khí hậu. Cục Xuất bản, Hà Nội: 134 trang.
20 Tài liệu đào tạo tập huấn viên về biến đổi khí hậu Trương Quang Học (Chủ biên), Vũ Văn Triệu, Nguyễn Văn Cường, Trần Văn Giải Phóng, Nguyễn Quang Tân, Phạm Minh Thư, Nguyễn Ngọc Huy, Trần Phong và Phạm Thị Bích Ngọc, 2011 2011 NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội 282 Trương Quang Học (Chủ biên), Vũ Văn Triệu, Nguyễn Văn Cường, Trần Văn Giải Phóng, Nguyễn Quang Tân, Phạm Minh Thư, Nguyễn Ngọc Huy, Trần Phong và Phạm Thị Bích Ngọc, 2011. Tài liệu đào tạo tập huấn viên về biến đổi khí hậu. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 282 trang.
21 Một số điều cần biết về biến đổi khí hậu. Tái bản lần thứ nhất. Hội Bảo vệ Thiên nhiên và Môi trường Việt Nam (Trương Quang Học (Chủ biên) và Nguyễn Đức Ngữ), 2011 2011 NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội 220 Hội Bảo vệ Thiên nhiên và Môi trường Việt Nam (Trương Quang Học (Chủ biên) và Nguyễn Đức Ngữ), 2011. Một số điều cần biết về biến đổi khí hậu. Tái bản lần thứ nhất. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 220 trang.
22 Bảo tồn đa dạng sinh học dãy Trường Sơn Nguyễn Ngọc Sinh (Chủ biên), Lê Thanh Bình, Phạm Anh Cường, Nguyễn Đình Hòe, Vũ Văn Dũng, Đặng Huy Huỳnh, Lê Bắc Huỳnh, Trần Công Khánh, Phạm Bình Quyền và Phạm Đức Thi (Biên tập), 2011 2011  NXB Tài nguyên – Môi trường và Bản đồ Việt Nam, Hà Nội 327 Nguyễn Ngọc Sinh (Chủ biên), Lê Thanh Bình, Phạm Anh Cường, Nguyễn Đình Hòe, Vũ Văn Dũng, Đặng Huy Huỳnh, Lê Bắc Huỳnh, Trần Công Khánh, Phạm Bình Quyền và Phạm Đức Thi (Biên tập), 2011. Bảo tồn đa dạng sinh học dãy Trường Sơn. NXB Tài nguyên – Môi trường và Bản đồ Việt Nam, Hà Nội: 327 trang.
23 Đất ngập nước và biến đổi khí hậu Hoàng Văn Thắng, Phạm Bình Quyền, Lê Hương Giang, Nguyễn Thị Kim Cúc, Võ Thanh Giang, Vũ Minh Hoa và Quản Thị Quỳnh Dao (Biên tập), 2011 2011 NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội 472 Hoàng Văn Thắng, Phạm Bình Quyền, Lê Hương Giang, Nguyễn Thị Kim Cúc, Võ Thanh Giang, Vũ Minh Hoa và Quản Thị Quỳnh Dao (Biên tập), 2011. Đất ngập nước và biến đổi khí hậu. Kỷ yếu hội thảo quốc gia. Hà Nội, 08/12/2011. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 472 trang.
24 Phục hồi và tái sử dụng các vùng đất bị suy thoái do chất độc hóa học. Tài liệu hội thảo tập huấn. Trung tâm Nghiên cứu Tài nguyên và Môi trường (Trung tâm NC TN&MT) Võ Quý và Võ Thanh Sơn (Biên tập) 2010 NXB Nông nghiệp, Hà Nội 389 Võ Quý và Võ Thanh Sơn (Biên tập), 2010. Phục hồi và tái sử dụng các vùng đất bị suy thoái do chất độc hóa học. Tài liệu hội thảo tập huấn. Trung tâm Nghiên cứu Tài nguyên và Môi trường (Trung tâm NC TN&MT), Đại học Quốc gia Hà Nội (ĐHQGHN). NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 389 trang.
25            
26 Một số điều cần biết về biến đổi khí hậu. Hội Bảo vệ Thiên nhiên và Môi trường Việt Nam.  Trương Quang Học và Nguyễn Đức Ngữ (Biên soạn) 2009 NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội 154 Trương Quang Học và Nguyễn Đức Ngữ (Biên soạn), 2009. Một số điều cần biết về biến đổi khí hậu. Hội Bảo vệ Thiên nhiên và Môi trường Việt Nam. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 154 trang.
27 Biến đổi khí hậu và các hệ sinh thái ven biển Việt Nam Trần Thục và Phan Nguyên Hồng (Chủ biên) 2009 NXB Lao động, Hà Nội 210 Trần Thục và Phan Nguyên Hồng (Chủ biên), 2009. Biến đổi khí hậu và các hệ sinh thái ven biển Việt Nam. NXB Lao động, Hà Nội: 210 trang.
28 Phục hồi rừng ngập mặn ứng phó với biến đổi khí hậu hướng tới phát triển bền vững. Phan Nguyên Hồng,Nguyễn Thị Kim Cúc và Vũ Thục Hiền (Chủ biên) 2008  NXB Nông nghiệp, Hà Nội 389 Phan Nguyên Hồng, Nguyễn Thị Kim Cúc và Vũ Thục Hiền (Chủ biên), 2008. Phục hồi rừng ngập mặn ứng phó với biến đổi khí hậu hướng tới phát triển bền vững. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 389 trang.
29 Thời kỳ mở cửa: Những chuyển đổi kinh tế-xã hội ở vùng cao Việt Nam Sikor, T., J. Sowerwine, J. Romn và Nghiêm Phương Tuyến 2008  NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội 237 Sikor, T., J. Sowerwine, J. Romn và Nghiêm Phương Tuyến, 2008. Thời kỳ mở cửa: Những chuyển đổi kinh tế-xã hội ở vùng cao Việt Nam. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 237 trang.
30 Vai trò của hệ sinh thái rừng ngập mặn và rạn san hô trong việc giảm nhẹ thiên tai và cải thiện cuộc sống ở vùng ven biển Phan Nguyên Hồng, Lê Xuân Tuấn và Vũ Thục Hiền (Chủ biên) 2007  NXB Nông nghiệp, Hà Nội 433 Phan Nguyên Hồng, Lê Xuân Tuấn và Vũ Thục Hiền (Chủ biên), 2007. Vai trò của hệ sinh thái rừng ngập mặn và rạn san hô trong việc giảm nhẹ thiên tai và cải thiện cuộc sống ở vùng ven biển. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 433 trang.
31 Phòng trừ sinh học Hà Hùng, Nguyễn Văn Đỉnh và Phạm Bình Quyền 2007  NXB Nông nghiệp, Hà Nội   Hà Hùng, Nguyễn Văn Đỉnh và Phạm Bình Quyền, 2007. Phòng trừ sinh học. NXB Nông nghiệp, Hà Nội.
32 Lịch sử tự nhiên của Việt Nam Sterling, E.J., M.M. Hurley và Lê Đức Minh 2007 Yale University Press, New Haven and London 460 Sterling, E.J., M.M. Hurley và Lê Đức Minh, 2007. Lịch sử tự nhiên của Việt Nam. Yale University Press, New Haven and London: 460 trang.
33 Sinh thái học côn trùng. Sách dùng cho sinh viên ngành khoa học tự nhiên Phạm Bình Quyền 2007 NXB Giáo dục, Hà Nội 164 Phạm Bình Quyền, 2007. Sinh thái học côn trùng. Sách dùng cho sinh viên ngành khoa học tự nhiên. Tái bản. NXB Giáo dục, Hà Nội: 164 trang.
34 Kỷ yếu Hội thảo khoa học Đa dạng sinh học và sự thịnh vượng Hoàng Văn Thắng, Phạm Bình Quyền, Lê Trọng Cúc, Võ Thanh Giang, Lê Thị Vân Huệ và Nghiêm Phương Tuyến (Biên tập) 2007 NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội 247 Hoàng Văn Thắng, Phạm Bình Quyền, Lê Trọng Cúc, Võ Thanh Giang, Lê Thị Vân Huệ và Nghiêm Phương Tuyến (Biên tập), 2007. Kỷ yếu Hội thảo khoa học Đa dạng sinh học và sự thịnh vượng. Hà Nội, 30/10/2007. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 247 trang.
35 Phát triển bền vững: Lý thuyết và khái niệm. Tài liệu giảng dạy dùng cho Chương trình cao học ”Môi trường trong phát triển bền vững”. Dự án Vie01/021, Bộ Kế hoạch và Đầu tư và ĐHQGHN Trương Quang Học (Chủ biên), Phạm Thị Minh Thư và Võ Thanh Sơn 2006 NXB Lao động – Xã hội, Hà Nội 115 Trương Quang Học (Chủ biên), Phạm Thị Minh Thư và Võ Thanh Sơn, 2006. Phát triển bền vững: Lý thuyết và khái niệm. Tài liệu giảng dạy dùng cho Chương trình cao học ”Môi trường trong phát triển bền vững”. Dự án Vie01/021, Bộ Kế hoạch và Đầu tư và ĐHQGHN. NXB Lao động – Xã hội, Hà Nội: 115 trang.
36 Hỏi đáp về môi trường và sinh thái Phan Nguyên Hồng, Trần Thị Thu Hương và Nguyễn Thị Phương Nga 2006 NXB Giáo dục, Hà Nội 127 Phan Nguyên Hồng, Trần Thị Thu Hương và Nguyễn Thị Phương Nga, 2006. Hỏi đáp về môi trường và sinh thái. NXB Giáo dục, Hà Nội: 127 trang.
37 Tuyển tập Hội thảo quốc gia “Vai trò của hệ sinh thái rừng ngập mặn và rạn san hô trong việc giảm nhẹ tác động của đại dương đến môi trường” Phan Nguyên Hồng, Hoàng Thị Sản và Nguyễn Duy Minh (Biên tập) 2006 NXB Nông nghiệp, Hà Nội   Phan Nguyên Hồng, Hoàng Thị Sản và Nguyễn Duy Minh (Biên tập), 2006. Tuyển tập Hội thảo quốc gia “Vai trò của hệ sinh thái rừng ngập mặn và rạn san hô trong việc giảm nhẹ tác động của đại dương đến môi trường”. Hà Nội, 08-10/10/2005. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Nông nghiệp, Hà Nội.
38 Kỷ yếu Hội thảo Quản lý và phát triển bền vững tài nguyên miền núi. Tập II Trung tâm Nghiên cứu Tài nguyên và Môi trường 2006  NXB Nông nghiệp, Hà Nội 212 Trung tâm Nghiên cứu Tài nguyên và Môi trường, 2006. Kỷ yếu Hội thảo Quản lý và phát triển bền vững tài nguyên miền núi. Tập II. Sa Pa, Lào Cai, 09-11/9/2005. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 212 trang.
39 Kỷ yếu Hội nghị khoa học về Môi trường và phát triển bền vững Trương Quang Học, Lê Diên Dực, Phạm Bình Quyền, Lê Trọng Cúc, Hoàng Văn Thắng, Lê Thị Vân Huệ, Võ Thanh Sơn và Nghiêm Phương Tuyến (Biên tập) 2005  NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội 498 Trương Quang Học, Lê Diên Dực, Phạm Bình Quyền, Lê Trọng Cúc, Hoàng Văn Thắng, Lê Thị Vân Huệ, Võ Thanh Sơn và Nghiêm Phương Tuyến (Biên tập), 2005. Kỷ yếu Hội nghị khoa học về Môi trường và phát triển bền vững. Hà Nội, 16/12/2005. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 498 trang.
40  Sinh thái học côn trùng Phạm Bình Quyền 2005 NXB Giáo dục, Hà Nội 2004 Phạm Bình Quyền, 2005. Sinh thái học côn trùng. Sách dùng cho sinh viên ngành khoa học tự nhiên. NXB Giáo dục, Hà Nội: 164 trang.
41 Khu Bảo tồn Thiên nhiên ĐaKrông. Dự án Tăng cường công tác quản lý và bảo tồn Khu Bảo tồn Thiên nhiên ĐaKrông, Quảng Trị và vùng phụ cận Hoàng Văn Thắng, Phạm Bình Quyền, Lê Diên Dực, Trương Quang Học và Bùi Hà Ly (Biên tập), 2005 2005 NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội 239 Hoàng Văn Thắng, Phạm Bình Quyền, Lê Diên Dực, Trương Quang Học và Bùi Hà Ly (Biên tập), 2005. Khu Bảo tồn Thiên nhiên ĐaKrông. Tuyển tập báo cáo. Dự án Tăng cường công tác quản lý và bảo tồn Khu Bảo tồn Thiên nhiên ĐaKrông, Quảng Trị và vùng phụ cận. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 239 trang.
42  Báo cáo nghiên cứu nhỏ. Lớp bồi dưỡng sau đại học ”Tiếp cận sinh thái học trong quản lý tài nguyên thiên nhiên và phát triển bền vững” (9/2004 – 3/2005) Trung tâm Nghiên cứu Tài nguyên và Môi trường 2005  NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội 76 Trung tâm Nghiên cứu Tài nguyên và Môi trường, 2005. Báo cáo nghiên cứu nhỏ. Lớp bồi dưỡng sau đại học ”Tiếp cận sinh thái học trong quản lý tài nguyên thiên nhiên và phát triển bền vững” (9/2004 – 3/2005). Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 76 trang.
43 Danh lục các loài thực vật Việt Nam. Tập 3 Trung tâm Nghiên cứu Tài nguyên và Môi trường. 2005 NXB Nông nghiệp, Hà Nội 1247 Trung tâm Nghiên cứu Tài nguyên và Môi trường, 2005. Danh lục các loài thực vật Việt Nam. Tập 3. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 1247 trang.
44 Tuyển tập tóm tắt các công trình khoa học kỷ niệm 20 năm thành lập Trung tâm Nghiên cứu Tài nguyên và Môi trường 1985-2005 Trung tâm Nghiên cứu Tài nguyên và Môi trường 2005 NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội 114 Trung tâm Nghiên cứu Tài nguyên và Môi trường, 2005. Tuyển tập tóm tắt các công trình khoa học kỷ niệm 20 năm thành lập Trung tâm Nghiên cứu Tài nguyên và Môi trường 1985-2005. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 114 trang.
45 Việt Nam, môi trường và cuộc sống Lê Quý An (Chủ biên), Lê Thạc Cán, Phạm Ngọc Đăng và Võ Quý 2004  NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội 90 Lê Quý An (Chủ biên), Lê Thạc Cán, Phạm Ngọc Đăng và Võ Quý, 2004. Việt Nam, môi trường và cuộc sống. Tóm tắt. Hội Bảo vệ Thiên nhiên và Môi trường Việt Nam. NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội: 90 trang.
46 Việt Nam, môi trường và cuộc sống Lê Quý An (Chủ biên), Lê Thạc Cán, Phạm Ngọc Đăng, Võ Quý, Nguyễn Hoàng Yến và Nguyễn Danh Trường 2004 NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội 338 Lê Quý An (Chủ biên), Lê Thạc Cán, Phạm Ngọc Đăng, Võ Quý, Nguyễn Hoàng Yến và Nguyễn Danh Trường, 2004. Việt Nam, môi trường và cuộc sống. Hội Bảo vệ Thiên nhiên và Môi trường Việt Nam. NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội: 338 trang.
47  Hệ sinh thái rừng ngập mặn vùng ven biển đồng bằng sông Hồng: Đa dạng sinh học, sinh thái học, kinh tế-xã hội-quản lý và giáo dục Phan Nguyên Hồng (Chủ biên) 2004 NXB Nông nghiệp, Hà Nội 337 Phan Nguyên Hồng (Chủ biên), 2004. Hệ sinh thái rừng ngập mặn vùng ven biển đồng bằng sông Hồng: Đa dạng sinh học, sinh thái học, kinh tế-xã hội-quản lý và giáo dục. Ban Nghiên cứu Hệ sinh thái Rừng ngập mặn, Trung tâm NC TN&MT. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 337 trang.
48 Tác động của đập thủy điện Yali đối với làng tái định cư và làng dưới đập ở Tây Nguyên, Việt Nam Lê Thị Vân Huệ 2004  NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội 40 Lê Thị Vân Huệ, 2004. Tác động của đập thủy điện Yali đối với làng tái định cư và làng dưới đập ở Tây Nguyên, Việt Nam. Báo cáo khoa học. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 40 trang.
49 Kỷ yếu Hội nghị khoa học về Tài nguyên và môi trường 2003-2004 Phạm Bình Quyền, Phan Nguyên Hồng, Lê Diên Dực và Hoàng Văn Thắng (Biên tập)) 2004  NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội 317 Phạm Bình Quyền, Phan Nguyên Hồng, Lê Diên Dực và Hoàng Văn Thắng (Biên tập), 2004. Kỷ yếu Hội nghị khoa học về Tài nguyên và môi trường 2003-2004. Sa Pa, Lào Cai, 02-05/12/2004. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 317 trang.
50 Kỷ yếu Hội thảo Quản lý và phát triển bền vững tài nguyên miền núi Trung tâm Nghiên cứu Tài nguyên và Môi trường, 2004 2004     Trung tâm Nghiên cứu Tài nguyên và Môi trường, 2004. Kỷ yếu Hội thảo Quản lý và phát triển bền vững tài nguyên miền núi. Hà Nội, 03-04/6/2004. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN, Hà Nội: 233 trang.
51 Bảo vệ môi trường và phát triển bền vững ở Việt Nam Lê Thạc Cán, Phan Xuân Dũng, Trương Quang Hải, Nguyễn Thị Hằng, Vũ Tuyên Hoàng, Nguyễn Lâm Hòe, Trương Quang Học, Đoàn Năng, Phạm Khôi Nguyên, Mai Trọng Nhuận, Nguyễn Hữu Ninh, Võ Quý và Đặng Trung Thuận, 2003 2003 NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội 411 Lê Thạc Cán, Phan Xuân Dũng, Trương Quang Hải, Nguyễn Thị Hằng, Vũ Tuyên Hoàng, Nguyễn Lâm Hòe, Trương Quang Học, Đoàn Năng, Phạm Khôi Nguyên, Mai Trọng Nhuận, Nguyễn Hữu Ninh, Võ Quý và Đặng Trung Thuận, 2003. Bảo vệ môi trường và phát triển bền vững ở Việt Nam. Ban Khoa giáo Trung ương, Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam, Đại học Quốc gia Hà Nội và Trung tâm Nghiên cứu Giáo dục Môi trường và Phát triển. NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội: 411 trang.
52 Báo cáo tổng hợp Đề tài: Nghiên cứu những vấn đề kinh tế-xã hội-môi trường vùng sinh thái đặc thù Quảng Bình – Quảng Trị.Đề tài KHCN cấp Nhà nước – Mã số KC.08.07. Chương trình Khoa học công nghệ trọng điểm cấp Nhà nước “Bảo vệ môi trường và phòng tránh thiên tai” Giai đoạn 2001-2005 Trương Quang Học (Chủ trì) 2003 Bộ Khoa học và Công nghệ, Hà Nội 331 Trương Quang Học (Chủ trì), 2003. Báo cáo tổng hợp Đề tài: Nghiên cứu những vấn đề kinh tế-xã hội-môi trường vùng sinh thái đặc thù Quảng Bình – Quảng Trị. Đề tài KHCN cấp Nhà nước – Mã số KC.08.07. Chương trình Khoa học công nghệ trọng điểm cấp Nhà nước “Bảo vệ môi trường và phòng tránh thiên tai” Giai đoạn 2001-2005. Bộ Khoa học và Công nghệ, Hà Nội: 331 trang.
53  Nghiên cứu cách tiếp cận quản lý dựa trên hệ sinh thái (lấy Khu Bảo tồn Thiên nhiên Na Hang làm ví dụ).Báo cáo nhiệm vụ quản lý Nhà nước về Bảo vệ môi trường. Trương Quang Học và Võ Thanh Sơn, 2003 2003 Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường và Đại học Quốc gia Hà Nội, Hà Nội 302 Trương Quang Học và Võ Thanh Sơn, 2003. Nghiên cứu cách tiếp cận quản lý dựa trên hệ sinh thái (lấy Khu Bảo tồn Thiên nhiên Na Hang làm ví dụ). Báo cáo nhiệm vụ quản lý Nhà nước về Bảo vệ môi trường. Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường và Đại học Quốc gia Hà Nội, Hà Nội: 302 trang.
54  Hội thảo khoa học Động đất và một số dạng tai biến tự nhiên khác vùng Tây Bắc Việt Nam.Chương trình Bảo vệ môi trường và phòng tránh thiên tai. Mã số KC.08. Trương Quang Học và Nguyễn Ngọc Thủy 2003  NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, Hà Nội 220 Trương Quang Học và Nguyễn Ngọc Thủy, 2003. Hội thảo khoa học Động đất và một số dạng tai biến tự nhiên khác vùng Tây Bắc Việt Nam. Chương trình Bảo vệ môi trường và phòng tránh thiên tai. Mã số KC.08. Bộ Khoa học và Công nghệ. NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, Hà Nội: 220 trang.
55 Thế giới cây xanh quanh ta. Tập 1. Đời sống cây xanh có hoa. Phan Nguyên Hồng, Nguyễn Duy Minh và Hoàng Thị Sản, 2003 2003 NXB Giáo dục, Hà Nội 100 Phan Nguyên Hồng, Nguyễn Duy Minh và Hoàng Thị Sản, 2003. Thế giới cây xanh quanh ta. Tập 1. Đời sống cây xanh có hoa. NXB Giáo dục, Hà Nội: 100 trang.
56 Thế giới cây xanh quanh ta. Tập 2: Cây và môi trường Phan Nguyên Hồng, Nguyễn Duy Minh và Hoàng Thị Sản, 2003 2003 NXB Giáo dục, Hà Nội 93 Phan Nguyên Hồng, Nguyễn Duy Minh và Hoàng Thị Sản, 2003. Thế giới cây xanh quanh ta. Tập 2: Cây và môi trường. NXB Giáo dục, Hà Nội: 93 trang.
57 Sổ tay hướng dẫn giám sát về điều tra đa dạng sinh học. WWF Chương trình Đông Dương Phan Nguyên Hồng và nnk 2003  NXB Giao thông Vận tải, Hà Nội 422 Phan Nguyên Hồng và nnk., 2003. Sổ tay hướng dẫn giám sát về điều tra đa dạng sinh học. WWF Chương trình Đông Dương. NXB Giao thông Vận tải, Hà Nội: 422 trang.
58 Hệ sinh thái nông nghiệp và phát triển bền vững Phạm Bình Quyền 2003  NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, Hà Nội 174 Phạm Bình Quyền, 2003. Hệ sinh thái nông nghiệp và phát triển bền vững. NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, Hà Nội: 174 trang.
59 Danh lục các loài thực vật Việt Nam. Tập 2 Trung tâm Nghiên cứu Tài nguyên và Môi trường và Viện Sinh thái và Tài nguyên Sinh vật, 2003 2003 NXB Nông nghiệp, Hà Nội 1203 Trung tâm Nghiên cứu Tài nguyên và Môi trường và Viện Sinh thái và Tài nguyên Sinh vật, 2003. Danh lục các loài thực vật Việt Nam. Tập 2. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 1203 trang.
60 Đa dạng sinh học và bảo tồn thiên nhiên Lê Trọng Cúc 2002  NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, Hà Nội 247 Lê Trọng Cúc, 2002. Đa dạng sinh học và bảo tồn thiên nhiên. Đại học Quốc gia Hà Nội. NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, Hà Nội: 247 trang.
61 Phát triển bền vững miền núi Nghệ An Lê Trọng Cúc và Chu Hữu Quý (Biên tập) 2002 NXB Nông nghiệp, Hà Nội 351 Lê Trọng Cúc và Chu Hữu Quý (Biên tập), 2002. Phát triển bền vững miền núi Nghệ An. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN và Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 351 trang.
62 Phát triển bền vững miền núi Việt Nam: 10 năm nhìn lại và những vấn đề đặt ra Lê Trọng Cúc và Chu Hữu Quý (Chủ biên) 2002 NXB Nông nghiệp, Hà Nội 607 Lê Trọng Cúc và Chu Hữu Quý (Chủ biên), 2002. Phát triển bền vững miền núi Việt Nam: 10 năm nhìn lại và những vấn đề đặt ra. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 607 trang.
63 Nghiên cứu phát triển kinh tế, xã hội và bảo vệ môi trường Tây Nguyên. Báo cáo bước đầu nghiên cứu sinh thái nhân văn ở 3 thôn ngoại vi thị xã Kon Tum.  Lê Trọng Cúc (Chủ biên), Chu Hữu Quý, Đào Trọng Hưng, Lê Minh Giang, Trần Chí Trung, Lê Quang Trung, Lê Trọng Hải, Nguyễn Mạnh Hà và Đặng Thị Tú Loan, 2002 2002 NXB Nông nghiệp, Hà Nội 240 Lê Trọng Cúc (Chủ biên), Chu Hữu Quý, Đào Trọng Hưng, Lê Minh Giang, Trần Chí Trung, Lê Quang Trung, Lê Trọng Hải, Nguyễn Mạnh Hà và Đặng Thị Tú Loan, 2002. Nghiên cứu phát triển kinh tế, xã hội và bảo vệ môi trường Tây Nguyên. Báo cáo bước đầu nghiên cứu sinh thái nhân văn ở 3 thôn ngoại vi thị xã Kon Tum. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN, Sở Khoa học, Công nghệ và Môi trường Kon Tum và Quỹ Ford. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 240 trang.
64 Đa dạng sinh học Phạm Bình Quyền (Chủ biên) và Nguyễn Nghĩa Thìn 2002 NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, Hà Nội 161 Phạm Bình Quyền (Chủ biên) và Nguyễn Nghĩa Thìn, 2002. Đa dạng sinh học. Đại học Quốc gia Hà Nội. NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, Hà Nội: 161 trang.
65 Từ điển Môi trường Anh – Việt. English – Vietnamsese Dictionary of Environment Trương Mạnh Tiến (Chủ biên), Đinh Xuân Hùng, Lê Mạnh Chiến, Nguyễn Công Quang và Phạm Bình Quyền 2002  NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội 497 Trương Mạnh Tiến (Chủ biên), Đinh Xuân Hùng, Lê Mạnh Chiến, Nguyễn Công Quang và Phạm Bình Quyền, 2002. Từ điển Môi trường Anh – Việt. English – Vietnamsese Dictionary of Environment. Cục Môi trường, Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 497 trang.
66 Phân tích so sánh về các điều kiện môi trường và xã hội và các xu hướng phát triển tại năm xã của vùng núi phía Bắc Việt Nam Lê Trọng Cúc và A.T. Rambo (Chủ biên) 2001  NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội   Lê Trọng Cúc và A.T. Rambo (Chủ biên), 2001. Phân tích so sánh về các điều kiện môi trường và xã hội và các xu hướng phát triển tại năm xã của vùng núi phía Bắc Việt Nam. NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội.
67 Vùng núi phía Bắc Việt Nam: Một số vấn đề về môi trường và kinh tế-xã hội. Lê Trọng Cúc và A.T. Rambo (Chủ biên) 2001  NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội 298 Lê Trọng Cúc và A.T. Rambo (Chủ biên), 2001. Vùng núi phía Bắc Việt Nam: Một số vấn đề về môi trường và kinh tế-xã hội. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN và Trung tâm Đông – Tây. NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội: 298 trang.
68 Từ điển đa dạng sinh học và phát triển bền vững Anh – Việt Trương Quang Học (Chủ biên), Trương Quang Hải, Phan Nguyên Hồng, Lê Đình Lương, Võ Quý, Phạm Bình Quyền, Vũ Trung Tạng, Lê Đình Thái, Nguyễn Nghĩa Thìn và Nguyễn Văn Trương 2001 NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội 524 Trương Quang Học (Chủ biên), Trương Quang Hải, Phan Nguyên Hồng, Lê Đình Lương, Võ Quý, Phạm Bình Quyền, Vũ Trung Tạng, Lê Đình Thái, Nguyễn Nghĩa Thìn và Nguyễn Văn Trương, 2001. Từ điển đa dạng sinh học và phát triển bền vững Anh – Việt. Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 524 trang.
69 100 câu hỏi và giải đáp về môi trư­ờng và sinh thá Phan Nguyên Hồng và nnk 2001 NXB Giáo dục, Hà Nội.   Phan Nguyên Hồng và nnk., 2001. 100 câu hỏi và giải đáp về môi trư­ờng và sinh thái. NXB Giáo dục, Hà Nội.
70 Rừng ngập mặn của chúng ta. Tái bản Phan Nguyên Hồng, Hoàng Thị Sản, Nguyễn Hoàng Trí và Trần Văn Ba 2001  NXB Nông nghiệp, Hà Nội 50 Phan Nguyên Hồng, Hoàng Thị Sản, Nguyễn Hoàng Trí và Trần Văn Ba, 2001. Rừng ngập mặn của chúng ta. Tái bản. Trung tâm Nghiên cứu Hệ sinh thái Rừng ngập mặn, Trung tâm NC TN&MT. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 50 trang.
71  Rừng ngập mặn dễ trồng mà nhiều lợi Phan Nguyên Hồng, Nguyễn Hoàng Trí, Hoàng Thị Sản và Trần Văn Ba, 2001 2001  NXB Nông nghiệp, Hà Nội 30 Phan Nguyên Hồng, Nguyễn Hoàng Trí, Hoàng Thị Sản và Trần Văn Ba, 2001. Rừng ngập mặn dễ trồng mà nhiều lợi. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 30 trang.
72 Hướng dẫn thực tập động vật không xương sống Đặng Ngọc Thanh và Trương Quang Học (Chủ biên), 2001 2001 NXB Đại học Tổng hợp Hà Nội 214 Đặng Ngọc Thanh và Trương Quang Học (Chủ biên), 2001. Hướng dẫn thực tập động vật không xương sống. NXB Đại học Tổng hợp Hà Nội, Hà Nội: 214 trang.
73 Sinh thái nhân văn (Con người và môi trường) Nguyễn Hoàng Trí 2001 NXB Giáo dục, Hà Nội 191 Nguyễn Hoàng Trí, 2001. Sinh thái nhân văn (Con người và môi trường). Trường Đại học Sư phạm Hà Nội. NXB Giáo dục, Hà Nội: 191 trang.
74  Danh lục các loài thực vật Việt Nam Trung tâm Nghiên cứu Tài nguyên và Môi trường, 2001 2001 NXB Nông nghiệp, Hà Nội 1182 Trung tâm Nghiên cứu Tài nguyên và Môi trường, 2001. Danh lục các loài thực vật Việt Nam. Tập 1. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 1182 trang.
75 Đa dạng sinh học và bảo tồn thiên nhiên Lê Trọng Cúc 2000  NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, Hà Nội: 247 trang   Lê Trọng Cúc, 2000. Đa dạng sinh học và bảo tồn thiên nhiên. NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, Hà Nội: 247 trang.
76 Nghiên cứu phát triển bền vững miền núi khu vực miền Trung Việt Nam Lê Trọng Cúc và Đào Trọng Hưng (Chủ biên),  2000  NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 223 trang   Lê Trọng Cúc và Đào Trọng Hưng (Chủ biên), 2000. Nghiên cứu phát triển bền vững miền núi khu vực miền Trung Việt Nam. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 223 trang.
77 Kỷ yếu Hội thảo Ao tôm sinh thái và các hoạt động trợ giúp Lê Diên Dực (Biên tập),  2000  Tiền Hải, Thái Bình, 05-06/5/2000   Lê Diên Dực (Biên tập), 2000. Kỷ yếu Hội thảo Ao tôm sinh thái và các hoạt động trợ giúp. Tiền Hải, Thái Bình, 05-06/5/2000. Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình và Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN, Hà Nội: 51 trang.
78 Khu Dự trữ Sinh quyển Cần Giờ Nguyễn Hoàng Trí, Phan Nguyên Hồng và Lê Trọng Cúc, 2000  NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 46 trang   Nguyễn Hoàng Trí, Phan Nguyên Hồng và Lê Trọng Cúc, 2000. Khu Dự trữ Sinh quyển Cần Giờ. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 46 trang.
79 Các phương pháp tham gia trong quản lý tài nguyên ven biển dựa vào cộng đồng. 3 tập. (Biên dịch và giới thiệu từ nguyên bản tiếng Anh: The International Institute of Rural Reconstruction (IIRR), 1998. Participatory Methods in Community-based Coastal Resource Management. 3 Volumes. IIRR, Silang, Cavite, Philippines) Trung tâm Nghiên cứu Tài nguyên và Môi trường,  2000  NXB Nông nghiệp, Hà Nội 59 Trung tâm Nghiên cứu Tài nguyên và Môi trường, 2000. Các phương pháp tham gia trong quản lý tài nguyên ven biển dựa vào cộng đồng. 3 tập. (Biên dịch và giới thiệu từ nguyên bản tiếng Anh: The International Institute of Rural Reconstruction (IIRR), 1998. Participatory Methods in Community-based Coastal Resource Management. 3 Volumes. IIRR, Silang, Cavite, Philippines). NXB Nông nghiệp, Hà Nội: Tập 1: 59 trang.
80 Các phương pháp tham gia trong quản lý tài nguyên ven biển dựa vào cộng đồng. 3 tập. (Biên dịch và giới thiệu từ nguyên bản tiếng Anh: The International Institute of Rural Reconstruction (IIRR), 1998. Participatory Methods in Community-based Coastal Resource Management. 3 Volumes. IIRR, Silang, Cavite, Philippines) Trung tâm Nghiên cứu Tài nguyên và Môi trường,  2000  NXB Nông nghiệp, Hà Nội 265 Trung tâm Nghiên cứu Tài nguyên và Môi trường, 2000. Các phương pháp tham gia trong quản lý tài nguyên ven biển dựa vào cộng đồng. 3 tập. (Biên dịch và giới thiệu từ nguyên bản tiếng Anh: The International Institute of Rural Reconstruction (IIRR), 1998. Participatory Methods in Community-based Coastal Resource Management. 3 Volumes. IIRR, Silang, Cavite, Philippines). NXB Nông nghiệp, Hà Nội: Tập 2: 265 trang.
81 Các phương pháp tham gia trong quản lý tài nguyên ven biển dựa vào cộng đồng. 3 tập. (Biên dịch và giới thiệu từ nguyên bản tiếng Anh: The International Institute of Rural Reconstruction (IIRR), 1998. Participatory Methods in Community-based Coastal Resource Management. 3 Volumes. IIRR, Silang, Cavite, Philippines) Trung tâm Nghiên cứu Tài nguyên và Môi trường,  2000  NXB Nông nghiệp, Hà Nội 237 Trung tâm Nghiên cứu Tài nguyên và Môi trường, 2000. Các phương pháp tham gia trong quản lý tài nguyên ven biển dựa vào cộng đồng. 3 tập. (Biên dịch và giới thiệu từ nguyên bản tiếng Anh: The International Institute of Rural Reconstruction (IIRR), 1998. Participatory Methods in Community-based Coastal Resource Management. 3 Volumes. IIRR, Silang, Cavite, Philippines). NXB Nông nghiệp, Hà Nội: Tập 3: 237 trang.
82 Nghiên cứu phát triển bền vững miền núi khu vực miền Trung Việt Nam Trung tâm Nghiên cứu Tài nguyên và Môi trường,  2000  NXB Nông nghiệp, Hà Nội 223 Trung tâm Nghiên cứu Tài nguyên và Môi trường, 2000. Nghiên cứu phát triển bền vững miền núi khu vực miền Trung Việt Nam. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 223 trang.
83 Lúa nếp, ruộng tập thể: Sự phát triển cộng đồng của người Thái Đen Đào Minh Trường và T. Sikor, 2000 NXB Nông nghiệp, Hà Nội 53 Đào Minh Trường và T. Sikor, 2000. Lúa nếp, ruộng tập thể: Sự phát triển cộng đồng của người Thái Đen. Trung tâm NC TN&MT. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 53 trang.
84 Rừng ngập mặn Việt Nam Phan Nguyên Hồng (Chủ biên), Trần Văn Ba, Viên Ngọc Nam, Hoàng Thị Sản, Vũ Trung Tạng, Lê Thị Trễ, Nguyễn Hoàng Trí, Mai Sỹ Tuấn và Lê Xuân Tuấn, 1999 1999 NXB Nông nghiệp, Hà Nội 205 Phan Nguyên Hồng (Chủ biên), Trần Văn Ba, Viên Ngọc Nam, Hoàng Thị Sản, Vũ Trung Tạng, Lê Thị Trễ, Nguyễn Hoàng Trí, Mai Sỹ Tuấn và Lê Xuân Tuấn, 1999. Rừng ngập mặn Việt Nam. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 205 trang.
85 Rừng ngập mặn Việt Nam – Kỹ thuật trồng và chăm sóc Phan Nguyên Hồng (Chủ biên), Trần Văn Ba, Hoàng Thị Sản, Nguyễn Hoàng Trí, Mai Sỹ Tuấn và Lê Xuân Tuấn, 1999 1999  NXB Nông nghiệp, Hà Nội 205 Phan Nguyên Hồng (Chủ biên), Trần Văn Ba, Hoàng Thị Sản, Nguyễn Hoàng Trí, Mai Sỹ Tuấn và Lê Xuân Tuấn, 1999. Rừng ngập mặn Việt Nam – Kỹ thuật trồng và chăm sóc. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 205 trang.
86 Jamieson, N.L., Lê Trọng Cúc và A.T. Rambo Những khó khăn trong công cuộc phát triển miền núi ở Việt Nam 1999 NXB Tạp chí Đối ngoại, Hà Nội 31 Jamieson, N.L., Lê Trọng Cúc và A.T. Rambo, 1999. Những khó khăn trong công cuộc phát triển miền núi ở Việt Nam. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Tạp chí Đối ngoại, Hà Nội: 31 trang.
87 Danh lục chim Việt Nam. Checklist of the Birds of Vietnam. Tái bản Võ Quý và Nguyễn Cử 1999 NXB Nông nghiệp, Hà Nội 129 Võ Quý và Nguyễn Cử, 1999. Danh lục chim Việt Nam. Checklist of the Birds of Vietnam. Tái bản có sữa chữa và bổ sung. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 129 trang.
88 Cơ sở Sinh học Bảo tồn.  Cơ sở Sinh học Bảo tồn. (Biên dịch và biên soạn từ nguyên bản tiếng Anh: Primack, R.B., 1998. Conservation Biology. Sinauer Associates Inc,. Sunderland, Massachusetts, U.S.A.) Võ Quý, Phạm Bình Quyền và Hoàng Văn Thắng (Biên dịch và biên soạn), Nguyễn Kim Anh, Thẩm Hồng Phượng, Vũ Minh Hoa, Lê Thị Ngọc Quỳnh (Biên tập), 1999 1999  NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội 365 Võ Quý, Phạm Bình Quyền và Hoàng Văn Thắng (Biên dịch và biên soạn), Nguyễn Kim Anh, Thẩm Hồng Phượng, Vũ Minh Hoa, Lê Thị Ngọc Quỳnh (Biên tập), 1999. Cơ sở Sinh học Bảo tồn. (Biên dịch và biên soạn từ nguyên bản tiếng Anh: Primack, R.B., 1998. Conservation Biology. Sinauer Associates Inc,. Sunderland, Massachusetts, U.S.A.). NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 365 trang.
89  Sinh thái học rừng ngập mặn Nguyễn Hoàng Trí 1999  NXB Nông nghiệp, Hà Nội 272 Nguyễn Hoàng Trí, 1999. Sinh thái học rừng ngập mặn. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 272 trang.
90 Tuyển tập Hội thảo quốc gia Nghiên cứu phát triển bền vững miền núi Việt Nam. Hà Nội, 03-05/8/1999 Trung tâm Nghiên cứu Tài nguyên và Môi trường 1999  NXB Nông nghiệp, Hà Nội 267 Trung tâm Nghiên cứu Tài nguyên và Môi trường, 1999. Tuyển tập Hội thảo quốc gia Nghiên cứu phát triển bền vững miền núi Việt Nam. Hà Nội, 03-05/8/1999. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN và Quỹ Ford. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 267 trang.
91 Bảo tồn đa dạng sinh học vùng ven biển Việt Nam Hoàng Văn Thắng, Nguyễn Điệp Hoa và Nguyễn Thị Đào (Biên tập),  1998  NXB IESD 88 Hoàng Văn Thắng, Nguyễn Điệp Hoa và Nguyễn Thị Đào (Biên tập), 1998. Bảo tồn đa dạng sinh học vùng ven biển Việt Nam. NXB IESD 98-02: 88 trang.
92 Kiến thức bản địa của đồng bào vùng cao trong nông nghiệp và quản lý tài nguyên thiên nhiên Hoàng Xuân Tý và Lê Trọng Cúc (Chủ biên),  1998 NXB Nông nghiệp, Hà Nội 288 Hoàng Xuân Tý và Lê Trọng Cúc (Chủ biên), 1998. Kiến thức bản địa của đồng bào vùng cao trong nông nghiệp và quản lý tài nguyên thiên nhiên. Trung tâm Nghiên cứu Sinh thái và Môi trường Rừng, Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 288 trang.
93 Lưu vực sông Đà (Danh lục thực vật) Lê Trọng Cúc và Phan Kế Lộc, 1997  NXB Nông nghiệp, Hà Nội   Lê Trọng Cúc và Phan Kế Lộc, 1997. Lưu vực sông Đà (Danh lục thực vật). NXB Nông nghiệp, Hà Nội.
94 Tiếp cận sinh thái nhân văn và phát triển bền vững miền núi Tây Nam Nghệ An Lê Trọng Cúc và Trần Đức Viên,  1997  NXB Nông nghiệp, Hà Nội 128 Lê Trọng Cúc và Trần Đức Viên, 1997. Tiếp cận sinh thái nhân văn và phát triển bền vững miền núi Tây Nam Nghệ An. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 128 trang.
95 Những xu hướng phát triển ở vùng núi phía Bắc Việt Nam. Tập 1: Tổng quan và phân tích. Donovan, D.G., A.T. Rambo, J. Fox, Lê Trọng Cúc và Trần Đức Viên (Biên tập) 1997  NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội 217 Donovan, D.G., A.T. Rambo, J. Fox, Lê Trọng Cúc và Trần Đức Viên (Biên tập), 1997. Những xu hướng phát triển ở vùng núi phía Bắc Việt Nam. Tập 1: Tổng quan và phân tích. Trung tâm Đông – Tây và Trung tâm NC TN&MT. NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội: 217 trang.
96 Những xu hướng phát triển ở vùng núi phía Bắc Việt Nam. Tập 2: Các nghiên cứu mẫu và bài học từ châu Á Donovan, D.G., A.T. Rambo, J. Fox, Lê Trọng Cúc và Trần Đức Viên (Biên tập), 1997  NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội 105 Donovan, D.G., A.T. Rambo, J. Fox, Lê Trọng Cúc và Trần Đức Viên (Biên tập), 1997. Những xu hướng phát triển ở vùng núi phía Bắc Việt Nam. Tập 2: Các nghiên cứu mẫu và bài học từ châu Á. Trung tâm Đông – Tây và Trung tâm NC TN&MT. NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội: 105 trang.
97 Rừng ngập mặn. Kỹ thuật trồng và chăm sóc. Phan Nguyên Hồng (Chủ biên) 1997  NXB Nông nghiệp, Hà Nội 224 Phan Nguyên Hồng (Chủ biên), 1997. Rừng ngập mặn. Kỹ thuật trồng và chăm sóc. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 224 trang.
98 Rừng ngập mặn Việt Nam – Kỹ thuật trồng, chăm sóc và bảo vệ Phan Nguyên Hồng (Chủ biên), 1997  NXB Nông nghiệp, Hà Nội 88 Phan Nguyên Hồng (Chủ biên), 1997. Rừng ngập mặn Việt Nam – Kỹ thuật trồng, chăm sóc và bảo vệ. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 88 trang.
99 Kỷ yếu Hội thảo quốc gia về Tình hình kinh tế-xã hội của phụ nữ vùng rừng ngập mặn ven biển – Hướng cải thiện đời sống và môi trường Phan Nguyên Hồng và Phan Thị Anh Đào (Biên tập), 1997 1997  NXB Nông nghiệp, Hà Nội.   Phan Nguyên Hồng và Phan Thị Anh Đào (Biên tập), 1997. Kỷ yếu Hội thảo quốc gia về Tình hình kinh tế-xã hội của phụ nữ vùng rừng ngập mặn ven biển – Hướng cải thiện đời sống và môi trường. Hà Nội, 01-04/11/1997. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN và Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam. NXB Nông nghiệp, Hà Nội.
100 Lưu vực sông Đà (Danh lục thực vật) Phan Kế Lộc và Lê Trọng Cúc 1997  NXB Nông nghiệp, Hà Nội. 89 Phan Kế Lộc và Lê Trọng Cúc, 1997. Lưu vực sông Đà (Danh lục thực vật). Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 89 trang.
101 Đời sống các loài chim Võ Quý 1997 NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội 153 Võ Quý, 1997. Đời sống các loài chim. Tái bản có sửa chữa. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 153 trang.
102 Danh lục chim Việt Nam Võ Quý và Nguyễn Cử,  1997  NXB Nông nghiệp, Hà Nội 130 Võ Quý và Nguyễn Cử, 1997. Danh lục chim Việt Nam. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 130 trang.
103 Hội thảo Sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên và bảo vệ môi trường vùng Bình – Trị – Thiên Lê Trọng Cúc, Đào Trọng Hưng và Trần Đức Viên (Biên tập),  1996 NXB Nông nghiệp, Hà Nội.   Lê Trọng Cúc, Đào Trọng Hưng và Trần Đức Viên (Biên tập), 1996. Hội thảo Sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên và bảo vệ môi trường vùng Bình – Trị – Thiên. Huế, 25-29/3/1996. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN và Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế. NXB Nông nghiệp, Hà Nội.
104 Kỷ yếu Hội thảo quốc gia về Mối quan hệ giữa phục hồi hệ sinh thái rừng ngập mặn và nuôi trồng hải sản ven biển Việt Nam Phan Nguyên Hồng, Phan Ngọc Ánh và J. Brands (Biên tập) 1996  NXB Nông nghiệp, Hà Nội.   Phan Nguyên Hồng, Phan Ngọc Ánh và J. Brands (Biên tập), 1996. Kỷ yếu Hội thảo quốc gia về Mối quan hệ giữa phục hồi hệ sinh thái rừng ngập mặn và nuôi trồng hải sản ven biển Việt Nam. TP. Huế, 31/10-02/11/1996. CRES/ACMANG. NXB Nông nghiệp, Hà Nội.
105 Vườn Quốc gia Cúc Phương Võ Quý, Nguyễn Bá Thụ, Hà Đình Đức và Lê Văn Tấc. 1996 NXB Nông nghiệp, Hà Nội 57 Võ Quý, Nguyễn Bá Thụ, Hà Đình Đức và Lê Văn Tấc, 1996. Vườn Quốc gia Cúc Phương. Cuc Phuong National Park (sách song ngữ Việt Anh). Vườn Quốc gia Cúc Phương. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 57 trang.
106 Thực vật rừng ngập mặn Việt Nam Nguyễn Hoàng Trí, 1996 1996  NXB Giáo dục, Hà Nội 79 Nguyễn Hoàng Trí, 1996. Thực vật rừng ngập mặn Việt Nam. NXB Giáo dục, Hà Nội: 79 trang.
107 Cứu lấy Trái đất: Chiến lược cho cuộc sống bền vững. (Biên dịch và giới thiệu từ nguyên bản tiếng Anh: IUCN, UNEP and WWF, 1991. Caring for the Earth: A Strategy for Survival. Gland, Switzerland).  Trung tâm Nghiên cứu Tài nguyên và Môi trường (Lê Thanh dịch và Võ Quý hiệu đính). 1996 NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội 125 Trung tâm Nghiên cứu Tài nguyên và Môi trường (Lê Thanh dịch và Võ Quý hiệu đính), 1996. Cứu lấy Trái đất: Chiến lược cho cuộc sống bền vững. (Biên dịch và giới thiệu từ nguyên bản tiếng Anh: IUCN, UNEP and WWF, 1991. Caring for the Earth: A Strategy for Survival. Gland, Switzerland). NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 125 trang.
108  Một số vấn đề sinh thái nhân văn và phát triển ở Việt Nam Lê Trọng Cúc 1995  NXB Nông nghiệp, Hà Nội   Lê Trọng Cúc, 1995. Một số vấn đề sinh thái nhân văn và phát triển ở Việt Nam. NXB Nông nghiệp, Hà Nội.
109 Một số vấn đề sinh thái nhân văn ở Việt Nam Lê Trọng Cúc và A.T. Rambo (Chủ biên) 1995  NXB Nông nghiệp, Hà Nội 287 Lê Trọng Cúc và A.T. Rambo (Chủ biên), 1995. Một số vấn đề sinh thái nhân văn ở Việt Nam. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 287 trang.
110 Rừng ngập mặn của chúng ta Phan Nguyên Hồng, Hoàng Thị Sản, Nguyễn Hoàng Trí và Trần Văn Ba 1995 NXB Giáo dục, Hà Nội 43 Phan Nguyên Hồng, Hoàng Thị Sản, Nguyễn Hoàng Trí và Trần Văn Ba, 1995. Rừng ngập mặn của chúng ta. Trung tâm Nghiên cứu Hệ Sinh thái Rừng ngập mặn, Trung tâm NC TN&MT. NXB Giáo dục, Hà Nội: 43 trang.
111 Rừng ngập mặn dễ trồng mà nhiều lợi Phan Nguyên Hồng, Nguyễn Hoàng Trí, Hoàng Thị Sản và Trần Văn Ba 1995  NXB Nông nghiệp, Hà Nội 27 Phan Nguyên Hồng, Nguyễn Hoàng Trí, Hoàng Thị Sản và Trần Văn Ba, 1995. Rừng ngập mặn dễ trồng mà nhiều lợi. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 27 trang.
112 Danh lục chim Việt Nam Võ Quý và Nguyễn Cử 1995  NXB Nông nghiệp, Hà Nội 119 Võ Quý và Nguyễn Cử, 1995. Danh lục chim Việt Nam. Checklist of the Birds of Vietnam. Trung tâm NC TN&MT, ĐHQGHN. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 119 trang.
113 Tiến tới môi trường bền vững. . Tài liệu hướng dẫn giáo viên giảng dạy về giáo dục môi trường. Soạn theo cuốn Teacher’s Guide to World Resources 1992-1993: Tài liệu giảng dạy toàn diện về môi trường toàn cầu của Viện Tài nguyên Thế giới Hoa Kỳ Trung tâm Nghiên cứu Tài nguyên và Môi trường 1995  NXB Nông nghiệp, Hà Nội 128 Trung tâm Nghiên cứu Tài nguyên và Môi trường, 1995. Tiến tới môi trường bền vững. Tài liệu hướng dẫn giáo viên giảng dạy về giáo dục môi trường. Soạn theo cuốn Teacher’s Guide to World Resources 1992-1993: Tài liệu giảng dạy toàn diện về môi trường toàn cầu của Viện Tài nguyên Thế giới Hoa Kỳ. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 128 trang.
114 Cứu lấy Trái đất: Chiến lược cho cuộc sống bền vững. (Dịch và giới thiệu từ nguyên bản tiếng Anh: IUCN, UNEP and WWF, 1991. Caring for the Earth: A Strategy for Sustainable Living. Gland, Switzerland). Trung tâm Tài nguyên và Môi trường (Lê Thanh, Trần Huệ Chi, Trần Thu Phương, Nguyễn Thu Phương, Phạm Tường Vi, Hàn Tuyết Mai, Hoàng Văn Thắng và Lê Hải Quang dịch, Võ Quý và Lê Thanh hiệu đính) 1993  NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội 240 Trung tâm Tài nguyên và Môi trường (Lê Thanh, Trần Huệ Chi, Trần Thu Phương, Nguyễn Thu Phương, Phạm Tường Vi, Hàn Tuyết Mai, Hoàng Văn Thắng và Lê Hải Quang dịch, Võ Quý và Lê Thanh hiệu đính), 1993. Cứu lấy Trái đất: Chiến lược cho cuộc sống bền vững. (Dịch và giới thiệu từ nguyên bản tiếng Anh: IUCN, UNEP and WWF, 1991. Caring for the Earth: A Strategy for Sustainable Living. Gland, Switzerland). NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội: 240 trang.
115 Bác Hồ với môi trường sống Võ Quý, Lê Diên Dực, Hồ Sĩ Minh và Đức Vượng 1992 NXB Thanh niên, Hà Nội 86 Võ Quý, Lê Diên Dực, Hồ Sĩ Minh và Đức Vượng, 1992. Bác Hồ với môi trường sống. Trung tâm Tài nguyên và Môi trường. NXB Thanh niên, Hà Nội: 86 trang.
116 Chỉ nam môi trường cho dự án tái định cư ở vùng nhiệt đới ẩm. (Dịch và giới thiệu từ nguyên bản tiếng Anh: Burbridge, P.R., R.B. Norgaard and G.S. Hartshorn. Environmental Guidelines for Resettlement Projects in the Humid Tropics. FAO Environment and Energy Paper 9. Food and Agriculture Organization of the United Nations).  Lê Diên Dực (Dịch) 1991 NXB Nông nghiệp, Hà Nội 68 Lê Diên Dực (Dịch), 1991. Chỉ nam môi trường cho dự án tái định cư ở vùng nhiệt đới ẩm. (Dịch và giới thiệu từ nguyên bản tiếng Anh: Burbridge, P.R., R.B. Norgaard and G.S. Hartshorn. Environmental Guidelines for Resettlement Projects in the Humid Tropics. FAO Environment and Energy Paper 9. Food and Agriculture Organization of the United Nations). Tổ chức Lương thực và Nông nghiệp Liên Hợp Quốc (FAO) và Trung tâm Tài nguyên và Môi trường, Trường Đại học Tổng hợp Hà Nội. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 68 trang.
117 Tuyển tập Hội thảo về Hồi phục và quản lý rừng ngập mặn. Long Xuyên, An Giang, 14-18/5/1991 Lê Diên Dực (Biên tập),  1991  NXB Nông nghiệp, Hà Nội 34 Lê Diên Dực (Biên tập), 1991. Tuyển tập Hội thảo về Hồi phục và quản lý rừng ngập mặn. Long Xuyên, An Giang, 14-18/5/1991. Sở Lâm nghiệp An Giang, Tổ chức Bảo tồn Thiên nhiên Thế giới (IUCN) và Trung tâm Tài nguyên và Môi trường, Trường Đại học Tổng hợp Hà Nội. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 34 trang.
118 Từ điển sinh học Lê Đình Lương (Chủ biên), Trương Quang Học và nnk 1990 NXB Khoa học và Kỹ thuật, TP. Hồ Chí Minh 414 Lê Đình Lương (Chủ biên), Trương Quang Học và nnk., 1990. Từ điển sinh học. NXB Khoa học và Kỹ thuật, TP. Hồ Chí Minh: 414 trang.
119 Hội thảo quốc tế Sếu cổ trụi và đất ngập nước. Tam Nông, Đồng Tháp, 11-17/01/1990 Trung tâm Tài nguyên và Môi trường, 1990 1990 NXB Nông nghiệp, Hà Nội 93 Trung tâm Tài nguyên và Môi trường, 1990. Hội thảo quốc tế Sếu cổ trụi và đất ngập nước. Tam Nông, Đồng Tháp, 11-17/01/1990. Trung tâm Tài nguyên và Môi trường, Trường Đại học Tổng hợp Hà Nội. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 93 trang.
120  Hệ sinh thái rừng ngập mặn Lê Diên Dực, 1987 1987 NXB Nông nghiệp, Hà Nội 137 Lê Diên Dực, 1987. Hệ sinh thái rừng ngập mặn. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 137 trang.
121 Việt Nam – Những vấn đề về tài nguyên và môi trường. Ban Chủ nhiệm Chương trình 52-02. Chương trình quốc gia về Sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên và bảo vệ môi trường.  Võ Quý, Lê Thạc Cán, Nguyễn Ngọc Sinh, Lê Trọng Cúc, Mai Đình Yên, Lê Diên Dực, Nguyễn Quang Mỹ, Vũ Trung Tạng, Phan Kế Lộc, Lê Văn Khoa, Hoàng Hòe, Hoàng Văn Thắng và J. Mackinnon 1986 NXB Nông nghiệp, Hà Nội 79 Võ Quý, Lê Thạc Cán, Nguyễn Ngọc Sinh, Lê Trọng Cúc, Mai Đình Yên, Lê Diên Dực, Nguyễn Quang Mỹ, Vũ Trung Tạng, Phan Kế Lộc, Lê Văn Khoa, Hoàng Hòe, Hoàng Văn Thắng và J. Mackinnon, 1986. Việt Nam – Những vấn đề về tài nguyên và môi trường. Ban Chủ nhiệm Chương trình 52-02. Chương trình quốc gia về Sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên và bảo vệ môi trường. NXB Nông nghiệp, Hà Nội: 79 trang.